Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 6
Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| stride | /straid/ | động từ | đi dài bước |
| striking | /ˈstraikiɳ/ | tính từ | nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt |
| strive | /straiv/ | động từ | cố gắng, phấn đấu |
| stroke | /strouk/ | danh từ | cú, cú đánh, đòn |
| stubbornly | /stˈʌbənli/ | trạng từ | bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố |
| stylist | /ˈstailist/ | danh từ | người viết chú ý về văn phong |
| subcontinent | /ˈsʌb,kɔntinət/ | danh từ | lục địa nhỏ |
| subculture | /sˈʌbkʌltʃə/ | danh từ | văn hoá nhóm |
| subdivision | /ˈsʌbdi,viʤn/ | danh từ | sự chia nhỏ ra |
| subjunctive | /səbˈdʤʌɳktiv/ | danh từ | lối cầu khẩn |
| submit | /səbˈmit/ | động từ | to submit oneself to... chịu phục tùng |
| subplot | /sˈʌbplɒt/ | danh từ | âm mưu phụ |
| subside | /səbˈsaid/ | động từ | rút xuống, rút bớt |
| substance | /ˈsʌbstəns/ | danh từ | chất, vật chất |
| subtitle | /ˈsʌb,taitl/ | danh từ | tiểu đề |
| subtle | /ˈsʌtl/ | tính từ | phảng phất |
| subtract | /səbˈtrækt/ | động từ | trừ |
| suburb | /ˈsʌbəːb/ | danh từ | ngoại ô |
| successive | /səkˈsesiv/ | tính từ | kế tiếp |
| suck | /sʌk/ | động từ | mút, bú, hút |
| sue | /sjuː/ | động từ | kiện |
| suffering | /ˈsʌfəriɳ/ | danh từ | sự đau đớn, sự đau khổ |
| sufficiently | /səfˈɪʃəntli/ | trạng từ | đủ, thích đáng |
| suitably | /sˈuːtəbli/ | trạng từ | hợp, phù hợp, thích hợp với |
| sulfur | /sˈʌlfɜː/ | danh từ | <hóa> lưu hùynh |
| sulphur | /ˈsʌlfə/ | danh từ | lưu huỳnh |
| sunbeam | /ˈsʌnbiːm/ | danh từ | tia nắng |
| superb | /sjuːˈpəːb/ | tính từ | nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ |
| superintendent | /,sjuːprinˈtendənt/ | danh từ | người giám thị, người trông nom, người quản lý |
| supernatural | /,sjuːpəˈnætʃrəl/ | tính từ | siêu tự nhiên |
| supervise | /ˈsjuːpəvaiz/ | động từ | giám sát |
| supervision | /,sjuːpəˈviʤn/ | danh từ | sự trông nom, sự giám sát |
| supervisor | /ˈsjuːpəvaizə/ | danh từ | người giám sát |
| supplement | /ˈsʌplimənt/ | danh từ | phần bổ sung, phần phụ thêm |
| supplier | /səˈplaiə/ | danh từ | người cung cấp, người tiếp tế |
| suppress | /səˈpres/ | động từ | chặn |
| surge | /səːdʤ/ | danh từ | sóng, sóng cồn |
| surrender | /səˈrendə/ | động từ | bỏ, từ bỏ |
| surroundings | /səˈraundiɳz/ | danh từ | vùng phụ cận, vùng xung quanh |
| surveillance | /səːˈveiləns/ | danh từ | sự giám sát |
| suspend | /səsˈpend/ | động từ | treo lơ lửng |
| suspicious | /səsˈpiʃəs/ | tính từ | đáng ngờ, khả nghi |
| suspiciously | /səspˈɪʃəsli/ | trạng từ | có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ |
| sustain | /səsˈtein/ | động từ | chống đỡ |
| swan | /swɔn/ | danh từ | con thiên nga |
| sweep | /swiːp/ | động từ | lướt nhanh, vút nhanh |
| swift | /swift/ | tính từ | mau, nhanh |
| swing | /swiɳ/ | danh từ | sự đua đưa, sự lúc lắc |
| syllable | /ˈsiləbl/ | danh từ | âm tiết |
| symbolic | /simˈbɔlik/ | tính từ | tượng trưng |
