Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 5

Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
previously/ˈpriːviəsli/trạng từtrước, trước đây
priceless/praislis/tính từvô giá
prick/prik/danh từsự châm, sự chích, sự chọc
primary/ˈpraiməri/tính từnguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
prime/praim/tính từđầu tiên
prime ministerdanh từthủ tướng chính phủ
prior/prior/tính từtrước
priority/priority/danh từquyền được trước, sự ưu tiên
privately/prˈaɪvətli/trạng từriêng, tư, cá nhân
privilege/privilege/danh từđặc quyền, đặc ân
probable/probable/tính từcó thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ…
probe/probe/danh từcái thông, cái que thăm
procedure/procedure/danh từthủ tục
profile/profile/danh từnét mặt nhìn nghiêng
profit/profit/danh từlợi, lợi ích, bổ ích
profitable/profitable/tính từcó lợi, có ích
programmer/prˈəʊɡræmə/danh từngười lập trình
programming/prˈəʊɡræmɪŋ/chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
prohibit/prohibit/động từcấm, ngăn cấm, cấm chỉ
project/project/danh từkế hoạch, đề án, dự án
projection/projection/danh từsự phóng ra, sự bắn ra
prom/prom/danh từcủa promenade_concert
prominence/prominence/danh từtình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên
prompt/prompt/tính từmau lẹ, nhanh chóng
promptly/prˈɒmptli/trạng từmau lẹ, nhanh chóng
proponent/proponent/danh từngười đề nghị, người đề xuất, người đề xướng
prose/prose/danh từvăn xuôi
prosecute/prosecute/động từtheo đuổi, tiếp tục , tiến hành
prospect/prospect/danh từcảnh, toàn cảnh, viễn cảnh
prosper/prosper/động từthịnh vượng, phồn vinh, thành công
proudly/proudly/trạng từkiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
proven/proven/động từchứng tỏ, chứng minh
province/province/danh từtỉnh
provision/provision/danh từ+ for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
proximity/proximity/danh từtrạng thái gần )
psychologically/saɪkəlˈɒdʒɪkli/trạng từtâm lý
psychology/saiˈkɔlədʤi/danh từtâm lý
publication/,pʌbliˈkeiʃn/danh từsự công bố
publicise/pˈʌblɪsˌaɪz/động từđưa ra công khai
publicity/pʌbˈlisiti/danh từtính công khai
publicize/ˈpʌblisaiz/động từđưa ra công khai
pudding/ˈpudiɳ/danh từbánh putđinh
pulse/pʌls/danh từhột đỗ đậu
pumpkin/ˈpʌmp,hænd/danh từquả bí ngô, quả bí
punch/pʌntʃ/danh từcú đấm, cú thoi, cú thụi
punctual/ˈpʌɳktjuəl/tính từđiểm
punctuality/,pʌɳktjuˈæliti/danh từtính đúng giờ
purchase/ˈpθːtʃəs/danh từsự mua, sự tậu được
purposeful/ˈpəːpəsful/tính từcó mục đích, có ý định
pursuit/pəˈsjuːt/danh từsự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
puzzled/pˈʌzəld/tính từkhông hiểu được, lúng túng, bối rối
pyjamas/pəˈdʤɑːməz/danh từpijama, quần áo ngủ
qualification/,kwɔlifiˈkeiʃn/danh từsự cho là
quantify/ˈkwɔntifai/động từxác định số lượng
quarantine/ˈkwɔrəntiːn/động từcách ly, giữ để kiểm dịch
quarrel/ˈkwɔrəl/danh từsự câi nhau
quarrelsome/ˈkwɔrəlsəm/tính từhay câi nhau
queer/kwiə/tính từlạ lùng, kỳ quặc
query/ˈkwiəri/danh từcâu hỏi, câu chất vấn
quotable/ˈkwoutəbl/tính từcó thể trích dẫn
quotation/kwouˈteiʃn/danh từsự trích dẫn
quote/kwout/danh từlời trích dẫn
racism/ˈreisizm/danh từchủ nghĩa phân biệt chủng tộc
racist/ˈreisist/danh từngười phân biệt chủng tộc
