Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 6

Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
stride/straid/động từđi dài bước
striking/ˈstraikiɳ/tính từnổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt
strive/straiv/động từcố gắng, phấn đấu
stroke/strouk/danh từcú, cú đánh, đòn
stubbornly/stˈʌbənli/trạng từbướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố
stylist/ˈstailist/danh từngười viết chú ý về văn phong
subcontinent/ˈsʌb,kɔntinət/danh từlục địa nhỏ
subculture/sˈʌbkʌltʃə/danh từvăn hoá nhóm
subdivision/ˈsʌbdi,viʤn/danh từsự chia nhỏ ra
subjunctive/səbˈdʤʌɳktiv/danh từlối cầu khẩn
submit/səbˈmit/động từto submit oneself to... chịu phục tùng
subplot/sˈʌbplɒt/danh từâm mưu phụ
subside/səbˈsaid/động từrút xuống, rút bớt
substance/ˈsʌbstəns/danh từchất, vật chất
subtitle/ˈsʌb,taitl/danh từtiểu đề
subtle/ˈsʌtl/tính từphảng phất
subtract/səbˈtrækt/động từtrừ
suburb/ˈsʌbəːb/danh từngoại ô
successive/səkˈsesiv/tính từkế tiếp
suck/sʌk/động từmút, bú, hút
sue/sjuː/động từkiện
suffering/ˈsʌfəriɳ/danh từsự đau đớn, sự đau khổ
sufficiently/səfˈɪʃəntli/trạng từđủ, thích đáng
suitably/sˈuːtəbli/trạng từhợp, phù hợp, thích hợp với
sulfur/sˈʌlfɜː/danh từ<hóa> lưu hùynh
sulphur/ˈsʌlfə/danh từlưu huỳnh
sunbeam/ˈsʌnbiːm/danh từtia nắng
superb/sjuːˈpəːb/tính từnguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ
superintendent/,sjuːprinˈtendənt/danh từngười giám thị, người trông nom, người quản lý
supernatural/,sjuːpəˈnætʃrəl/tính từsiêu tự nhiên
supervise/ˈsjuːpəvaiz/động từgiám sát
supervision/,sjuːpəˈviʤn/danh từsự trông nom, sự giám sát
supervisor/ˈsjuːpəvaizə/danh từngười giám sát
supplement/ˈsʌplimənt/danh từphần bổ sung, phần phụ thêm
supplier/səˈplaiə/danh từngười cung cấp, người tiếp tế
suppress/səˈpres/động từchặn
surge/səːdʤ/danh từsóng, sóng cồn
surrender/səˈrendə/động từbỏ, từ bỏ
surroundings/səˈraundiɳz/danh từvùng phụ cận, vùng xung quanh
surveillance/səːˈveiləns/danh từsự giám sát
suspend/səsˈpend/động từtreo lơ lửng
suspicious/səsˈpiʃəs/tính từđáng ngờ, khả nghi
suspiciously/səspˈɪʃəsli/trạng từcó sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ
sustain/səsˈtein/động từchống đỡ
swan/swɔn/danh từcon thiên nga
sweep/swiːp/động từlướt nhanh, vút nhanh
swift/swift/tính từmau, nhanh
swing/swiɳ/danh từsự đua đưa, sự lúc lắc
syllable/ˈsiləbl/danh từâm tiết
symbolic/simˈbɔlik/tính từtượng trưng
sympathetic/,simpəˈθətik/tính từthông cảm
sympathise/sˈɪmpəθˌaɪz/động từcó thiện cảm, tỏ cảm tình
sympathize/ˈsimpəθaiz/động từcó thiện cảm, tỏ cảm tình
synonym/ˈsinənim/danh từtừ đồng nghĩa
tabloid/ˈteblɔid/tính từthu gọn, vắn vắt
tack/tæk/động từđóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm
tackle/ˈtækl/động từcột bằng dây dợ
tactile/ˈtæktail/tính từxúc giác
tag/tæ/danh từsắt bịt đầu
tail/teil/danh từđuôi
