TOEIC 400–600 · Bài 1 · Giới thiệu nơi làm việc, phòng ban
Welcome to the team! I work in the Sales Department.
Chào mừng bạn vào nhóm! Tôi làm ở phòng Kinh doanh.. Bài 1 TOEIC 400–600 (Lộ trình TOEIC) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề giới thiệu nơi làm việc, phòng ban.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| department | /dɪˈpɑːtmənt/ | n | phòng, ban |
| co-worker | /ˌkəʊ ˈwɜːkə/ | n | đồng nghiệp |
| manager | /ˈmænɪdʒə/ | n | trưởng phòng, quản lý |
| employee | /ɪmˈplɔɪiː/ | n | nhân viên, người làm thuê |
| employer | /ɪmˈplɔɪə/ | n | chủ lao động, công ty tuyển dụng |
| position | /pəˈzɪʃn/ | n | vị trí, chức vụ |
| head office | /ˌhed ˈɒfɪs/ | n | trụ sở chính |
| workplace | /ˈwɜːkpleɪs/ | n | nơi làm việc |
| accounting | /əˈkaʊntɪŋ/ | n | kế toán (bộ phận) |
| marketing | /ˈmɑːkɪtɪŋ/ | n | tiếp thị |
| sales | /seɪlz/ | n | bán hàng, doanh số |
| human resources | /ˌhjuːmən rɪˈzɔːsɪz/ | n | nhân sự (HR) |
| assistant | /əˈsɪstənt/ | n | trợ lý |
| team | /tiːm/ | n | nhóm, đội |
| responsible | /rɪˈspɒnsəbl/ | adj | chịu trách nhiệm |
| in charge of | /ɪn ˈtʃɑːdʒ əv/ | phr | phụ trách |
| report to | /rɪˈpɔːt tuː/ | phr | báo cáo cho, chịu sự quản lý của |
| introduce | /ˌɪntrəˈdjuːs/ | v | giới thiệu |
| welcome | /ˈwelkəm/ | v | chào mừng |
Ngữ pháp
Hậu tố chỉ người: -er / -ee / -or
employ → employer (chủ) / employee (người làm) · supervise → supervisor · manage → manager
TOEIC Part 5 rất hay hỏi chọn giữa employer và employee. Mẹo: -ee là người “bị/được” làm gì (employee = được thuê, trainee = được đào tạo).
Our employer gives every employee a laptop.
ˈauə imˈplɔiə ˈevri ɔmˈplɔiei ei lˈæptɒp
Công ty cấp cho mỗi nhân viên một máy tính xách tay.
Our manager checks the work of the whole team.
ˈauə ˈmænidʤə ðiː wəːk ɔv ðiː houl tiːm
Quản lý của chúng tôi kiểm tra công việc của cả nhóm.
Hiện tại đơn nói về công việc
I work in + phòng ban · I work for + công ty · I work at + nơi · S + is responsible for + N / V-ing
Việc làm thường xuyên dùng hiện tại đơn. Chủ ngữ ngôi ba số ít thêm -s: “She manages”, “He reports to”. Người Việt hay quên -s khi nói nhanh.
Linh works in the Accounting Department and reports to Mr Dao.
in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt ænd tuː ˈmɪstɜː
Linh làm ở phòng Kế toán và báo cáo cho ông Đào.
Our team is responsible for marketing in the south.
ˈauə tiːm ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː mˈɑːkɪtɪŋ in ðiː sauθ
Nhóm chúng tôi chịu trách nhiệm tiếp thị ở miền Nam.
Giới từ nơi chốn trong công ty
on the third floor · in the Sales Department · at the headquarters · at the Hanoi branch
Tầng dùng on, phòng ban dùng in, địa điểm cụ thể dùng at. Part 1 và Part 2 hay ra câu hỏi “Where …?”.
The HR office is on the second floor.
ðiː ˈɔfis ˈɪz ɔn ðiː ˈsekənd floor
Văn phòng nhân sự ở tầng hai.
Tom used to work at the London head office.
tɔm juːzd tuː wəːk æt ðiː hed ˈɔfis
Tom từng làm ở trụ sở chính tại Luân Đôn.
Giới thiệu người trong công việc
This is … · Let me introduce … · I'd like you to meet …
Khi giới thiệu nêu tên + chức vụ + phòng ban: “This is Ms Hà, our marketing manager.” Ở Anh, Mr/Ms không có dấu chấm.
Let me introduce Sarah. She's in charge of the new workplace in Da Nang.
let miː ˈsɛrə in tʃɑːdʤ ɔv ðiː njuː wˈɜːkpleɪs in dɑː
Để tôi giới thiệu Sarah. Cô ấy phụ trách nơi làm việc mới ở Đà Nẵng.
I'd like you to meet David, our new assistant.
aid laik juː tuː miːt ˈdeɪvɪd ˈauə njuː əˈsistənt
Tôi muốn bạn gặp David, trợ lý mới của chúng ta.