TOEIC 2 · Bài 15 · Thông cáo báo chí & tin kinh doanh
Despite the recession, the company has reported strong growth.
Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.. Bài 15 TOEIC 2 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề thông cáo báo chí & tin kinh doanh.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| press release | /ˈpres rɪˌliːs/ | n | thông cáo báo chí |
| release | /rɪˈliːs/ | v | công bố, phát hành (thông tin) |
| appoint | /əˈpɔɪnt/ | v | bổ nhiệm |
| CEO | /ˌsiː iː ˈəʊ/ | n | giám đốc điều hành |
| executive | /ɪɡˈzekjətɪv/ | n | người điều hành cấp cao |
| step down | /ˌstep ˈdaʊn/ | phr | từ chức, rời vị trí |
| successor | /səkˈsesə/ | n | người kế nhiệm |
| stock market | /ˈstɒk ˌmɑːkɪt/ | n | thị trường chứng khoán |
| share | /ʃeə/ | n | cổ phiếu |
| economy | /ɪˈkɒnəmi/ | n | nền kinh tế |
| economic | /ˌiːkəˈnɒmɪk/ | adj | thuộc về kinh tế |
| recession | /rɪˈseʃn/ | n | suy thoái kinh tế |
| growth | /ɡrəʊθ/ | n | sự tăng trưởng |
| bankruptcy | /ˈbæŋkrʌptsi/ | n | sự phá sản |
| coverage | /ˈkʌvərɪdʒ/ | n | sự đưa tin (của báo chí) |
| statement | /ˈsteɪtmənt/ | n | tuyên bố; bản sao kê |
| unveil | /ˌʌnˈveɪl/ | v | ra mắt, công bố (sản phẩm, kế hoạch) |
| quote | /kwəʊt/ | v | trích dẫn; báo giá |
| outlook | /ˈaʊtlʊk/ | n | triển vọng |
| according to | /əˈkɔːdɪŋ tə/ | phr | theo (nguồn) |
Ngữ pháp
Nhượng bộ: although / despite / in spite of
although / though / even though + mệnh đề · despite / in spite of + N / V-ing / the fact that
Lỗi kinh điển: “despite of” ✗, “although + danh từ” ✗. Sau despite phải là danh từ hoặc V-ing.
Despite the recession, the company has reported strong growth.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid strɔɳ grouθ
Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.
Although shares fell on Monday, the outlook remains positive.
ɔːlˈðou fel ɔn ˈmʌndi ðiː ˈautluk rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv
Dù cổ phiếu giảm hôm thứ Hai, triển vọng vẫn tích cực.
Động từ tường thuật và according to
According to + nguồn, S + V · S + said / stated / announced + (that) + S + V · S + is quoted as saying (that) …
Giọng báo chí: nêu nguồn trước. “The CEO is quoted as saying that…” là mẫu Part 7 hay gặp. “According to” không đi với “me”.
According to the press release, the CEO will retire in June.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː ˈsiˌiˈoʊ wil riˈtaiə in dʤuːn
Theo thông cáo báo chí, CEO sẽ nghỉ hưu vào tháng Sáu.
The spokesperson stated that no jobs would be cut.
ðiː spˈəʊkspəsən ˈsteitid ðæt nou wˈʊd biː kʌt
Người phát ngôn tuyên bố sẽ không cắt giảm việc làm.
Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong tin tức
has / have + V3 (tin mới, chưa có mốc thời gian) · V2 (có mốc thời gian cụ thể)
Câu mở đầu bản tin dùng hiện tại hoàn thành (“The company has appointed a new CEO”), câu sau nêu chi tiết dùng quá khứ đơn (“The board approved the decision on Tuesday”).
The board has appointed Sarah Lee as the new chief executive.
ðiː bɔːd hæv əˈpɔintid ˈsɛrə liː æz ðiː njuː tʃiːf igˈzekjutiv
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm Sarah Lee làm giám đốc điều hành mới.
She joined the corporation in 2015 and became an executive in 2020.
ʃiː ðiː in ænd biˈkʌm æn igˈzekjutiv in
Bà gia nhập tập đoàn năm 2015 và trở thành lãnh đạo cấp cao năm 2020.
Mệnh đề phân từ trong văn báo chí
S, V-ing …, V · S, V-ed …, V · V-ed by …, S + V
Báo chí dùng phân từ để nén thông tin: “The company, founded in 1990, …” (bị động) / “The CEO, speaking at the conference, …” (chủ động).
The company, founded in 1990, now employs 2,000 people.
ðiː ˈkʌmpəni fˈaʊndɪd in nau ˈpiːpl
Công ty, được thành lập năm 1990, hiện có 2.000 nhân viên.
Speaking at the press conference, the CEO unveiled a five-year plan.
ˈspiːkiɳ æt ðiː pres ˈkɔnfərəns ðiː ˈsiˌiˈoʊ ei ˈfaivˈjəː plæn
Phát biểu tại họp báo, CEO đã công bố kế hoạch năm năm.