tame/teim/tính từđã thuần hoá, đã dạy thuần
tan/tæn/danh từvỏ dà, vỏ thuộc da
tatter/ˈtætə/danh từmiếng, mảnh
tattoo/təˈtuː/danh từhiệu trống tập trung buổi tối
taunt/tɔːnt/danh từlời mắng nhiếc, lời quở trách
technical/ˈteknikəl/tính từkỹ thuật, chuyên môn
technically/tˈɛknɪkli/trạng từnói đến kỹ thuật đã được sử dụng
telescope/ˈteliskoup/danh từkính thiên văn
temperate/ˈtempərit/tính từcó chừng mực, vừa phải, điều độ
temptation/tempˈteiʃn/danh từsự xúi giục
tender/ˈtendə/tính từmềm
tenderly/tˈɛndəli/trạng từmềm, dễ nhai, không dai
tenderness/ˈtendənis/danh từtính chất mềm
terrace/ˈterəs/danh từnền đất cao, chỗ đất đắp cao
territory/ˈteritəri/danh từđất đai, địa hạt, lãnh thổ
testify/ˈtestifai/động từchứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
testimony/ˈtestiməni/danh từsự chứng nhận, sự nhận thực
theme/θiːm/danh từđề tài, chủ đề
theorist/ˈθiərist/danh từnhà lý luận
therapist/θˈɛrəpˌɪst/danh từbác sự chuyên khoa về một phép chữa bệnh nào đó
therapy/,θerəˈpjuːtiks/danh từphép chữa bệnh
thereafter/ðeərˈɑːftə/trạng từsau đó, về sau
thermometer/θəˈmɔmitə/danh từcái đo nhiệt, cái đo nhiệt độ
thesis/ˈθiːsis/danh từluận văn, luận án
thickly/θˈɪkli/dày
thickness/ˈθiknis/danh từđộ dày, bề dày
thigh/θai/danh từbắp đùi, bắp vế
thinker/ˈθiɳkə/danh từngười suy nghĩ
thirdly/ˈθəːdli/trạng từba là
thoroughly/ˈθʌrəli/trạng từhoàn toàn, hoàn hảo
thoughtful/ˈθɔːtful/tính từngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự
thoughtless/ˈθɔːtlis/tính từkhông suy nghĩ, vô tư lự
thread/θred/danh từchỉ, sợi chỉ, sợi dây
threaten/ˈθretn/động từdoạ, đe doạ, hăm doạ & )
thrill/θril/danh từsự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng
thrilling/ˈθriliɳ/tính từlàm rùng mình
throat/θrout/danh từhọng, cuống họng
tickle/ˈtikl/động từcù
tightrope/ˈtaitroup/danh từdây kéo căng
timeless/ˈtaimlis/tính từvô tận
timeliness/ˈtaimlinis/danh từtính chất đúng lúc, tính chất hợp thời
times/tˈaɪmz/giới từnhân với
timing/ˈtaimiɳ/danh từsự chọn đúng lúc
tiptoe/ˈtiptou/động từđi nhón chân
tiredness/ˈtaiədnis/danh từsự mệt nhọc, sự mệt mỏi
tiresome/ˈtaiəsəm/tính từmệt nhọc, làm mệt
toenail/tˈəʊneɪl/danh từmóng chân
toil/tɔil/động từlàm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc
tolerant/ˈtɔlərənt/tính từkhoan dung, hay tha thứ
tolerate/ˈtɔləreit/động từtha thứ, khoan thứ
toll/toul/danh từthuế qua đường, thuế qua cầu
tomb/tuːm/danh từmồ, mộ, mả
ton/tʌn/danh từtấn
torch/ˈtɔːtʃ/danh từđuốc & )
torture/ˈtɔːtʃə/động từtra tấn, tra khảo
tough/tʌf/tính từdai, bền
toxic/ˈtɔksik/tính từđộc
trader/ˈtreidə/danh từnhà buôn, thương gia
trailer/ˈtreilə/danh từngười lần theo dấu vết, người theo dò
trainee/treiˈniː/danh từvõ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài
trainer/treinə/danh từngười dạy
trait/trei, Mỹ treit/danh từnét, điểm
traitor/ˈtreitə/danh từkẻ phản bội
