Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 4
Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| lower | /ˈlouə/ | động từ | hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống |
| lowland | /ˈloulənd/ | danh từ | vùng đất thấp |
| lucrative | /ˈluːkrətiv/ | tính từ | có lợi, sinh lợi |
| lush | /lʌʃ/ | tính từ | tươi tốt, sum sê |
| luxurious | /lʌgˈzjuəriəs/ | tính từ | sang trọng, lộng lẫy |
| madam | /ˈmædəm/ | danh từ | bà, phu nhân |
| madame | /mˈædəm/ | danh từ | danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi |
| madness | /ˈmædnis/ | danh từ | chứng điên, chứng rồ dại |
| maestro | /mɑːˈestrou/ | danh từ | nhà soạn nhạc đại tài |
| magnify | /ˈmægnifai/ | động từ | làm to ra, phóng to, mở rộng |
| malady | /ˈmælədi/ | danh từ | bệnh tật |
| malaria | /məˈleəriə/ | danh từ | bệnh sốt rét |
| mama | /məˈmɑː/ | danh từ | uây khyếm mẹ |
| mamma | /məˈmɑː/ | danh từ | uây khyếm mẹ |
| mango | /ˈmæɳgou/ | danh từ | quả xoài |
| manipulate | /məˈnipjuleit/ | động từ | vận dụng bằng tay, thao tác |
| mansion | /ˈmænʃn/ | danh từ | lâu đài |
| manual | /ˈmænjuəl/ | tính từ | tay |
| manufacture | /,mænjuˈfæktʃə/ | danh từ | sự chế tạo, sự sản xuất |
| manufacturer | /,mænjuˈfæktʃərə/ | danh từ | người chế tạo, người sản xuất |
| manufacturing | /mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ/ | danh từ | sự sản xuất |
| marathon | /ˈmærəθən/ | danh từ | cuộc chạy đua maratông marathon race) |
| margin | /ˈmɑːdʤin/ | danh từ | mép, bờ, lề |
| marketing | /mˈɑːkɪtɪŋ/ | danh từ | sự tiếp thị |
| mask | /mɑːsk/ | danh từ | mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa |
| massacre | /ˈmæsəkə/ | danh từ | sự giết chóc, sự tàn sát |
| massage | /ˈmæsɑːʤ/ | danh từ | sự xoa bóp |
| masseur | /ˈmæsəː/ | danh từ | người đàn ông làm nghề xoa bóp |
| master | /ˈmɑːstə/ | danh từ | chủ, chủ nhân |
| masterpiece | /ˈmɑːstəpiːs/ | danh từ | kiệt tác, tác phẩm lớn |
| mastery | /ˈmɑːstəri/ | danh từ | quyền lực, quyền làm chủ |
| mate | /meit/ | danh từ | nước chiếu tướng |
| mathematical | /,mæθiˈmætikəl/ | tính từ | toán, toán học |
| mature | /məˈtjuə/ | tính từ | chín, thành thực, trưởng thành |
| mausoleum | /,mɔːsəˈliəm/ | danh từ | lăng, lăng tẩm |
| means | /mˈiːnz/ | danh từ | tiền bạc |
| mechanise | /ˈmekənaiz/ | động từ | cơ khí hoá |
| mechanize | /ˈmekənaiz/ | động từ | cơ khí hoá |
| media | /ˈmiːdjəm/ | danh từ | người trung gian, vật môi giới |
| mediaeval | /,mediˈiːvəl/ | tính từ | thời Trung cổ |
| medication | /,mediˈkeiʃn/ | danh từ | sự bốc thuốc, sự cho thuốc |
| medieval | /,mediˈiːvəl/ | tính từ | thời Trung cổ |
| mediocre | /ˈmiːdioukə/ | tính từ | xoàng, thường |
| melody | /ˈmelədi/ | danh từ | giai điệu |
| memorial | /miˈnɔːriəl/ | danh từ | đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm |
| mentor | /ˈmentɔː/ | danh từ | người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm |
| merchandise | /ˈməːtʃəndaiz/ | danh từ | hàng hoá |
| mercy | /ˈməːsi/ | danh từ | lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi |
| merge | /məːdʤ/ | động từ | hoà vào |
| merger | /ˈməːdʤə/ | danh từ | sự hợp, sự hợp nhất |
| messenger | /ˈmesindʤə/ | danh từ | người đưa tin, sứ giả |
| metaphor | /ˈmetəfɔ/ | danh từ | phép ẩn dụ |
| metric | /ˈmetrik/ | tính từ | mét |
| micro | /mˈaɪkrəʊ/ | vi, tiểu, nhỏ | |
| microbe | /ˈmaikroub/ | danh từ | vi trùng, vi khuẩn |
| micrometer | /maiˈkrɔmitə/ | danh từ | cái đo vi, trắc vi kế |
| microorganism | /ˈmaikrouˈɔːgənizm/ | danh từ | vi sinh vật |
| microphone | /ˈmaikrəfoun/ | danh từ | micrô mike) |
| microscope | /ˈmaikrəskoup/ | danh từ | kính hiển vi |
| microscopic | /,maikrəsˈkɔpik/ | tính từ | kính hiển vi |
| microscopy | /maiˈkrɔskəpi/ | danh từ | sự dùng kính hiển vi |
| microwave | /ˈmaikrəweiv/ | danh từ | sóng cực ngắn, vi ba |
| midst | /midst/ | danh từ | giữa |
| mighty | /ˈmaiti/ | tính từ | mạnh, hùng cường, hùng mạnh |
| migration | /maiˈgreiʃn/ | danh từ | sự di trú |
| mill | /mil/ | danh từ | min |
| millimetre | /ˈmili,miːtə/ | danh từ | Milimet |
| millionaire | /,miljəˈneə/ | danh từ | nhà triệu phú, người giàu bạc triệu |
| mimic | /ˈmimik/ | tính từ | bắt chước |
| miniature | /ˈminjətʃə/ | tính từ | nhỏ, thu nhỏ lại |
| minister | /ˈministə/ | danh từ | bộ trưởng |
| mint | /mint/ | danh từ | cây bạc hà |
| misconception | /ˈmiskənˈsepʃn/ | danh từ | sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai |
| misfortune | /misˈfɔːtʃn/ | danh từ | sự rủi ro, sự bất hạnh |
| misleading | /misˈliːdiɳ/ | tính từ | làm cho lạc đường, làm cho lạc lối |
| missile | /ˈmisail/ | danh từ | vật phóng ra |
| mist | /mist/ | danh từ | sương mù |
| mistreat | /ˈmisˈtriːt/ | động từ | ngược đãi |
| mistrustful | /ˈmisˈtrʌstful/ | tính từ | không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi |
| misunderstand | /ˈmisʌndəˈstænd/ | động từ | hiểu lầm, hiểu sai |
| mixture | /ˈmikstʃə/ | danh từ | sự pha trộn, sự hỗn hợp |
| mobility | /mouˈbiliti/ | danh từ | tính chuyển động, tính di động |
| mock | /mɔk/ | tính từ | giả, bắt chước |
| modernise | /ˈmɔdəːnaiz/ | động từ | hiện đại hoá |
| modernization | /,mɔdəːnaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự hiện đại hoá |
| modernize | /ˈmɔdəːnaiz/ | động từ | hiện đại hoá |
| modest | /ˈmɔdist/ | tính từ | khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn |
| modification | /,mɔdifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi |
| mogul | /mˈəʊɡəl/ | danh từ | Mogul người Mông-cổ |
| mold | /mould/ | danh từ | mould |
| momentarily | /mˌəʊməntˈɛrəli/ | trạng từ | |
| momentary | /ˈmouməntəri/ | tính từ | chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn… |
| monastery | /ˈmɔnəstəri/ | danh từ | tu viện |
| moody | /ˈmuːdi/ | tính từ | buồn rầu, ủ r |
| moonlight | /ˈmuːnlait/ | danh từ | ánh trăng, ánh sáng trăng |
| moonscape | /ˈmuːnskeip/ | danh từ | quang cảnh cung trăng |
| morality | /məˈræliti/ | danh từ | đạo đức |
| morally | /mˈɒrəli/ | trạng từ | một cách có đạo đức |
| mortal | /ˈmɔːtl/ | tính từ | chết, có chết |