| sympathetic | /,simpəˈθətik/ | tính từ | thông cảm |
| sympathise | /sˈɪmpəθˌaɪz/ | động từ | có thiện cảm, tỏ cảm tình |
| sympathize | /ˈsimpəθaiz/ | động từ | có thiện cảm, tỏ cảm tình |
| synonym | /ˈsinənim/ | danh từ | từ đồng nghĩa |
| tabloid | /ˈteblɔid/ | tính từ | thu gọn, vắn vắt |
| tack | /tæk/ | động từ | đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm |
| tackle | /ˈtækl/ | động từ | cột bằng dây dợ |
| tactile | /ˈtæktail/ | tính từ | xúc giác |
| tag | /tæ/ | danh từ | sắt bịt đầu |
| tail | /teil/ | danh từ | đuôi |
| tame | /teim/ | tính từ | đã thuần hoá, đã dạy thuần |
| tan | /tæn/ | danh từ | vỏ dà, vỏ thuộc da |
| tatter | /ˈtætə/ | danh từ | miếng, mảnh |
| tattoo | /təˈtuː/ | danh từ | hiệu trống tập trung buổi tối |
| taunt | /tɔːnt/ | danh từ | lời mắng nhiếc, lời quở trách |
| technical | /ˈteknikəl/ | tính từ | kỹ thuật, chuyên môn |
| technically | /tˈɛknɪkli/ | trạng từ | nói đến kỹ thuật đã được sử dụng |
| telescope | /ˈteliskoup/ | danh từ | kính thiên văn |
| temperate | /ˈtempərit/ | tính từ | có chừng mực, vừa phải, điều độ |
| temptation | /tempˈteiʃn/ | danh từ | sự xúi giục |
| tender | /ˈtendə/ | tính từ | mềm |
| tenderly | /tˈɛndəli/ | trạng từ | mềm, dễ nhai, không dai |
| tenderness | /ˈtendənis/ | danh từ | tính chất mềm |
| terrace | /ˈterəs/ | danh từ | nền đất cao, chỗ đất đắp cao |
| territory | /ˈteritəri/ | danh từ | đất đai, địa hạt, lãnh thổ |
| testify | /ˈtestifai/ | động từ | chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực |
| testimony | /ˈtestiməni/ | danh từ | sự chứng nhận, sự nhận thực |
| theme | /θiːm/ | danh từ | đề tài, chủ đề |
| theorist | /ˈθiərist/ | danh từ | nhà lý luận |
| therapist | /θˈɛrəpˌɪst/ | danh từ | bác sự chuyên khoa về một phép chữa bệnh nào đó |
| therapy | /,θerəˈpjuːtiks/ | danh từ | phép chữa bệnh |
| thereafter | /ðeərˈɑːftə/ | trạng từ | sau đó, về sau |
| thermometer | /θəˈmɔmitə/ | danh từ | cái đo nhiệt, cái đo nhiệt độ |
| thesis | /ˈθiːsis/ | danh từ | luận văn, luận án |
| thickly | /θˈɪkli/ | dày | |
| thickness | /ˈθiknis/ | danh từ | độ dày, bề dày |
| thigh | /θai/ | danh từ | bắp đùi, bắp vế |
| thinker | /ˈθiɳkə/ | danh từ | người suy nghĩ |
| thirdly | /ˈθəːdli/ | trạng từ | ba là |
| thoroughly | /ˈθʌrəli/ | trạng từ | hoàn toàn, hoàn hảo |
| thoughtful | /ˈθɔːtful/ | tính từ | ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự |
| thoughtless | /ˈθɔːtlis/ | tính từ | không suy nghĩ, vô tư lự |
| thread | /θred/ | danh từ | chỉ, sợi chỉ, sợi dây |
| threaten | /ˈθretn/ | động từ | doạ, đe doạ, hăm doạ & ) |
| thrill | /θril/ | danh từ | sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng |
| thrilling | /ˈθriliɳ/ | tính từ | làm rùng mình |
| throat | /θrout/ | danh từ | họng, cuống họng |
| tickle | /ˈtikl/ | động từ | cù |
| tightrope | /ˈtaitroup/ | danh từ | dây kéo căng |
| timeless | /ˈtaimlis/ | tính từ | vô tận |
| timeliness | /ˈtaimlinis/ | danh từ | tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời |
| times | /tˈaɪmz/ | giới từ | nhân với |
| timing | /ˈtaimiɳ/ | danh từ | sự chọn đúng lúc |
| tiptoe | /ˈtiptou/ | động từ | đi nhón chân |
| tiredness | /ˈtaiədnis/ | danh từ | sự mệt nhọc, sự mệt mỏi |
| tiresome | /ˈtaiəsəm/ | tính từ | mệt nhọc, làm mệt |
| toenail | /tˈəʊneɪl/ | danh từ | móng chân |
| toil | /tɔil/ | động từ | làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc |
| tolerant | /ˈtɔlərənt/ | tính từ | khoan dung, hay tha thứ |
| tolerate | /ˈtɔləreit/ | động từ | tha thứ, khoan thứ |
| toll | /toul/ | danh từ | thuế qua đường, thuế qua cầu |
| tomb | /tuːm/ | danh từ | mồ, mộ, mả |
| ton | /tʌn/ | danh từ | tấn |
| torch | /ˈtɔːtʃ/ | danh từ | đuốc & ) |
| torture | /ˈtɔːtʃə/ | động từ | tra tấn, tra khảo |
| tough | /tʌf/ | tính từ | dai, bền |
| toxic | /ˈtɔksik/ | tính từ | độc |
| trader | /ˈtreidə/ | danh từ | nhà buôn, thương gia |
| trailer | /ˈtreilə/ | danh từ | người lần theo dấu vết, người theo dò |
| trainee | /treiˈniː/ | danh từ | võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài |
| trainer | /treinə/ | danh từ | người dạy |
| trait | /trei, Mỹ treit/ | danh từ | nét, điểm |
| traitor | /ˈtreitə/ | danh từ | kẻ phản bội |
| tramp | /træmp/ | danh từ | tiếng đi nặng nề |
| trample | /ˈtræmpl/ | danh từ | sự giậm |
| transcript | /ˈtrænskript/ | danh từ | bảo sao, bản chép lại |
| transfusion | /trænsˈfjuːʤn/ | danh từ | sự rót sang, sự đổ sang |
| transient | /ˈtrænziənt/ | tính từ | ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn |
| transistor | /trænˈsistə/ | danh từ | Tranzito, bóng bán dẫn |
| transition | /trænˈsiʤn/ | danh từ | sự chuyển tiếp, sự quá độ |
| transitive | /ˈtrænsitiv/ | tính từ | |
| translation | /trænsˈleiʃn/ | danh từ | sự dịch |
| translator | /trænsˈleitə/ | danh từ | người dịch |
| transmission | /trænzˈmiʃn/ | danh từ | sự chuyển giao, sự truyền |
| transmit | /trænzˈmit/ | động từ | chuyển giao, truyền |
| transparent | /trænsˈpeərənt/ | tính từ | trong suốt |
| traverse | /ˈtrævəːs/ | danh từ | sự đi ngang qua |
| tray | /trei/ | danh từ | khay, mâm |
| tread | /tred/ | động từ | đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên |
| treaty | /ˈtriːti/ | danh từ | hiệp ước |
| trek | /trek/ | danh từ | đoạn đường |
| tremendously | /trəmˈɛndəsli/ | trạng từ | ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội |
| tremor | /ˈtremə/ | danh từ | sự run |
| trial | /ˈtraiəl/ | danh từ | sự thử |
| triangle | /ˈtraiæɳgl/ | danh từ | hình tam giác |
| tribe | /traib/ | danh từ | bộ lạc |
| tricky | /ˈtriki/ | tính từ | xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới |
| trio | /ˈtriːou/ | danh từ | bộ ba |
| trivial | /ˈtriviəl/ | tính từ | thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan… |
| trolley | /ˈtrɔli/ | danh từ | xe hai bánh đẩy tay |
| troop | /truːp/ | danh từ | đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán |
| trophy | /ˈtroufi/ | danh từ | vật kỷ niệm chiến công, chiến tích & ) |