rack/ræk/danh từnhững đám mây trôi giạt
radar/ˈreidə/danh từhệ thống ra-đa
radiate/ˈreidiit/động từtoả ra chiếu ra, phát ra
radical/ˈrædikəl/danh từnguồn gốc căn bản
radically/ˈrædikəli/trạng từcăn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để
radium/ˈreidjəm/danh từRađi
rafter/ˈrɑːfiə/danh từraftsman
rag/ræg/danh từgiẻ, giẻ rách
rainbow/ˈreinbou/danh từcầu vồng
rally/ˈræli/danh từsự tập hợp lại
ram/ræm/danh từcừu đực
ramp/ræmp/danh từdốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
ranger/ˈreindʤ/danh từngười hay đi lang thang
rape/reip/danh từbã nho dùng làn giấm
rash/ræʃ/tính từhấp tấp, vội vàng
rattle/rætl/danh từcái trống lắc, cái lúc lắc
ravage/ˈrævidʤ/danh từsự tàn phá
reaction/riːˈækʃn/danh từsự phản tác dụng, sự phản ứng lại
readily/ˈredili/trạng từsẵn sàng
realization/,riəlaiˈzeiʃn/danh từsự thực hiện, sự thực hành
rear/riə/tính từở đằng sau, ở phía sau, ở cuối
reasonably/rˈiːzənəbli/trạng từhợp lý
rebel/ˈrebl/danh từngười nổi loạn, người phiến loạn
rebellious/riˈbeljəs/tính từnổi loạn, phiến loạn
recession/riˈseʃn/danh từsự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào
recipe/ˈresipi/danh từcông thức
reckon/ˈrekən/động từtính, đếm
recognition/,rekəgˈniʃn/danh từsự công nhận, sự thừa nhận
recollect/,rekəˈlekt/động từnhớ lại, hồi tưởng lại
recollection/,rekəˈlekʃn/danh từsự nhớ lại, sự hồi tưởng lại
recommendable/,rekəˈmendəbl/tính từđáng mến
recommendation/,rekəmenˈdeiʃn/danh từsự giới thiệu, sự tiến cử
reconsider/ˈriːkənˈsidə/động từxem xét lại
recreation/,rekriˈeiʃn/danh từsự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
recruit/riˈkruːt/động từmộ, tuyển mộ
rectangular/rekˈtæɳgjulə/tính từhình chữ nhật
redo/riˈdu/động từlàm lại
redundant/riˈdʌndənt/tính từthừa, dư
reed/riːd/danh từsậy
reference/ˈrefrəns/danh từsự hỏi ý kiến
referent/ˈrefrənt/danh từvật ám chỉ, vậy nói đến
refinery/riˈfainəri/danh từnhà máy luyện tinh
reflective/rɪflˈɛktɪv/tính từphản chiếu
reform/reform/danh từsự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải…
refrain/riˈfrein/danh từđoạn điệp
refresh/riˈfreʃ/động từlàm cho tỉnh lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái,…
refuge/ˈrefjuːdʤ/danh từnơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
refugee/,refjuːˈdʤiː/danh từngười lánh nạn, người tị nạn
refute/riˈfjuːt/động từbác, bẻ lại
regardless/riˈgɑːdlis/tính từkhông kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới
regime/reiˈʤiːm/danh từchế độ, chính thể
regrettably/rɪɡrˈɛtəbli/trạng từmột cách đáng tiếc
regulate/ˈregjuleit/động từđiều chỉnh, sửa lại cho đúng
rehearsal/riˈhəːsəl/danh từsự kể lại, sự nhắc lại
reinforce/,riːinˈfɔːs/động từtăng cường, củng cố
reinforcement/,riːinˈfɔːsmənt/danh từsự tăng cường, sự củng cố
rejection/riˈdʤekʃn/danh từsự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối
rejoin/riˈdʤɔin/động từđáp lại, trả lời lại, cãi lại
related/rɪlˈeɪtɪd/tính từcó liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
relativity/,reləˈtiviti/danh từtính tương đối
relaxation/,riːlækˈseiʃn/danh từsự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra
relay/riˈlei/danh từkíp ngựa
relevant/ˈrelivənt/tính từthích đang, thích hợp