| mortar | /ˈmɔːtə/ | danh từ | vữa, hồ |
| mortgage | /mˈɔːɡɪdʒ/ | danh từ | văn tự thế chấp |
| mortify | /ˈmɔːtifai/ | động từ | hành xác |
| mother-in-law | /ˈmʌðərinlɔː/ | danh từ | mẹ chồng, mẹ v |
| motion | /ˈmouʃn/ | danh từ | sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| motorbike | /mˈəʊtəbˌaɪk/ | danh từ | xe môtô hạng nhẹ |
| motorist | /ˈmoutəraiz/ | danh từ | người lái xe ô tô |
| mould | /mould/ | danh từ | đất tơi xốp |
| mournful | /ˈmɔːnful/ | tính từ | buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương |
| moustache | /məsˈtɑːʃ/ | danh từ | râu mép, ria mustache) |
| mover | /ˈmuːvə/ | danh từ | động cơ, động lực |
| moving | /ˈmuːviɳ/ | tính từ | động, hoạt động |
| muddy | /ˈmʌdi/ | tính từ | lầy bùn, lấy lội |
| multiple | /ˈmʌltipl/ | tính từ | nhiều, nhiều mối, phức tạp |
| multiply | /ˈmʌltiplai/ | động từ | nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần |
| mumble | /ˈnʌmbl/ | danh từ | tiếng nói lầm bầm |
| murmur | /ˈməːmə/ | danh từ | tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách |
| muse | /mjuːz/ | động từ | nghĩ trầm ngâm, suy tưởng |
| mustache | /məsˈtɑːʃ/ | danh từ | râu mép, ria mustache) |
| mutability | /,mjuːtəˈbiliti/ | danh từ | tính thay đổi, tính biến đổi |
| mutable | /ˈmjuːtəbl/ | tính từ | có thể đổi, có thể biến đổi |
| mutter | /ˈmʌtə/ | danh từ | sự thì thầm |
| mutton | /ˈmʌtn/ | danh từ | thịt cừu |
| mystify | /ˈmistifai/ | động từ | làm bối rối, làm hoang mang |
| nano | /ˈnænoʊ/ | Tiền tố chỉ một phần tỷ | |
| narcissistic | /,nɑːsəˈsistik/ | tính từ | tự yêu mình |
| narrator | /næˈreitə/ | danh từ | người chuyện kể, người tường thuật |
| narrowly | /ˈnærouli/ | trạng từ | chật hẹp, hẹp hòi & ) |
| nationwide | /nˈeɪʃənwˌaɪd/ | tính từ | khắp cả nước |
| native speaker | danh từ | người nói tiếng mẹ đẻ, người bản ngữ | |
| naughty | /nɔːti/ | tính từ | hư, hư đốn, nghịch ngợm |
| naval | /ˈneivəl/ | tính từ | hải quân, thuỷ quân |
| navigate | /ˈnævigeit/ | động từ | lái |
| navigation | /,næviˈgeiʃn/ | danh từ | nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông |
| navy | /ˈneivi/ | danh từ | hải quân |
| neat | /niːt/ | tính từ | sạch gọn, ngăn nắp |
| necessarily | /ˈnesisərili/ | trạng từ | tất yếu, nhất thiết |
| necessity | /niˈsesiti/ | danh từ | sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc |
| needless | /ˈniːdlis/ | tính từ | không cần thiết, thừa, vô ích |
| needy | /ˈniːdi/ | tính từ | nghèo túng |
| neglect | /niˈglekt/ | danh từ | sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý |
| neighboring | /ˈneɪbɜːɪŋ/ | như neighbouring | |
| neighbouring | /ˈneibəriɳ/ | tính từ | bên cạnh, láng giềng |
| neither | /ˈnaiðə, Mỹ ˈniːðə/ | trạng từ | neither... nor... không... mà cũng không |
| nerve | /nəːv/ | danh từ | dây thần kinh |
| nervously | /nˈɜːvəsli/ | trạng từ | bồn chồn, lo lắng |
| neurosis | /njuəˈrousis/ | danh từ | chứng loạn thần kinh chức năng |
| newscaster | /ˈnjuːzkɑːstə/ | danh từ | người phát thanh bản tin ở đài |