| tropic | /ˈtrɔpik/ | tính từ | chí tuyến |
| troublesome | /ˈtrʌblsəm/ | tính từ | quấy rầy, khó chịu |
| trunk | /trʌɳk/ | danh từ | thân |
| trusty | /ˈtrʌsti/ | tính từ | đáng tin cậy |
| truthful | /ˈtruːθful/ | tính từ | thực, đúng sự thực |
| truthfulness | /ˈtruːθfulnis/ | danh từ | tính đúng đắn, tính đúng sự thực |
| tub | /tʌb/ | danh từ | chậu, bồn |
| tuberculosis | /tjuː,bəːkjuˈlousis/ | danh từ | bệnh lao |
| tug | /tʌg/ | danh từ | sự kéo mạnh, sự giật mạnh |
| tuition | /tjuːˈiʃn/ | danh từ | sự dạy học, sự giảng dạy |
| tulip | /ˈtjuːlip/ | danh từ | cây uất kim hương |
| tumor | /ˈtjuːmə/ | danh từ | khối u, u, bướu |
| tumour | /ˈtjuːmə/ | danh từ | khối u, u, bướu |
| tunnel | /ˈtʌnl/ | danh từ | đường hầm |
| turbulent | /ˈtəːbjulənt/ | tính từ | hỗn loạn, náo động |
| tutor | /ˈtjuːtə/ | danh từ | người giám hộ |
| twinkle | /ˈtwiɳkl/ | danh từ | sự lấp lánh |
| typhoid | /ˈtaifɔid/ | danh từ | bệnh thương hàn |
| tyranny | /ˈtirəni/ | danh từ | sự bạo ngược, sự chuyên chế |
| tyrant | /ˈtaiərənt/ | danh từ | bạo chúa, kẻo bạo ngược |
| ultimate | /ˈʌltimit/ | tính từ | cuối cùng, sau cùng, chót |
| ultimately | /ˈʌltimitli/ | trạng từ | cuối cùng, sau cùng, sau rốt |
| unacceptable | /ˈʌnəkˈseptəbl/ | tính từ | không thể nhận, không chấp nhận được |
| unashamedly | /ʌnəʃˈeɪmɪdli/ | trạng từ | không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ |
| unattractive | /,ʌnəˈtræktiv/ | tính từ | ít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ |
| unauthorized | /ˈʌnˈɔːθəraizd/ | tính từ | không được phép |
| unavailable | /ˈʌnəˈveiləbl/ | tính từ | không sẵn sàng để dùng |
| unaware | /ˈʌbəˈweə/ | tính từ | không biết, không hay |
| unbearable | /ʌnˈbeərəbl/ | tính từ | không thể chịu nổi |
| unbeatable | /ˈʌnˈbiːtəbl/ | tính từ | không thể thắng nổi, không thể đánh bại được |
| unchanged | /ˈʌnˈtʃeindʤd/ | tính từ | không thay đổi, như cũ, y nguyên |
| uncharacteristic | /ʌnkˌærɪktərˈɪstɪk/ | tính từ | không đặc biệt |
| uncomfortably | /ʌnkˈʌmftəbli/ | trạng từ | không dễ chịu, không thoải mái |
| uncommon | /ʌnˈkɔmən/ | tính từ | không thông thường, hiếm, ít có |
| unconcerned | /ˈʌnkənˈsəːnd/ | tính từ | lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết |
| unconscious | /ʌnˈkɔnʃəs/ | tính từ | không biết |
| underestimate | /ˈʌndərˈestimeit/ | động từ | đánh giá thấp |
| undergraduate | /,ʌndəˈgrædjuit/ | danh từ | học sinh đại học chưa tốt nghiệp |
| underground | /ˈʌndəɡraʊnd/ | danh từ | tàu điện ngầm |
| undersea | /ˈʌndəsiː/ | tính từ | dưới mặt biển |
| understandable | /,ʌndəˈstændəbl/ | tính từ | có thể hiểu được |
| understanding | /,ʌndəˈstændiɳ/ | tính từ | hiểu biết |
| undertake | /,ʌndəˈteik/ | động từ | làm, định làm |
| underwear | /ˈʌndəweə/ | danh từ | quần áo trong, quần áo lót |
| undoubtedly | /ʌndˈaʊtɪdli/ | trạng từ | rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài… |
| undressed | /ˈʌnˈdrest/ | tính từ | đã cởi quần áo, đã lột áo quần |