tramp/træmp/danh từtiếng đi nặng nề
trample/ˈtræmpl/danh từsự giậm
transcript/ˈtrænskript/danh từbảo sao, bản chép lại
transfusion/trænsˈfjuːʤn/danh từsự rót sang, sự đổ sang
transient/ˈtrænziənt/tính từngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn
transistor/trænˈsistə/danh từTranzito, bóng bán dẫn
transition/trænˈsiʤn/danh từsự chuyển tiếp, sự quá độ
transitive/ˈtrænsitiv/tính từ
translation/trænsˈleiʃn/danh từsự dịch
translator/trænsˈleitə/danh từngười dịch
transmission/trænzˈmiʃn/danh từsự chuyển giao, sự truyền
transmit/trænzˈmit/động từchuyển giao, truyền
transparent/trænsˈpeərənt/tính từtrong suốt
traverse/ˈtrævəːs/danh từsự đi ngang qua
tray/trei/danh từkhay, mâm
tread/tred/động từđi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên
treaty/ˈtriːti/danh từhiệp ước
trek/trek/danh từđoạn đường
tremendously/trəmˈɛndəsli/trạng từghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
tremor/ˈtremə/danh từsự run
trial/ˈtraiəl/danh từsự thử
triangle/ˈtraiæɳgl/danh từhình tam giác
tribe/traib/danh từbộ lạc
tricky/ˈtriki/tính từxảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới
trio/ˈtriːou/danh từbộ ba
trivial/ˈtriviəl/tính từthường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan…
trolley/ˈtrɔli/danh từxe hai bánh đẩy tay
troop/truːp/danh từđoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán
trophy/ˈtroufi/danh từvật kỷ niệm chiến công, chiến tích & )
tropic/ˈtrɔpik/tính từchí tuyến
troublesome/ˈtrʌblsəm/tính từquấy rầy, khó chịu
trunk/trʌɳk/danh từthân
trusty/ˈtrʌsti/tính từđáng tin cậy
truthful/ˈtruːθful/tính từthực, đúng sự thực
truthfulness/ˈtruːθfulnis/danh từtính đúng đắn, tính đúng sự thực
tub/tʌb/danh từchậu, bồn
tuberculosis/tjuː,bəːkjuˈlousis/danh từbệnh lao
tug/tʌg/danh từsự kéo mạnh, sự giật mạnh
tuition/tjuːˈiʃn/danh từsự dạy học, sự giảng dạy
tulip/ˈtjuːlip/danh từcây uất kim hương
tumor/ˈtjuːmə/danh từkhối u, u, bướu
tumour/ˈtjuːmə/danh từkhối u, u, bướu
tunnel/ˈtʌnl/danh từđường hầm
turbulent/ˈtəːbjulənt/tính từhỗn loạn, náo động
tutor/ˈtjuːtə/danh từngười giám hộ
twinkle/ˈtwiɳkl/danh từsự lấp lánh
typhoid/ˈtaifɔid/danh từbệnh thương hàn
tyranny/ˈtirəni/danh từsự bạo ngược, sự chuyên chế
tyrant/ˈtaiərənt/danh từbạo chúa, kẻo bạo ngược
ultimate/ˈʌltimit/tính từcuối cùng, sau cùng, chót
ultimately/ˈʌltimitli/trạng từcuối cùng, sau cùng, sau rốt
unacceptable/ˈʌnəkˈseptəbl/tính từkhông thể nhận, không chấp nhận được
unashamedly/ʌnəʃˈeɪmɪdli/trạng từkhông xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ
unattractive/,ʌnəˈtræktiv/tính từít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ
unauthorized/ˈʌnˈɔːθəraizd/tính từkhông được phép
unavailable/ˈʌnəˈveiləbl/tính từkhông sẵn sàng để dùng
unaware/ˈʌbəˈweə/tính từkhông biết, không hay
unbearable/ʌnˈbeərəbl/tính từkhông thể chịu nổi