| newsworthy | /njˈuːzwɜːði/ | tính từ | đáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo |
| nicely | /ˈnaisli/ | trạng từ | thú vị, dễ chịu, hay hay |
| nightmare | /ˈnaitmeə/ | danh từ | cơn ác mộng |
| nobility | /nouˈbiliti/ | danh từ | tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao |
| noble | /ˈnoubl/ | tính từ | quý tộc, quý phái |
| nobleman | /ˈnoublmən/ | danh từ | người quý tộc, người quý phái |
| nomad | /ˈnɔməd/ | danh từ | dân du cư |
| nomination | /,nɔmiˈneiʃn/ | danh từ | sự chỉ định, sự bổ nhiệm |
| nominee | /,nɔmiˈniː/ | danh từ | người được chỉ định, người được bổ nhiệm |
| northward | /ˈnɔːθwəd/ | danh từ | hướng bắc |
| nostril | /ˈnɔstril/ | danh từ | lỗ mũi |
| nought | /nɔːt/ | danh từ | số không |
| nourish | /ˈnʌriʃ/ | động từ | nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng |
| nourishment | /ˈnʌriʃmənt/ | danh từ | sự nuôi, sự nuôi dưỡng |
| novelty | /ˈnɔvəlti/ | danh từ | tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường |
| nuisance | /ˈnjuːsns/ | danh từ | mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mố… |
| numerical | /njuːˈmerikəl/ | tính từ | số |
| nursery | /ˈnəːsri/ | danh từ | phòng dành riêng cho tre bú |
| nut | /nʌt/ | danh từ | quả hạch |
| nutshell | /ˈnʌtʃel/ | danh từ | bỏ quả hạch |
| oath | /ouθ/ | danh từ | lời thề, lời tuyên thệ |
| obedience | /əˈbiːdjəns/ | danh từ | sự nghe lời, sự vâng lời |
| obedient | /əˈbiːdjənt/ | tính từ | biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn |
| obey | /əˈbei/ | động từ | vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh |
| obituary | /əˈbitjuəri/ | danh từ | lời cáo phó |
| obligation | /,ɔbliˈgeiʃn/ | danh từ | nghĩa vụ, bổn phận |
| observer | /əbˈzəːvə/ | danh từ | người theo dõi, người quan sát |
| obsess | /əbˈses/ | động từ | ám ảnh |
| obsession | /əbˈseʃn/ | danh từ | sự ảm ảnh |
| obsessive | /əbˈsesiv/ | tính từ | ám ảnh |
| odd | /ɔd/ | tính từ | lẻ |
| offence | /əˈfens/ | danh từ | sự phạm tội |
| offend | /əˈfend/ | động từ | xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn… |
| offender | /əˈfendə/ | danh từ | người phạm tội, người phạm lỗi |
| offense | /əˈfens/ | danh từ | offence |
| offhand | /ˈɒfhænd/ | trạng từ | không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu |
| offshore | /ˈɒfʃɔː/ | tính từ | xa bờ biển, ở ngoài khơi |
| ointment | /ˈɔintmənt/ | danh từ | thuốc mỡ |
| olive | /ˈɔliv/ | danh từ | cây ôliu |
| olympiad | /ˈɔləpɔˈdriːdə/ | danh từ | thời kỳ bốn năm |
| openly | /ˈoupnli/ | trạng từ | công khai |
| operator | /ˈɔpəreitə/ | danh từ | người thợ máy |
| opponent | /əˈpounənt/ | danh từ | địch thủ, đối thủ, kẻ thù |
| optimism | /ˈɔptimizm/ | danh từ | sự lạc quang |
| optimist | /ˈɔptimist/ | danh từ | người lạc quan |
| optimistic | /,ɔptiˈmistik/ | tính từ | lạc quan chủ nghĩa |
| optional | /ˈɔpʃənl/ | tính từ | tuỳ ý, không bắt buộc |
| orator | /ˈɔrətə/ | danh từ | người diễn thuyết |
| orchestral | /ɔːˈkistrəl/ | tính từ | dàn nhạc |