| unease | /ʌnˈiːz/ | xem uneasy | |
| uneasily | /ʌnˈiːzili/ | trạng từ | không dễ dàng, khó khăn |
| unenthusiastic | /ˈʌnin,θjuːziˈæstik/ | tính từ | không hăng hái, không nhiệt tình |
| uneven | /ˈʌnˈiːvən/ | tính từ | không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh |
| unfamiliar | /ˈʌnfəˈmiljə/ | tính từ | không quen, không biết, lạ |
| unfashionable | /ˈʌnˈfæʃnəbl/ | tính từ | không đúng mốt, không hợp thời trang |
| unforeseen | /ˈʌnfɔːˈsiːn/ | tính từ | không biết trước, không dự kiến |
| ungodly | /ʌnˈgɔdli/ | tính từ | không tôn giáo, không tín ngưỡng |
| unhappiness | /ʌnˈhæpinis/ | danh từ | tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó |
| unhelpful | /ˈʌnˈhelpful/ | tính từ | không giúp đỡ gì được |
| unimaginable | /,ʌniˈmædʤinəbl/ | tính từ | không thể tưởng tượng được |
| united | /juːˈnaitid/ | tính từ | hợp, liên liên kết |
| universal | /,juːniˈvəːsəl/ | tính từ | thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật |
| unjustly | /ʌndʒˈʌstli/ | trạng từ | không công bằng, bất công |
| unkind | /ʌnˈkaind/ | tính từ | không tử tế, không tốt |
| unlimited | /ʌnˈlimitid/ | tính từ | không giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể |
| unload | /ˈʌnˈloud/ | động từ | cất gánh nặng, dỡ hàng |
| unlock | /ˈʌnˈlɔk/ | động từ | mở, mở khoá |
| unmistakable | /ˈʌnmisˈteikəbl/ | tính từ | không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được |
| unmistakably | /ʌnmɪstˈeɪkəbli/ | xem unmistakable | |
| unnatural | /ʌnˈnætʃrəl/ | tính từ | trái với thiên nhiên |
| unofficial | /ˈʌnəˈfiʃəl/ | tính từ | không chính thức, không được chính thức xác minh |
| unpopular | /ˈʌnˈpɔpjulə/ | tính từ | không có tính chất quần chúng |
| unrealistic | /ʌnriəlˈɪstɪk/ | tính từ | không chân thật, phi hiện thực |
| unreasonable | /nˈriːzn bl/ | tính từ | vô lý |
| unreliable | /ˈ nriˈlai bl/ | tính từ | không tin cậy được |
| unrest | /ˈ nˈrest/ | danh từ | tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động |
| unsafe | /ˈ nˈseif/ | tính từ | không an toàn, không chắc chắn |
| unsatisfactory | /ˈ n,s tisˈf kt ri/ | tính từ | không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng |
| unselfish | /ˈ nˈselfi/ | tính từ | không ích kỷ |
| unstoppable | /ʌnstˈɒpəbəl/ | tính từ | <thgt> không thể chặn lại, không thể ngăn ngừa được |
| unsuccessful | /ˈ ns kˈsesful/ | tính từ | không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng |
| unsuitable | /ˈ nˈsjuːt bl/ | tính từ | không phù hợp, không thích hợp |
| unsure | /ˈ nˈ u/ | tính từ | không chắc chắn |
| untalented | /ˈ nˈt l ntid/ | tính từ | không có tài, bất tài |
| unthinkably | /ʌnθˈɪŋkəbli/ | xem unthinkable | |
| untie | /ˈ nˈtai/ | động từ | cởi dây, tháo dây |
| unto | /ˈ ntu/ | giới từ | |
| untreated | /ʌntrˈiːtɪd/ | danh từ | chưa gia công |
| untrimmed | /ˈ nˈtrimd/ | tính từ | không xén |
| unusualness | /nˈjuː u lnis/ | danh từ | tính không thông thường |
| unwilling | /ˈ nˈwili/ | tính từ | không bằng lòng, không vui lòng |