relic/ˈrelik/danh từthành tích
relief/riˈliːf/danh từsự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây
relieve/riˈliːv/động từlàm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
relieved/rɪlˈiːvd/tính từcảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng
reluctant/riˈlʌktənt/tính từmiễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng
remains/rɪmˈeɪnz/danh từđồ thừa, cái còn lại
remarkably/rɪmˈɑːkəbli/trạng từđáng chú ý, đáng để ý
reminder/riˈmaində/danh từcái nhắc nhở, cái làm nhớ lại
rental/ˈrentl/danh từtiền cho thuê
reorganise/rɪˈɔːɡənˌaɪz/động từtổ chức lại, cải tổ lại
reorganize/ˈriːˈɔːgənaiz/động từtổ chức lại, cải tổ lại
repaint/ˈriːˈpeint/động từsơn lại
repertoire/ˈrepətwɑː/danh từvốn tiết mục biểu diễn repertory)
repetition/,repiˈtiʃn/danh từsự nhắc lại, sự lặp lại
replacement/riˈpleismənt/danh từsự thay thế
replica/ˈreplikə/danh từbản sao
repress/riˈpres/động từdẹp, đàn áp, trấn áp
repression/riˈpreʃn/danh từsự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp
reprint/ˈriːˈprint/danh từsự in lại, sự tái bản
reprove/riˈpruːv/động từmắng mỏ, quở trách, khiển trách
residence/ˈrezidəns/danh từsự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
resign/ˈriːˈsain/động từký tên lại[ri'zain]
resignation/,rezigˈneiʃn/danh từsự từ chức
resistance/riˈzistəns/danh từsự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng
resolution/,rezəˈluːʃn/danh từnghị quyết
resonant/ˈreznənt/tính từâm vang
respectably/rɪspˈɛktəbli/trạng từmột cách đáng trọng, một cách đáng kính
respiration/,respəˈreiʃn/danh từsự thở, sự hô hấp
respiratory/risˈpaiərətəri/tính từsự thở, hô hấp
restriction/risˈtrikʃn/danh từsự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
resume/riˈzjuːm/động từlấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
retailer/riːˈteilə/danh từngười bán lẻ
retard/riˈtɑːd/động từlàm chậm lại, làm trễ
retina/ˈretinə/danh từmàng lưới, võng mạc
retirement/riˈtaiəmənt/danh từsự ẩn dật
retreat/riˈtriːt/danh từsự rút lui, sự rút quân
retrieve/riˈtriːv/động từlấy lại, tìm lại được
revelation/,reviˈleiʃn/danh từsự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá
revenge/riˈvendʤ/danh từsự trả thù
revenue/ˈrevinjuː/danh từthu nhập
reverence/ˈrevərəns/danh từsự tôn kính
reverse/riˈvəːs/động từđảo ngược, lộn ngược, lộn lại
revival/riˈvaivəl/danh từsự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo
revive/riˈvaiv/động từlàm sống lại, làm tỉnh lại
revolution/,revəˈluːʃn/danh từvòng, tua
revolutionary/,revəˈluːʃnəri/tính từcách mạng
revolutionise/rˌɛvəlˈuːʃənˌaɪz/động từcách mạng hoá
revolutionize/,revəˈluːʃnaiz/động từlàm cho nổi lên làm cách mạng
revolve/riˈvɔlv/động từsuy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại
rhinoceros/raiˈnɔsərəs/danh từcon tê giác rhino)
rhyme/raim/động từăn vần
rhythmic/ˈriðmik/tính từcó nhịp điệu
rib/rib/danh từxương sườn
rider/ˈraidə/danh từngười đi xe
ridge/ridʤ/danh từchóp, chỏm, ngọn, đỉnh
righteousness/ˈraitʃəsnis/danh từtính ngay thẳng đạo đức
rightly/ˈraitli/trạng từphải, đúng, đúng đắn
rim/rim/danh từvành
rip/rip/động từxé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng
risky/ˈrisku/tính từliều, mạo hiểm
rite/rait/danh từlễ, lễ nghi, nghi thức