| orchid | /ˈɔːkid/ | danh từ | cây lan, cây phong lan orchis) |
| organizer | /ˈɔːgənaizə/ | danh từ | người tổ chức |
| originality | /ə,ridʤiˈnæliti/ | danh từ | tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên |
| originally | /əˈridʤnəli/ | trạng từ | với tính chất gốc |
| originate | /əˈridʤineit/ | động từ | bắt đầu, khởi đầu |
| ornament | /ˈɔːnəment/ | danh từ | đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức |
| ounce | /auns/ | danh từ | oz |
| outback | /ˈautbæk/ | danh từ | vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh |
| outbreak | /ˈautbreik/ | danh từ | sự phun lửa |
| outcome | /ˈautkʌm/ | danh từ | hậu quả, kết quả |
| outdistance | /ˈaʊtˈdɪstəns/ | động từ | vượt xa |
| outdo | /autˈduː/ | động từ | vượt, hơn hẳn |
| outfit | /ˈautfit/ | danh từ | đồ trang bị, quần áo giày mũ... |
| outgrow | /autˈgrou/ | động từ | lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn |
| outing | /ˈautiɳ/ | danh từ | cuộc đi chơi |
| outlet | /ˈautlet/ | danh từ | chỗ thoát ra, lối ra |
| outlive | /autˈliv/ | động từ | sống lâu hơn |
| outlook | /ˈautluk/ | danh từ | quang cảnh, viễn cảnh |
| outpatient | /ˈaut,peiʃənt/ | danh từ | người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú |
| output | /ˈautput/ | danh từ | sự sản xuất |
| outrage | /ˈautreidʤ/ | danh từ | sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương |
| outrageous | /autˈreidʤəs/ | tính từ | xúc phạm, làm tổn thương |
| outshine | /autˈʃain/ | động từ | sáng, chiếu sáng |
| outsider | /ˈautˈsaidə/ | danh từ | người ngoài cuộc |
| outskirts | /ˈautskəːts/ | danh từ | vùng ngoài |
| outwardly | /ˈautwədli/ | trạng từ | bề ngoài |
| oval | /ˈouvəl/ | tính từ | có hình trái xoan |
| overall | /ˈouvərɔːl/ | tính từ | toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia |
| overboard | /ˈouvəbɔːd/ | trạng từ | qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển |
| overbook | /ˈəʊvəbˌʊk/ | động từ | đăng ký trước quá nhiều |
| overcoat | /ˈouvəˈkout/ | danh từ | áo khoác ngoài |
| overemphasize | /ˈoʊvɜːˈɛmfəˌsaɪz/ | Cách viết khác : overemphasise | |
| overestimate | /ˈouvərˈestimit/ | động từ | đánh giá quá cao |
| overhear | /,ouvəˈhiə/ | động từ | nghe lỏm |
| overlap | /ˈouvəlæp/ | danh từ | sự gối lên nhau |
| overlook | /ˈouvəˈluk/ | động từ | trông nom, giám sát |
| overly | /ˈouvəli/ | trạng từ | quá, thái quá, quá mức |
| overshadow | /,ouvəˈʃædou/ | động từ | che bóng, che mắt |
| oversize | /ˈouvəvəsaiz/ | tính từ | quá khổ, ngoại khổ |
| overstep | /ˈouvəˈstep/ | động từ | đi quá & ) |
| overtake | /,ouvəˈteikn/ | động từ | bắt kịp, vượt |
| overthrow | /ˈouvəθrou/ | động từ | lật đổ, phá đổ, đạp đổ |
| overtime | /ˈouvətaim/ | trạng từ | quá giờ, ngoài giờ |
| overturn | /ˈouvətəːn/ | động từ | lật đổ, lật nhào, đạp đổ |
| ow | /au/ | thán từ | ối, đau! |
| owing to | giới từ | do vì, bởi vì | |
| owl | /aul/ | danh từ | con cú |
| ox | /ɔks/ | danh từ | con bò |
| ozone | /ˈouzoun/ | danh từ | Ozon |
| pa | /pɑː/ | danh từ | của papa ba, bố |