| unwise | /ˈ nˈwaiz/ | tính từ | không khôn ngoan, khờ, dại dột |
| unworldly | /ˈ nˈw ːldli/ | tính từ | không trần tục, thanh tao |
| upbringing | /ˈ p,bri i/ | danh từ | sự giáo dục, sự dạy dỗ |
| upgrade | /ˈ pˈgreid/ | động từ | đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp |
| upright | /ˈ pˈrait/ | tính từ | đứng thẳng |
| urban | /ːˈbein/ | tính từ | thành phố, thành thị |
| urgently | /ˈɜːdʒəntli/ | xem urgent | |
| user | /ˈjuːz/ | danh từ | người dùng, người hay dùng |
| usher | /ˈ/ | động từ | đưa, dẫn |
| utilise | /ˈjuːtilaiz/ | động từ | dùng, sử dụng |
| utility | /juːˈtiliti/ | danh từ | sự có ích |
| utilize | /ˈjuːtilaiz/ | động từ | dùng, sử dụng |
| utter | /ˈ t/ | động từ | thốt ra, phát ra |
| utterly | /ˈ t li/ | trạng từ | hoàn toàn |
| vacant | /ˈveikənt/ | tính từ | trống, rỗng |
| vaccine | /ˈvæksiːn/ | danh từ | vacxin |
| valentine | /vˈæləntˌaɪn/ | danh từ | người yêu |
| valid | /ˈvælid/ | tính từ | vững chắc, có căn cứ |
| vanish | /ˈvæniʃ/ | động từ | biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan & ) |
| vanity | /ˈvæniti/ | danh từ | tính hư ảo |
| variation | /,veəriˈeiʃn/ | danh từ | sự biến đổi, sự thay đổi |
| varied | /ˈveərid/ | tính từ | khác nhau |
| venture | /ˈventʃə/ | danh từ | việc mạo hiểm, việc liều lĩnh |
| venue | /ˈvenjuː/ | danh từ | nơi lập toà xử án |
| verbal | /ˈvəːbəl/ | tính từ | từ, lời |
| verbally | /ˈvəːbəli/ | trạng từ | bằng miệng, bằng lời nói |
| verse | /vəːs/ | danh từ | câu thơ |
| version | /ˈvəːʃn/ | danh từ | bản dịch |
| versus | /ˈvəːsəs/ | giới từ | chống, chống lại, đấu với |
| veteran | /ˈvetərən/ | danh từ | người kỳ cựu |
| vibrate | /ˈvaibrənt/ | động từ | rung, rung động |
| vibration | /vaiˈbreiʃn/ | danh từ | sự rung động |
| viewer | /ˈvjuːə/ | danh từ | người xem |
| vigor | /ˈvigə/ | danh từ | vigour |
| vigorous | /ˈvigərəs/ | tính từ | mạnh khoẻ, cường tráng |
| vigorously | /vˈɪɡərəsli/ | trạng từ | sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực |
| vigour | /ˈvigə/ | danh từ | sức mạnh, sự cường tráng |
| villa | /ˈvilə/ | danh từ | biệt thự |
| villager | /ˈvilidʤə/ | danh từ | dân làng, dân nông thôn |
| vinegar | /ˈvinigə/ | danh từ | giấm |
| violate | /ˈvaiəleit/ | động từ | vi phạm, xâm phạm, phạm |
| virtually | /ˈvəːtjuəli/ | trạng từ | thực sự, thực tế |
| virtue | /ˈvəːtjuː/ | danh từ | đức, đức hạnh |
| visibly | /ˈvizəbli/ | trạng từ | rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên |
| vital | /ˈvaitl/ | tính từ | sống, cần cho sự sống |
| vitamin | /ˈvitəmin/ | danh từ | vitamin |
| vocalist | /ˈvoukəlist/ | danh từ | người hát |
| vomit | /ˈvɔmit/ | danh từ | chất nôn mửa ra |
| voter | /ˈvoutə/ | danh từ | người bỏ phiếu, người bầu cử |
| vow | /vau/ | danh từ | lời thề, lời nguyền |
| wage | /weidʤ/ | danh từ | tiền lương, tiền công |
| waist | /weist/ | danh từ | chỗ thắt lưng |
| waistcoat | /ˈweiskout/ | danh từ | áo gi lê |
| walkabout | /wˈɔːkəbˌaʊt/ | danh từ | thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân |
| walker | /ˈwɔːkə/ | danh từ | người đi bộ |
| wallboard | /ˈwɔːlbɔːd/ | danh từ | ván lát tường |
| walnut | /ˈwɔːlnət/ | danh từ | quả óc chó |
| warship | /ˈwɔːʃip/ | danh từ | tàu chiến |
| wartime | /wˈɔːtaɪm/ | danh từ | thời chiến |
| wasp | /wɔsp/ | danh từ | ong bắp cày |
| waterproof | /ˈwɔːtəpruːf/ | tính từ | không thấm nước |
| weaken | /ˈwiːkən/ | động từ | làm yếu đi, làm nhụt |
| weakly | /ˈwiːkli/ | trạng từ | yếu ớt |
| wealthy | /ˈwelθi/ | tính từ | giàu, giàu có |
| wearisome | /ˈwiərisəm/ | tính từ | mệt, mệt nhọc, làm mệt |
| weary | /ˈwiəri/ | tính từ | mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử |
| weave | /wiːv/ | danh từ | kiểu, dệt |
| wed | /wed/ | động từ | g chồng, cưới vợ cho |
| weed | /wiːd/ | danh từ | cỏ dại |
| welfare | /ˈwelfe/ | danh từ | hạnh phúc |
| well-balanced | /ˈwelˈb l nst/ | tính từ | đúng mực, biết điều |
| well-built | /ˈwelˈbilt/ | tính từ | chắc nịch, vạm vỡ |
| well-paid | /ˈwelˈpeid/ | tính từ | được tr lưng hậu |
| western | /ˈwest n/ | tính từ | phía tây |
| wheat | /wiːt/ | danh từ | cây lúa mì |
| whereas | /we rˈ z/ | liên từ | nhưng trái lại, trong khi mà, còn |
| whip | /wip/ | động từ | xông, lao, chạy vụt |
| whiskey | /wˈɪski/ | danh từ | rượu uytky |
| whisky | /ˈwiski/ | danh từ | rượu uytky |
| widen | /ˈwaidn/ | động từ | làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng |
| widow | /ˈwidou/ | danh từ | người đàn bà goá, qu phụ |
| width | /wid/ | danh từ | tính chất rộng |
| wilderness | /ˈwild nis/ | danh từ | vùng hoang vu, vùng hoang d |
| willing | /ˈwili/ | tính từ | bằng lòng, vui lòng |
| willingly | /ˈwili li/ | trạng từ | sẵn lòng, vui lòng |
| winding | /ˈwaindi/ | tính từ | uốn khúc, quanh co |
| windshield | /wˈɪndʃiːld/ | danh từ | <Mỹ> kính chắn gió xe hơi |
| wink | /wi k/ | danh từ | sự nháy mắt |
| wipe | /waip/ | động từ | lau, chùi |
| wit | /wit/ | danh từ | trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn |
| withdraw | /wi ˈdr ː/ | động từ | rút, rút khỏi |
| withdrawal | /wi ˈdr ː l/ | danh từ | sự rút khỏi |
| witty | /ˈwiti/ | tính từ | dí dỏm, tế nhị |
| wolf | /wulf/ | danh từ | chó sói |
| wondrous | /ˈwʌndrəs/ | tính từ | |
| workaholic | /wˌɜːkəhˈɒlɪk/ | danh từ | <thgt> người tham công tiếc việc |
| workman | /ˈwəːkmən/ | danh từ | công nhân, người thợ |
| worldly | /ˈwəːldli/ | tính từ | trên thế gian, thế gian |
| worm | /wəːm/ | danh từ | giun |
| worn-out | tính từ | rất mòn và do đó không còn dùng được nữa | |
| worrying | /wˈʌrɪɪŋ/ | tính từ | gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ |
| worsen | /ˈwəːsn/ | động từ | làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn |
| worship | /ˈwəːʃip/ | danh từ | sự thờ cúng, sự cúng bái |
| worthless | /ˈwəːθlis/ | tính từ | không có giá trị, vô dụng, không ra gì |
| wreck | /rek/ | danh từ | sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại |
| wrongly | /ˈrɔɳli/ | trạng từ | không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý |
| x-ray | /ˈeksˈrei/ | danh từ | tia X, tia Rơngen |
| yacht | /jot/ | danh từ | thuyền yat, thuyền buồm nhẹ |
| yawn | /jɔːn/ | danh từ | ngáp |
| yearn | /jəːn/ | động từ | mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng |
| yield | /jiːld/ | động từ | sản xuất, sản ra, mang lại |
| youthful | /ˈjuːθful/ | tính từ | trẻ, trẻ tuổi |
| yummy | /ˈjʌmi/ | thán từ | ngon tuyệt! |
| zebra | /ˈziːbrə/ | danh từ | ngựa vằn |
| zip | /zip/ | danh từ | tiếng rít |
| zoom | /zuːm/ | danh từ | tiếng kêu vù vu |
| Savings | /sˈeɪvɪŋz/ | Tiết kiệm | |
| Stock market | Thị trường chứng khoán | ||
| adopted | /ədˈɒptɪd/ | tính từ | được nhận nuôi |
| affordable | /əfˈɔːdəbəl/ | tính từ | giá phải chăng, vừa túi tiền |
| anchorman | /ˈænkəmən/ | danh từ | người dẫn chương trình |
| anchorperson | danh từ | người dẫn chương trình thời sự | |
| antibacterial | /ˌæntɪbæktˈiərɪəl/ | tính từ | kháng khuẩn |
| archeologist | /ˌɑːkɪˈɒlədʒˌɪst/ | danh từ | nhà khảo cổ |
| barbershop | /bˈɑːbəʃˌɒp/ | danh từ | tiệm cắt tóc nam |
| bathhouse | /bˈɑːθhaʊs/ | danh từ | nhà tắm công cộng |
| bestseller | /bɛstsˈɛlə/ | danh từ | sách bán chạy |
| bio | /ˌbaɪˈoʊ/ | danh từ | tiểu sử ngắn |
| birdcage | /bˈɜːdkeɪdʒ/ | danh từ | lồng chim |
| bothered | /bˈɒðəd/ | tính từ | bận tâm, phiền lòng |
| bustling | /bˈʌslɪŋ/ | tính từ | nhộn nhịp, tấp nập |
| cannonball | /kˈænənbˌɔːl/ | danh từ | đạn đại bác |
| carbon dioxide | danh từ | khí CO2, các-bo-níc | |
| carbon footprint | danh từ | dấu chân các-bon | |
| carbon monoxide | danh từ | khí CO | |
| carpool | /kˈɑːpuːl/ | động từ | đi chung xe |
| categorisation | /kˌætɪɡəraɪzˈeɪʃən/ | danh từ | sự phân loại |
| catering | /kˈeɪtərɪŋ/ | danh từ | dịch vụ nấu ăn, tiệc |
| cherished | /tʃˈɛrɪʃt/ | tính từ | được trân trọng, yêu quý |
| citywide | /sˈɪtɪwˌaɪd/ | tính từ | toàn thành phố |
| climate change | danh từ | biến đổi khí hậu | |
| coaching | /kˈəʊtʃɪŋ/ | danh từ | việc huấn luyện, kèm cặp |
| conferencing | /kˈɒnfrənsɪŋ/ | danh từ | họp qua mạng, hội nghị |
| cooperate | /kəʊˈɒpərˌeɪt/ | động từ | hợp tác |
| cornerstone | /kˈɔːnəstˌəʊn/ | danh từ | nền tảng, hòn đá tảng |
| cybercafe | danh từ | quán cà phê internet | |
| cybercrime | danh từ | tội phạm mạng | |
| debit card | danh từ | thẻ ghi nợ | |
| downsize | /dˈaʊnsaɪz/ | động từ | cắt giảm nhân sự, thu nhỏ |
| electronically | /ˌɛlɪktrˈɒnɪkli/ | trạng từ | bằng điện tử |
| environmentally friendly | tính từ | thân thiện với môi trường | |
| exclusively | /ɛksklˈuːsɪvli/ | trạng từ | chỉ riêng, độc quyền |
| eyelash | /ˈaɪlæʃ/ | danh từ | lông mi |
| facilities | /fəsˈɪlɪtiz/ | danh từ | cơ sở vật chất, tiện nghi |
| fascinated | /fˈæsɪnˌeɪtɪd/ | tính từ | bị mê hoặc, say mê |
| ferryboat | /fˈɛrɪbˌəʊt/ | danh từ | phà |
| fire brigade | danh từ | đội cứu hỏa | |
| fireplace | /fˈaɪəpleɪs/ | danh từ | lò sưởi |
| first language | danh từ | tiếng mẹ đẻ | |
| first person | danh từ | ngôi thứ nhất |