ritual/ˈritjuəl/danh từsách dạy lễ nghi
rival/ˈraivəl/danh từđối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
roam/roum/danh từcuộc đi chơi rong
roar/rɔː/động từgầm, rống lên
rocket/ˈrɔkit/danh từcải lông
rocky/ˈrɔki/tính từnhư đá, vững như đá, cứng như đá
roommate/rˈuːmeɪt/danh từbạn chung phòng
rosy/ˈrouzi/tính từhồng, hồng hào
route/ruːt/danh từtuyến đường, đường đi
royalty/ˈrɔiəlti/danh từđịa vị nhà vua
rub/rʌb/động từcọ xát, chà xát
rubble/ˈrʌbl/danh từgạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi
rug/rug/danh từthảm
ruinous/ˈruinəs/tính từđổ nát
rural/ˈruərəl/tính từnông thôn, thôn dã
rusty/ˈrʌsti/tính từgỉ, han
sack/sæk/động từđóng vào bao tải
sag/sæg/danh từsự lún xuống, sự võng xuống
sage/seidʤ/danh từcây xô thơm
sail/seil/động từchạy bằng buồm, chạy bằng máy
salary/ˈsæləri/danh từlương
salesmanship/ˈseilzmənʃip/danh từnghệ thuật bán hàng
salesperson/ˈseilz,pəːsn/danh từngười bán hàng
saleswoman/ˈseilz,wumən/danh từchị bán hàng
salon/ˈsælʤːɳ/danh từphòng tiếp khách
salty/ˈsɔːlti/tính từmuối
sandstone/ˈsændstoun/danh từđá cát kết, sa thạch
sanitary/ˈsænitəri/tính từvệ sinh
sanitation/,sæniˈteiʃn/danh từsự cải thiện điều kiện vệ sinh
satisfactory/,sætisˈfæktəri/tính từlàm thoả mãn, làm vừa ý
saving/ˈseiviɳ/danh từsự tiết kiệm
scandal/ˈskændl/danh từviệc xúc phạm đến công chúng
scar/skɑː/danh từscaur
scarcely/ˈskeəsli/trạng từvừa vặn, vừa mới
scarlet/ˈskɑːlit/danh từmàu đỏ tươi
scent/sent/danh từmùi, mùi thơm, hương thơm
scheduled/ʃˈɛdjuːld/tính từđược ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được gh…
scheme/skiːm/danh từsự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
scholasticism/skəˈlæstisizm/danh từtriết học kinh viện
schoolgirl/ˈskuːlgəːl/danh từhọc sinh gái, nữ sinh
scientifically/saɪəntˈɪfɪkli/trạng từkhoa học
scooter/ˈskuːtə/danh từxe hẩy
scramble/ˈskræmbl/động từbò, toài, trườn
scribble/ˈskribl/danh từchữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệc…
scrooge/skrˈuːdʒ/danh từngười bần tiện, người bủn xỉn
scuba/ˈskuːbə/danh từbình khí ép
scythe/saið/danh từcái hái hớt cỏ, cái phồ
seal/siːl/danh từchó biển
seasonal/ˈsiːzənl/tính từtừng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ
secondary/ˈsekəndəri/tính từthứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
secondly/ˈsekəndli/trạng từhai là
sector/ˈsektə/danh từhình quạt
seesaw/ˈsiːsɔː/danh từván bập bênh
segment/ˈsegmənt/danh từđoạn, khúc, đốt, miếng
seldom/ˈseldəm/trạng từít khi, hiếm khi
self-confidence/ˈselfˈkɔnfidəns/danh từsự tự tin
self-confident/ˈselfˈkɔnfidənt/tính từtự tin
selfless/ˈselflis/tính từkhông ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người
seller/ˈselə/danh từngười bán, người phát hàng
semicolon/ˈsemiˈkoulən/danh từdấu chấm phẩy
seminar/ˈseminɑː/danh từXêmina, hội nghị chuyên đề
senator/ˈsenətə/danh từthượng nghị sĩ
sensible/ˈsensəbl/tính từcó thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
sensitive/ˈsensitiv/tính từcó cảm giác
separately/sˈɛprətli/trạng từkhông cùng nhau
serene/siˈriːn/tính từtrong, sáng sủa, quang tạnh
serial/ˈsiəriəl/tính từtheo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự
servant/ˈsəːvənt/danh từngười hầu, người đầy tớ, người ở