| packed | /pˈækt/ | tính từ | nhồi nhét |
| packet | /ˈpækit/ | danh từ | gói nhỏ |
| pad | /pæd/ | danh từ | đường cái |
| paintbrush | /peintbrʌʃ/ | danh từ | chổi sơn |
| pajamas | /pəˈdʤɑːməz/ | danh từ | pijama, quần áo ngủ |
| pallet | /ˈpælit/ | danh từ | ổ rơm, nệm rơm |
| pancake | /ˈpænkeik/ | danh từ | bánh kếp |
| pandemic | /pænˈdemik/ | tính từ | dịch lớn |
| panel | /ˈpænl/ | danh từ | Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài |
| papaya | /pəˈpɔː/ | danh từ | cây đu đủ |
| paperless | /pˈeɪpələs/ | không giấy tờ | |
| paperwork | /pˈeɪpəwˌɜːk/ | danh từ | công việc giấy tờ |
| parade | /pəˈreid/ | danh từ | sự phô trương |
| paradox | /ˈpærədɔks/ | danh từ | ý kiến ngược đời |
| paralysis | /pəˈrælisiːz/ | danh từ | chứng liệt |
| paramedic | /pˌærəmˈɛdɪk/ | danh từ | người phụ giúp về công việc y tế |
| paratrooper | /ˈpærə,truːpə/ | danh từ | lính nhảy dù |
| parliament | /ˈpɑːləmənt/ | danh từ | nghị viện |
| participation | /pɑː,tisiˈpeiʃn/ | danh từ | sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào |
| particle | /ˈpɑːtikl/ | danh từ | chút, tí chút |
| particular | /pəˈtikjulə/ | tính từ | đặc biệt, đặc thù |
| partisan | /,pɑːtiˈzæn/ | danh từ | người theo một đảng phái, đảng viên |
| partnership | /ˈpɑːtnəʃip/ | danh từ | sự chung thân |
| passionate | /ˈpæʃənit/ | tính từ | sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha |
| passionately | /pˈæʃənətli/ | trạng từ | một cách say đắm, nhiệt tình |
| pastor | /ˈpɑːstə/ | danh từ | mục sư |
| pastoral | /ˈpɑːstə/ | tính từ | người chăn súc vật, mục đồng |
| patch | /pætʃ/ | danh từ | miếng vá |
| patiently | /pˈeɪʃəntli/ | xem patient | |
| patriot | /ˈpeitriət/ | danh từ | người yêu nước |
| patriotic | /,pætriˈɔtik/ | tính từ | yêu nước |
| patriotism | /ˈpætriətizm/ | danh từ | lòng yêu nước |
| patron | /ˈpeitrən/ | danh từ | người bảo trợ, người đỡ đầu |
| pave | /peiv/ | động từ | lát |
| pavement | /ˈpeivmənt/ | danh từ | mặt lát |
| paw | /pɔː/ | danh từ | chân |
| pawnbroker | /ˈpɔːn,broukə/ | danh từ | chủ hiệu cầm đồ |
| pawnshop | /ˈpɔːnʃɔp/ | danh từ | hiệu cầm đồ |
| payment | /ˈpeimənt/ | danh từ | sự trả tiền, sự nộp tiền |
| peacefully | /pˈiːsfəli/ | trạng từ | hoà bình, thái bình |
| peach | /piːtʃ/ | danh từ | quả đào |
| peak | /piːk/ | danh từ | lưỡi trai |
| pearl | /pəːl/ | danh từ | đường viền quanh dải đăng ten |
| pebble | /ˈpebl/ | danh từ | đá cuội, sỏi |
| pedal | /ˈpedl/ | danh từ | bàn đạp |
| pedantic | /piˈdæntik/ | tính từ | thông thái rởm |
| pedestrian | /piˈdestriən/ | danh từ | người đi bộ, khách bộ hành |
| pee | /piː/ | động từ | đi đái, đi giải, đi tiểu |
| peel | /piːl/ | danh từ | tháp vuông |
| peep | /piːp/ | danh từ | tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp |
| peer | /piə/ | danh từ | người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đươ… |
| peg | /peg/ | danh từ | cái chốt, cái ngạc |
| penalise | /ˈpiːnəlaiz/ | động từ | trừng trị, trừng phạt |
| penalize | /ˈpiːnəlaiz/ | động từ | trừng trị, trừng phạt |