unbeatable/ˈʌnˈbiːtəbl/tính từkhông thể thắng nổi, không thể đánh bại được
unchanged/ˈʌnˈtʃeindʤd/tính từkhông thay đổi, như cũ, y nguyên
uncharacteristic/ʌnkˌærɪktərˈɪstɪk/tính từkhông đặc biệt
uncomfortably/ʌnkˈʌmftəbli/trạng từkhông dễ chịu, không thoải mái
uncommon/ʌnˈkɔmən/tính từkhông thông thường, hiếm, ít có
unconcerned/ˈʌnkənˈsəːnd/tính từlãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết
unconscious/ʌnˈkɔnʃəs/tính từkhông biết
underestimate/ˈʌndərˈestimeit/động từđánh giá thấp
undergraduate/,ʌndəˈgrædjuit/danh từhọc sinh đại học chưa tốt nghiệp
underground/ˈʌndəɡraʊnd/danh từtàu điện ngầm
undersea/ˈʌndəsiː/tính từdưới mặt biển
understandable/,ʌndəˈstændəbl/tính từcó thể hiểu được
understanding/,ʌndəˈstændiɳ/tính từhiểu biết
undertake/,ʌndəˈteik/động từlàm, định làm
underwear/ˈʌndəweə/danh từquần áo trong, quần áo lót
undoubtedly/ʌndˈaʊtɪdli/trạng từrõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài…
undressed/ˈʌnˈdrest/tính từđã cởi quần áo, đã lột áo quần
unease/ʌnˈiːz/xem uneasy
uneasily/ʌnˈiːzili/trạng từkhông dễ dàng, khó khăn
unenthusiastic/ˈʌnin,θjuːziˈæstik/tính từkhông hăng hái, không nhiệt tình
uneven/ˈʌnˈiːvən/tính từkhông phẳng, gồ ghề, gập ghềnh
unfamiliar/ˈʌnfəˈmiljə/tính từkhông quen, không biết, lạ
unfashionable/ˈʌnˈfæʃnəbl/tính từkhông đúng mốt, không hợp thời trang
unforeseen/ˈʌnfɔːˈsiːn/tính từkhông biết trước, không dự kiến
ungodly/ʌnˈgɔdli/tính từkhông tôn giáo, không tín ngưỡng
unhappiness/ʌnˈhæpinis/danh từtình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó
unhelpful/ˈʌnˈhelpful/tính từkhông giúp đỡ gì được
unimaginable/,ʌniˈmædʤinəbl/tính từkhông thể tưởng tượng được
united/juːˈnaitid/tính từhợp, liên liên kết
universal/,juːniˈvəːsəl/tính từthuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật
unjustly/ʌndʒˈʌstli/trạng từkhông công bằng, bất công
unkind/ʌnˈkaind/tính từkhông tử tế, không tốt
unlimited/ʌnˈlimitid/tính từkhông giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể
unload/ˈʌnˈloud/động từcất gánh nặng, dỡ hàng
unlock/ˈʌnˈlɔk/động từmở, mở khoá
unmistakable/ˈʌnmisˈteikəbl/tính từkhông thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được
unmistakably/ʌnmɪstˈeɪkəbli/xem unmistakable
unnatural/ʌnˈnætʃrəl/tính từtrái với thiên nhiên
unofficial/ˈʌnəˈfiʃəl/tính từkhông chính thức, không được chính thức xác minh
unpopular/ˈʌnˈpɔpjulə/tính từkhông có tính chất quần chúng
unrealistic/ʌnriəlˈɪstɪk/tính từkhông chân thật, phi hiện thực
unreasonable/nˈriːzn bl/tính từvô lý
unreliable/ˈ nriˈlai bl/tính từkhông tin cậy được
unrest/ˈ nˈrest/danh từtình trạng không yên ổn, tình trạng náo động
unsafe/ˈ nˈseif/tính từkhông an toàn, không chắc chắn
unsatisfactory/ˈ n,s tisˈf kt ri/tính từkhông làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng
unselfish/ˈ nˈselfi/tính từkhông ích kỷ