sexism/sˈɛksɪzəm/danh từsự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính
sexual/ˈseksjuəl/tính từgiới tính
sexy/ˈseksi/tính từkhiêu dâm, gợi tình
shabby/ˈʃæbi/tính từmòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
shaken/ʃeik/danh từsự rung, sự lắc, sự giũ
shakespearean/ˌʃeɪkˈspɪriən/tính từSếch-xpia
shaky/ˈʃeiki/tính từrun, yếu
sharply/ʃˈɑːpli/trạng từsắt, nhọn, bén
shatter/ˈʃætə/động từlàm vỡ, làm gãy
shed/ʃed/danh từlán, túp lều
shield/ʃiːld/danh từcái mộc, cái khiên
shipping/ˈʃipiɳ/danh từsự xếp hàng xuống tàu
shipwreck/ˈʃiprek/danh từnạn đắm tàu
shooting/ˈʃuːtiɳ/danh từsự bắn, sự phóng đi
shopkeeper/ˈʃɔp,kiːpə/danh từngười chủ hiệu
shoplift/ʃˈɒplɪft/động từăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hà…
shoplifter/ʃˈɒplɪftə/danh từkẻ cắp giả làm khách mua hàng
shoplifting/ʃˈɒplɪftɪŋ/danh từsự ăn cắp ở các cửa hàng
short-term/ˈʃɔːttəːm/tính từngắn kỳ
shortness/ʃˈɔːtnəs/danh từsự ngắn gọn
showbiz/ʃˈəʊbɪz/công cuộc kinh doanh các trò giải trí
shrink/ʃriɳk/danh từsự co lại
shrug/ʃrʌg/động từnhún vai
significantly/sɪɡnˈɪfɪkəntli/trạng từtheo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt
signify/ˈsignifai/động từbiểu thị, biểu hiện
silverware/sˈɪlvəwˌeə/danh từđồ làm bằng bạc
simplification/,simplifiˈkeiʃn/danh từsự đơn giản hoá
simultaneous/,siməlˈteinjəs/tính từđồng thời, cùng một lúc
sincere/sinˈsiə/tính từthành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn
sincerity/sinˈseriti/danh từtính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân t…
sister-in-law/ˈsistərinlɔː/danh từchị dâu, cô em dâu
skateboard/skˈeɪtbɔːd/danh từván trượt
skateboarder/skˈeɪtbɔːdə/danh từngười sử dụng ván trượt
sketch/sketʃ/động từvẽ phác, phác hoạ
skilful/ˈskilful/tính từkhéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo
skilfully/skˈɪlfəli/trạng từkhéo tay
skilled/skild/tính từkhéo léo, lành nghề
skillful/skˈɪlfəl/khéo tay
skim/skim/động từhớt bọt, hớt váng
skip/skip/động từnhảy, bỏ, quên
skylark/ˈskailɑːk/danh từchim chiền chiện
skyward/skˈaɪwəd/tính từlên trời, về phía bầu trời
slam/slæm/động từđóng sầm
slang/slæɳ/danh từtiếng lóng
slap/slæp/danh từcái vỗ, cái đập
slash/ˈslæʃ/danh từvết chém, vết rạch, vết cắt
slaughter/ˈslɔːtə/danh từsự giết thịt, sự mổ thịt
sliver/ˈslivə/danh từmiếng, mảnh
sloppy/ˈslɔpi/tính từướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước
smash/smæʃ/động từđập tan ra từng mảnh
snap/snæp/động từtáp , đớp
sneak/sniːk/động từtrốn, lén
sneer/sniə/danh từcười khinh bỉ, cười chế nhạo
sniff/snif/động từngửi, hít vào
snore/snɔː/danh từtiếng ngáy
snowball/ˈsnoubɔːl/danh từhòn tuyết, nắm tuyết
so-called/ˈsouˈkɔːld/tính từcái gọi là
soak/souk/danh từsự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
soaked/sˈəʊkt/tính từhoàn toàn ướt
soaking/sˈəʊkɪŋ/tính từrất ướt
soar/sɔː/động từbay lên, bay cao, vút lên cao
sob/sɔb/động từkhóc thổn thức
sociable/ˈsouʃəbl/tính từdễ gần, dễ chan hoà
socialise/ˈsouʃəlaiz/động từxã hội hoá
socialize/ˈsouʃəlaiz/động từxã hội hoá
softness/ˈsɔftnis/danh từtính mềm dẻo
solar/ˈsoulə/tính từmặt trời, thái dương
solidity/səˈliditi/danh từsự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố
soliloquy/səˈlikəkwi/danh từcâu nói một mình