| penalty | /ˈpenlti/ | danh từ | hình phạt, tiền phạt |
| penetrate | /ˈpenitreit/ | động từ | thâm nhập, lọt vào |
| penguin | /ˈpeɳgwin/ | danh từ | chim cụt |
| penicillin | /,peniˈsilin/ | danh từ | Pênixilin |
| pension | /ˈpenʃn/ | danh từ | lương hưu |
| pentagon | /ˈpentəgən/ | danh từ | hình năm cạnh |
| perceive | /pəˈsiːv/ | động từ | hiểu, nhận thức, lĩnh hội |
| percentage | /pəˈsentidʤ/ | danh từ | tỷ lệ phần trăm |
| perception | /pəˈsepʃn/ | danh từ | sự nhận thức |
| permanence | /ˈpəːmənəns/ | danh từ | sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự th… |
| permeate | /ˈpəːmieit/ | động từ | thấm vào, thấm qua |
| perseverance | /,pəːsiˈviərəns/ | danh từ | tính kiên nhẫn, tính kiên trì |
| persist | /pəˈsist/ | động từ | kiên gan, bền bỉ |
| persistence | /pəˈsistəns/ | danh từ | tính kiên gan, tính bền bỉ |
| persistent | /pəˈsistənt/ | tính từ | kiên gan, bền bỉ |
| personification | /pɜːsˈɒnɪfɪkˈeɪʃən/ | danh từ | sự nhân cách hoá |
| personify | /pɜːsˈɒnɪfˌaɪ/ | động từ | nhân cách hoá |
| personnel | /,pəːsəˈnel/ | danh từ | toàn thể cán bộ công nhân viên |
| perspective | /pəˈspektiv/ | danh từ | luật xa gần |
| perspiration | /,pəːspəˈreiʃn/ | danh từ | sự đổ mồ hôi |
| persuasion | /pəˈsweiʤn/ | danh từ | sự làm cho tin, sự thuyết phục |
| pessimist | /ˈpesimist/ | danh từ | kẻ bi quan, kẻ yếm thế |
| pessimistic | /,pesiˈmistik/ | tính từ | bi quan, yếm thế |
| petty | /ˈpeti/ | tính từ | nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường |
| pharmacist | /ˈfɑːməsist/ | danh từ | dược sĩ |
| phase | /feiz/ | danh từ | tuần |
| philosophical | /,filəˈsɔfik/ | tính từ | triết học |
| physician | /fiˈziʃn/ | danh từ | thầy thuốc |
| pi | /pai/ | danh từ | Pi |
| pickle | /ˈpikl/ | danh từ | nước giầm |
| picky | /pˈɪki/ | tính từ | <thgt> kén cá chọn canh |
| picturesque | /,piktʃəˈresk/ | tính từ | đẹp, đẹp như tranh |
| pillowcase | /pˈɪləʊkˌeɪs/ | danh từ | áo gối, bao gối |
| pine | /pain/ | danh từ | cây thông |
| pint | /paint/ | danh từ | Panh |
| piracy | /ˈpaiərəsi/ | danh từ | nghề cướp biển, nghề ăn cướp |
| pirate | /ˈpaiərit/ | danh từ | kẻ cướp biển |
| pitch | /pitʃ/ | danh từ | hắc ín |
| plague | /pleig/ | danh từ | bệnh dịch |
| planning | /plˈænɪŋ/ | danh từ | sự lập kế hoạch |
| playmate | /ˈplei,felou/ | danh từ | bạn cùng chơi |
| playwright | /ˈpleirait/ | danh từ | nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát |
| plead | /pliːd/ | động từ | bào chữa, biện hộ, cãi |
| plot | /plɔt/ | danh từ | mảnh đất nhỏ, miếng đất |
| pluck | /plʌk/ | động từ | nhổ, bức hái |
| plum | /plʌm/ | danh từ | quả mận |
| plumber | /ˈplʌmə/ | danh từ | thợ hàn chì |
| pneumonia | /njuːˈmounjə/ | danh từ | viêm phổi |
| pointless | /ˈpɔintlis/ | tính từ | cùn, không nhọn |
| polar bear | /ˈpouləˈbeə/ | danh từ | gấu trắng |
| polio | /ˈpouliou/ | danh từ | của poliomyelitis |
| polish | /ˈpouliʃ/ | danh từ | nước bóng, nước láng |
| politeness | /pəˈlaitnis/ | danh từ | sự lễ phép, sự lễ độ |