unstoppable/ʌnstˈɒpəbəl/tính từ<thgt> không thể chặn lại, không thể ngăn ngừa được
unsuccessful/ˈ ns kˈsesful/tính từkhông thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng
unsuitable/ˈ nˈsjuːt bl/tính từkhông phù hợp, không thích hợp
unsure/ˈ nˈ u/tính từkhông chắc chắn
untalented/ˈ nˈt l ntid/tính từkhông có tài, bất tài
unthinkably/ʌnθˈɪŋkəbli/xem unthinkable
untie/ˈ nˈtai/động từcởi dây, tháo dây
unto/ˈ ntu/giới từ
untreated/ʌntrˈiːtɪd/danh từchưa gia công
untrimmed/ˈ nˈtrimd/tính từkhông xén
unusualness/nˈjuː u lnis/danh từtính không thông thường
unwilling/ˈ nˈwili/tính từkhông bằng lòng, không vui lòng
unwise/ˈ nˈwaiz/tính từkhông khôn ngoan, khờ, dại dột
unworldly/ˈ nˈw ːldli/tính từkhông trần tục, thanh tao
upbringing/ˈ p,bri i/danh từsự giáo dục, sự dạy dỗ
upgrade/ˈ pˈgreid/động từđưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp
upright/ˈ pˈrait/tính từđứng thẳng
urban/ːˈbein/tính từthành phố, thành thị
urgently/ˈɜːdʒəntli/xem urgent
user/ˈjuːz/danh từngười dùng, người hay dùng
usher/ˈ/động từđưa, dẫn
utilise/ˈjuːtilaiz/động từdùng, sử dụng
utility/juːˈtiliti/danh từsự có ích
utilize/ˈjuːtilaiz/động từdùng, sử dụng
utter/ˈ t/động từthốt ra, phát ra
utterly/ˈ t li/trạng từhoàn toàn
vacant/ˈveikənt/tính từtrống, rỗng
vaccine/ˈvæksiːn/danh từvacxin
valentine/vˈæləntˌaɪn/danh từngười yêu
valid/ˈvælid/tính từvững chắc, có căn cứ
vanish/ˈvæniʃ/động từbiến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan & )
vanity/ˈvæniti/danh từtính hư ảo
variation/,veəriˈeiʃn/danh từsự biến đổi, sự thay đổi
varied/ˈveərid/tính từkhác nhau
venture/ˈventʃə/danh từviệc mạo hiểm, việc liều lĩnh
venue/ˈvenjuː/danh từnơi lập toà xử án
verbal/ˈvəːbəl/tính từtừ, lời
verbally/ˈvəːbəli/trạng từbằng miệng, bằng lời nói
verse/vəːs/danh từcâu thơ
version/ˈvəːʃn/danh từbản dịch
versus/ˈvəːsəs/giới từchống, chống lại, đấu với
veteran/ˈvetərən/danh từngười kỳ cựu
vibrate/ˈvaibrənt/động từrung, rung động
vibration/vaiˈbreiʃn/danh từsự rung động
viewer/ˈvjuːə/danh từngười xem
vigor/ˈvigə/danh từvigour
vigorous/ˈvigərəs/tính từmạnh khoẻ, cường tráng
vigorously/vˈɪɡərəsli/trạng từsôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực
vigour/ˈvigə/danh từsức mạnh, sự cường tráng
villa/ˈvilə/danh từbiệt thự
villager/ˈvilidʤə/danh từdân làng, dân nông thôn
vinegar/ˈvinigə/danh từgiấm
violate/ˈvaiəleit/động từvi phạm, xâm phạm, phạm
virtually/ˈvəːtjuəli/trạng từthực sự, thực tế
virtue/ˈvəːtjuː/danh từđức, đức hạnh
visibly/ˈvizəbli/trạng từrõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên
vital/ˈvaitl/tính từsống, cần cho sự sống
vitamin/ˈvitəmin/danh từvitamin
vocalist/ˈvoukəlist/danh từngười hát
vomit/ˈvɔmit/danh từchất nôn mửa ra
voter/ˈvoutə/danh từngười bỏ phiếu, người bầu cử
vow/vau/danh từlời thề, lời nguyền
wage/weidʤ/danh từtiền lương, tiền công