solo/ˈsoulou/trạng từmột mình
solvent/ˈsɔlvənt/danh từdung môi
somewhat/ˈsʌmwɔt/trạng từhơi, gọi là, một chút
son-in-law/ˈsʌninlɔː/danh từcon rể
sonnet/ˈsɔnit/danh từbài thơ xonê, bài thơ 14 câu
sophisticated/səˈfistikeitid/tính từtinh vi, phức tạp, rắc rối
southward/ˈsauθwəd/danh từhướng nam
soviet/ˈsouviet/danh từxô viết
spa/spɑː/danh từsuối khoáng
span/spæn/động từbăng qua, bắc qua
spare/speə/tính từthừa, dư, có để dành
sparerib/ˈspeərib/danh từsườn lợn đã lọc gần hết thịt
spark/spɑːk/danh từtia lửa, tia sáng
sparkling/ˈspɑːkliɳ/tính từlấp lánh, lóng lánh
sparrow/ˈspærou/danh từchim sẻ
specialty/ˈspeʃəlti/danh từhợp đồng có đóng dấu
species/ˈspiːʃiːz/danh từloài
specifically/spiˈsifikəli/trạng từchính xác, rõ rệt
specify/ˈspesifai/động từchỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
spectacle/ˈspektəkl/danh từcảnh tượng, quang cảnh
speeder/ˈspiːdə/danh từbộ điều tốc
spellbound/ˈspelbaund/tính từmê, say mê
spin/spin/động từquay
spite/spait/danh từsự giận, sự không bằng lòng
splatter/ˈsplætə/động từkêu lộp độp
spokesman/ˈspouksmən/danh từngười phát ngôn
spokeswoman/spˈəʊkswʊmən/danh từnữ phát ngôn
spray/sprei/danh từcành nhỏ
spreadsheet/sprˈɛdʃiːt/danh từbảng tính
sprint/sprint/danh từsự chạy nhanh, sự chạy nước rút
spur/spəː/danh từđinh thúc ngựa
squad/skwɔd/danh từtổ, đội
squash/skwɔʃ/danh từquả bí
squeeze/skwiːz/động từép, vắt, nén, siết chặt
stab/stæb/động từđâm bằng dao găm
stability/stəˈbiliti/danh từsự vững vàng, sự vững chắc
stack/stæk/danh từcây rơm, đụn rơm
stagger/ˈstægə/danh từsự lảo đảo
stain/stein/danh từsự biến màu
stake/steik/danh từcộc, cọc
stammer/ˈstæmə/động từnói lắp
standby/stˈændbaɪ/tính từdự phòng, dự trữ
standstill/ˈstændstil/danh từsự ngừng lại, sự đứng lại
stanza/ˈstænzə/danh từđoạn thơ, khổ thơ
startle/ˈstɑːtl/động từlàm giật mình, làm hoảng hốt
starvation/stɑːˈveiʃn/danh từsự đói, sự thiếu ăn
starve/stɑːv/động từchết đói
statesman/ˈsteitsmən/danh từchính khách
statewide/ˈsteitwaid/tính từkhắp nước
statistics/stəˈtistiks/danh từthống kê
steely/ˈstiːli/tính từlàm bằng thép
steer/stiə/động từlái
stepfather/ˈstep,fɑːðə/danh từbố dượng
stepmother/ˈstep,mʌdə/danh từngười mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh
stereotype/ˈstiəriˈɔskəpi/danh từbản in đúc
stern/stəːn/tính từnghiêm nghị, nghiêm khắc
stew/stjuː/danh từnhà thổ the stews)
stiff/stif/tính từcứng, cứng đơ, ngay đơ
stimulant/ˈstimjulənt/danh từchất kích thích, tác nhân kích thích
stimulate/ˈstimjuleit/động từkích thích, khuyến khích
stimulation/,stimjuˈleiʃn/danh từsự kích thích, sự khuyến khích
stingy/ˈstindʤi/tính từkeo kiệt, bủn xỉn
stink/stiɳk/động từbốc mùi thối, bay mùi thối, thối
stitch/stitʃ/danh từmẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
stock/stɔk/danh từkho dữ trữ, kho
stockpile/ˈstɔkpail/danh từkho dữ trữ
stonework/ˈstounwəːk/danh từnghề thợ nề, nghề xây đá
stool/stuːl/danh từghế đẩu
stopover/stˈɒpəʊvə/danh từsự dừng lại trong một chuyến đi
straighten/ˈstreitn/động từlàm cho thẳng
straightforward/ˈstreitˈfɔːwəd/tính từthành thật, thẳng thắn
strait/streit/danh từeo biển
strand/strænd/danh từ
strangle/ˈstræɳgl/động từbóp cổ, bóp họng
strictly/strˈɪktli/trạng từmột cách nghiêm khắc