| politically | /pəˈlitikəli/ | trạng từ | về mặt chính trị |
| polity | /ˈpɔliti/ | danh từ | chính thể |
| polo | /ˈpoulou/ | danh từ | môn pôlô |
| ponder | /ˈpɔndə/ | động từ | + on, upon, over) suy nghĩ |
| popularise | /ˈpɔpjuləraiz/ | động từ | đại chúng hoá |
| popularity | /,pɔpjuˈlæriti/ | danh từ | tính đại chúng |
| popularize | /ˈpɔpjuləraiz/ | động từ | đại chúng hoá |
| porch | /pɔːtʃ/ | danh từ | cổng |
| portion | /ˈpɔːʃn/ | danh từ | phần, phần chia |
| pose | /pouz/ | danh từ | tư thế , kiểu |
| posh | /pɔʃ/ | tính từ | chiến, cừ, sang trọng |
| postal | /ˈpoustəl/ | tính từ | bưu điện |
| postpone | /poustˈpoun/ | động từ | hoãn lại |
| potent | /ˈpoutənt/ | tính từ | có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh |
| potentially | /pətˈɛnʃəlˌi/ | xem potential | |
| powerfully | /pˈaʊəfəli/ | trạng từ | hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn |
| practicality | /,præktiˈkæliti/ | danh từ | tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực practicalness) |
| practically | /ˈpræktikəli/ | trạng từ | về mặt thực hành |
| prance | /prɑːns/ | danh từ | sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên |
| prawn | /prɔːn/ | danh từ | tôm panđan |
| precede | /priːˈsiːd/ | động từ | đi trước |
| precisely | /priˈsaisli/ | trạng từ | đúng, chính xác |
| predicament | /priˈdikəmənt/ | danh từ | điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được… |
| predicate | /ˈpredikit/ | động từ | xác nhận, khẳng định |
| predicative | /priˈdikətiv/ | tính từ | xác nhận, khẳng định |
| predictable | /priˈdiktəbl/ | tính từ | có thể nói trước |
| predictive | /priˈdiktiv/ | tính từ | nói trước |
| predictor | /priˈdiktə/ | danh từ | người nói trước |
| prefect | /ˈpriːfekt/ | danh từ | quận trưởng |
| preferable | /ˈprefərəbl/ | tính từ | đáng thích hơn, đáng ưa hơn |
| preferably | /ˈprefərəbli/ | trạng từ | hơn, thích hơn, ưa hơn |
| prehistoric | /ˈpriːhisˈtɔrik/ | tính từ | tiền s |
| prehuman | tính từ | trước khi có loài người | |
| preindustrial | tính từ | tiền công nghiệp | |
| prejudge | /ˈpriːˈdʤʌdʤ/ | động từ | xử trước , lên án trước, kết án trước |
| preliminary | /priˈliminəri/ | tính từ | mở đầu, mào đầu |
| preoccupy | /priːˈɔkjupai/ | động từ | làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng |
| prescribe | /prisˈkraib/ | động từ | ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải |
| presenter | /prɪzˈɛntə/ | danh từ | người dẫn chương trình |
| presidency | /ˈprezidənsi/ | danh từ | chức chủ tịch |
| presidential | /,preziˈdenʃəl/ | tính từ | chủ tịch |
| prestige | /presˈtiːʤ/ | danh từ | uy tín |
| prestigious | /prɛstˈɪdʒəs/ | tính từ | có uy tín, có thanh thế |
| presumably | /prɪzjˈuːməbli/ | trạng từ | có thể đoán chừng |
| prevail | /priˈveil/ | động từ | + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế |
| prevention | /priˈvenʃn/ | danh từ | sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa |
| preventive | /priˈventiv/ | tính từ | ngăn ngừa, phòng ngừa |