waist/weist/danh từchỗ thắt lưng
waistcoat/ˈweiskout/danh từáo gi lê
walkabout/wˈɔːkəbˌaʊt/danh từthời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân
walker/ˈwɔːkə/danh từngười đi bộ
wallboard/ˈwɔːlbɔːd/danh từván lát tường
walnut/ˈwɔːlnət/danh từquả óc chó
warship/ˈwɔːʃip/danh từtàu chiến
wartime/wˈɔːtaɪm/danh từthời chiến
wasp/wɔsp/danh từong bắp cày
waterproof/ˈwɔːtəpruːf/tính từkhông thấm nước
weaken/ˈwiːkən/động từlàm yếu đi, làm nhụt
weakly/ˈwiːkli/trạng từyếu ớt
wealthy/ˈwelθi/tính từgiàu, giàu có
wearisome/ˈwiərisəm/tính từmệt, mệt nhọc, làm mệt
weary/ˈwiəri/tính từmệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
weave/wiːv/danh từkiểu, dệt
wed/wed/động từg chồng, cưới vợ cho
weed/wiːd/danh từcỏ dại
welfare/ˈwelfe/danh từhạnh phúc
well-balanced/ˈwelˈb l nst/tính từđúng mực, biết điều
well-built/ˈwelˈbilt/tính từchắc nịch, vạm vỡ
well-paid/ˈwelˈpeid/tính từđược tr lưng hậu
western/ˈwest n/tính từphía tây
wheat/wiːt/danh từcây lúa mì
whereas/we rˈ z/liên từnhưng trái lại, trong khi mà, còn
whip/wip/động từxông, lao, chạy vụt
whiskey/wˈɪski/danh từrượu uytky
whisky/ˈwiski/danh từrượu uytky
widen/ˈwaidn/động từlàm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng
widow/ˈwidou/danh từngười đàn bà goá, qu phụ
width/wid/danh từtính chất rộng
wilderness/ˈwild nis/danh từvùng hoang vu, vùng hoang d
willing/ˈwili/tính từbằng lòng, vui lòng
willingly/ˈwili li/trạng từsẵn lòng, vui lòng
winding/ˈwaindi/tính từuốn khúc, quanh co
windshield/wˈɪndʃiːld/danh từ<Mỹ> kính chắn gió xe hơi
wink/wi k/danh từsự nháy mắt
wipe/waip/động từlau, chùi
wit/wit/danh từtrí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
withdraw/wi ˈdr ː/động từrút, rút khỏi
withdrawal/wi ˈdr ː l/danh từsự rút khỏi
witty/ˈwiti/tính từdí dỏm, tế nhị
wolf/wulf/danh từchó sói
wondrous/ˈwʌndrəs/tính từ
workaholic/wˌɜːkəhˈɒlɪk/danh từ<thgt> người tham công tiếc việc
workman/ˈwəːkmən/danh từcông nhân, người thợ
worldly/ˈwəːldli/tính từtrên thế gian, thế gian
worm/wəːm/danh từgiun
worn-outtính từrất mòn và do đó không còn dùng được nữa
worrying/wˈʌrɪɪŋ/tính từgây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ
worsen/ˈwəːsn/động từlàm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn
worship/ˈwəːʃip/danh từsự thờ cúng, sự cúng bái
worthless/ˈwəːθlis/tính từkhông có giá trị, vô dụng, không ra gì
wreck/rek/danh từsự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại
wrongly/ˈrɔɳli/trạng từkhông đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý
x-ray/ˈeksˈrei/danh từtia X, tia Rơngen
yacht/jot/danh từthuyền yat, thuyền buồm nhẹ
yawn/jɔːn/danh từngáp
yearn/jəːn/động từmong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng
yield/jiːld/động từsản xuất, sản ra, mang lại
youthful/ˈjuːθful/tính từtrẻ, trẻ tuổi
yummy/ˈjʌmi/thán từngon tuyệt!
zebra/ˈziːbrə/danh từngựa vằn
zip/zip/danh từtiếng rít
zoom/zuːm/danh từtiếng kêu vù vu
Savings/sˈeɪvɪŋz/Tiết kiệm
Stock marketThị trường chứng khoán
adopted/ədˈɒptɪd/tính từđược nhận nuôi
affordable/əfˈɔːdəbəl/tính từgiá phải chăng, vừa túi tiền
anchorman/ˈænkəmən/danh từngười dẫn chương trình
anchorpersondanh từngười dẫn chương trình thời sự
antibacterial/ˌæntɪbæktˈiərɪəl/tính từkháng khuẩn
archeologist/ˌɑːkɪˈɒlədʒˌɪst/danh từnhà khảo cổ
barbershop/bˈɑːbəʃˌɒp/danh từtiệm cắt tóc nam
bathhouse/bˈɑːθhaʊs/danh từnhà tắm công cộng
bestseller/bɛstsˈɛlə/danh từsách bán chạy
bio/ˌbaɪˈoʊ/danh từtiểu sử ngắn
birdcage/bˈɜːdkeɪdʒ/danh từlồng chim
bothered/bˈɒðəd/tính từbận tâm, phiền lòng
bustling/bˈʌslɪŋ/tính từnhộn nhịp, tấp nập
cannonball/kˈænənbˌɔːl/danh từđạn đại bác
carbon dioxidedanh từkhí CO2, các-bo-níc
carbon footprintdanh từdấu chân các-bon
carbon monoxidedanh từkhí CO
carpool/kˈɑːpuːl/động từđi chung xe
categorisation/kˌætɪɡəraɪzˈeɪʃən/danh từsự phân loại
catering/kˈeɪtərɪŋ/danh từdịch vụ nấu ăn, tiệc
cherished/tʃˈɛrɪʃt/tính từđược trân trọng, yêu quý
citywide/sˈɪtɪwˌaɪd/tính từtoàn thành phố
climate changedanh từbiến đổi khí hậu
coaching/kˈəʊtʃɪŋ/danh từviệc huấn luyện, kèm cặp
conferencing/kˈɒnfrənsɪŋ/danh từhọp qua mạng, hội nghị
cooperate/kəʊˈɒpərˌeɪt/động từhợp tác
cornerstone/kˈɔːnəstˌəʊn/danh từnền tảng, hòn đá tảng
cybercafedanh từquán cà phê internet
cybercrimedanh từtội phạm mạng
debit carddanh từthẻ ghi nợ
downsize/dˈaʊnsaɪz/động từcắt giảm nhân sự, thu nhỏ
electronically/ˌɛlɪktrˈɒnɪkli/trạng từbằng điện tử
environmentally friendlytính từthân thiện với môi trường
exclusively/ɛksklˈuːsɪvli/trạng từchỉ riêng, độc quyền
eyelash/ˈaɪlæʃ/danh từlông mi
facilities/fəsˈɪlɪtiz/danh từcơ sở vật chất, tiện nghi
fascinated/fˈæsɪnˌeɪtɪd/tính từbị mê hoặc, say mê
ferryboat/fˈɛrɪbˌəʊt/danh từphà
fire brigadedanh từđội cứu hỏa
fireplace/fˈaɪəpleɪs/danh từlò sưởi
first languagedanh từtiếng mẹ đẻ
first persondanh từngôi thứ nhất