Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 2

Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
contract/ˈkɔntrækt/danh từhợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
contradict/,kɔntrəˈdikt/động từmâu thuẫn với, trái với
contradiction/,kɔntrəˈdikʃn/danh từsự mâu thuẫn, sự trái ngược
contradictory/,kɔntrəˈdiktəri/tính từmâu thuẫn, trái ngược
controversy/ˈkɔntrəvəːsi/danh từsự tranh luận, sự tranh cãi
conveniently/kənvˈiːnɪəntli/trạng từtiện lợi, thuận tiện
convention/kənˈvenʃn/danh từhội nghị
conventional/kənˈvenʃənl/tính từquy ước
converse/ˈkɑnvɜːs/danh từ<toán> đảo đề
conversely/kənvˈɜːsli/trạng từngược lại
conversion/kənvˈɜːʃən/đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi
convert/kənˈvəːt/động từlàm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
convinced/kənˈvinst/tính từtin chắc
cooperation/kəʊˈɒpərˈeɪʃən/sự hợp tác
cooperative/kəʊˈɒpərətˌɪv/hợp tác
cope/koup/động từkhoác áo lễ
copper/ˈkɔpə/danh từcảnh sát, mật thám, cớm
coral/ˈkɔrəl/danh từsan hô
core/kɔː/danh từlõi, hạch
cornet/ˈkɔːnit/danh từkèn coonê
corona/kəˈrounə/danh từtán mặt trăng, mặt trời)
corporal/ˈkɔːpərəl/tính từthân thể, thể xác
corporate/ˈkɔːpərit/tính từđoàn thể
corporation/,kɔːpəˈreiʃn/danh từđoàn thể, liên đoàn
correctness/kəˈrektnis/danh từsự đúng đắn, sự chính xác
correspond/,kɔrisˈpɔnd/động từxứng, tương ứng, phù hợp
correspondence/,kɔrisˈpɔndəns/danh từsự xứng nhau, sự tương ứng
correspondent/,kɔrisˈpɔndənt/danh từthông tín viên, phóng viên
corresponding/,kɔrisˈpɔndiɳ/tính từtương ứng
corridor/ˈkɔridɔː/danh từhành lang
corrupt/kəˈrʌpt/tính từbị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ
corruption/kəˈrʌpʃn/danh từsự hối lộ, sự tham nhũng
cosiness/ˈkouzinis/số từsự ấm cúng, sự thoải mái
costly/ˈkɔstli/tính từđắt tiền, quý giá
costume/ˈkɔstjuːm/danh từquần áo, y phục
cosy/ˈkouzi/tính từấm cúng, thoải mái dễ chịu
cottage/ˈkɔtidʤ/danh từnhà tranh
countryman/ˈkʌntrimən/danh từngười nông thôn
courtesy/ˈkəːtisi/danh từsự lịch sự, sự nhã nhặn
coward/ˈkauəd/danh từngười nhát gan, người nhút nhát
cowardly/ˈkauədli/tính từnhát gan, nhút nhát
coziness/ˈkoʊzinəs/xem cozy
cozy/ˈkouzi/tính từấm cúng, thoải mái dễ chịu
crab/kræb/danh từquả táo dại crab apple)
crack/kræk/động từquất đét đét
craftsman/ˈkrɑːftsmən/danh từthợ thủ công
crater/ˈkreitə/danh từmiệng núi lửa
crawl/krɔːl/động từbò, trườn
crease/kriːs/danh từnếp nhăn, nếp gấp
creation/kriːˈeiʃn/danh từsự tạo thành, sự sáng tạo
creatively/kriːˈeɪtɪvli/trạng từsáng tạo
creek/kriːk/danh từvùng, lạch
creepy/ˈkriːpi/tính từrùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy,…
crew/kruː/danh từtoàn bộ thuỷ thủ trên tàu
cripple/ˈkripl/danh từngười què
critically/krˈɪtɪkli/trạng từchỉ trích, trách cứ
criticism/ˈkritisizm/danh từsự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích
crocodile/ˈkrɔkədail/danh từcá sấu Châu phi, cá sấu
crossly/ˈkrɔsli/trạng từcáu kỉnh, gắt gỏng
crucial/ˈkruːʃjəl/tính từquyết định
cruelly/ˈkruili/trạng từđộc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nh…
cruelty/ˈkruəlti/danh từsự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác…
crystallise/ˈkristəlaiz/động từkết tinh
crystallize/ˈkristəlaiz/động từkết tinh
cube/kjuːb/danh từhình lập phương, hình khối
cubism/ˈkjuːbizm/danh từxu hướng lập thể
cuff/kʌf/danh từcổ tay áo
culmination/,kʌlmiˈneiʃn/danh từđiểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc
culturally/kˈʌltʃərəli/trạng từvề phương diện văn hoá
curl/kəːl/danh từmón tóc quăn
cursor/ˈkəːsə/danh từđai gạt
cyberspace/sˈaɪbəspˌeɪs/không gian tự khiển, không gian xaibơ
cyclist/ˈsaiklist/danh từngười đi xe đạp
daft/dɑːft/tính từngớ ngẩn
damn/dæm/danh từlời nguyền rủa, lời chửi rủa
dandelion/ˈdændilaiən/danh từcây bồ công anh Trung quốc
darling/ˈdɑːliɳ/tính từthân yêu, yêu quý, được yêu mến
dash/dæʃ/danh từsự va chạm, sự đụng mạnh
data/ˈdeitə/danh từsố nhiều của datum
database/dˈeɪtəbˌeɪs/kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu [TN]
dated/ˈdeitid/tính từđề nghị
daughter-in-law/ˈdɔːtərinlɔː/danh từcon dấu
dawn/dɔːn/danh từbình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ
daytime/dˈeɪtaɪm/danh từthời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn
de facto/diːˈfæktou/tính từvề thực tế
dearly/diə/trạng từđắt
debit/ˈdebit/danh từsự ghi nợ
decade/ˈdekeid/danh từbộ mười, nhóm mười
decay/diˈkei/động từsuy tàn, suy sụp, sa sút
deceive/diˈsiːv/động từlừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt
decent/ˈdiːsnt/tính từhợp với khuôn phép
deceptive/diˈseptiv/tính từdối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa
decisive/diˈsaisiv/tính từquyết định
deck/dek/danh từboong tàu, sàn tàu
decomposition/,diːkɔmpəˈziʃn/danh từsự phân tích
decorate/ˈdekəreit/động từtrang hoàng, trang trí
decoration/,dekəˈreiʃn/danh từsự trang hoàng
decorative/ˈdekərətiv/tính từđể trang hoàng
dedication/,dediˈkeiʃn/danh từsự cống hiến, sự hiến dâng
deduce/diˈdjuːs/động từsuy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
deduction/diˈdʌkʃn/danh từsự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi
deem/diːm/động từtưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng
deer/diə/danh từhươu, nai
deficit/ˈdefisit/danh từsố tiền thiếu hụt
deforestation/di,fɔrisˈteiʃn/danh từsự phá rừng
defy/diˈfai/động từthách, thách thức, thách đố
dehumanise/diːˈhjuːmənaiz/động từlàm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô…
dehumanize/diːˈhjuːmənaiz/động từlàm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô…
delegate/ˈdeligit/danh từngười đại biểu, người đại diện
deliberate/diˈlibərit/tính từcó suy nghĩ cân nhắc
deliberately/dɪlˈɪbərətli/xem deliberate
delicacy/ˈdelikəsi/danh từsự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao
delicately/dˈɛlɪkətli/trạng từcông phu, tinh vi, sắc sảo
demanding/dɪmˈɑːndɪŋ/tính từđòi hỏi khắt khe
demolish/diˈmɔliʃ/động từphá huỷ
denim/ˈdenim/danh từvải bông chéo
dense/dens/danh từdày đặc, chặt
densely/dˈɛnsli/trạng từdày đặc, rậm rạp
dental/ˈdentl/danh từrăng
dependable/diˈpendəbl/tính từcó thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
deputy/ˈdepjuti/danh từngười được uỷ quyền, người thay quyền
descend/diˈsend/động từxuống
descriptive/disˈkriptiv/tính từdiễn tả, mô tả, miêu tả
desirable/diˈzaiərəbl/tính từđáng thèm muốn
desktop/dˈɛsktɒp/bàn giấy, mặt bàn
desolation/,desəˈleiʃn/danh từsự tàn phá, sự làm tan hoang
desperately/dˈɛspərətli/trạng từliều lĩnh, liều mạng
desperation/,despəˈreiʃn/danh từsự liều lĩnh tuyệt vọng
despise/disˈpaiz/động từxem thường, coi khinh, khinh miệt
destiny/ˈdestini/danh từvận số, vận mệnh, số phận
detach/diˈtætʃ/động từgỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
detachment/diˈtætʃmənt/danh từsự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra
detailed/dˈiːteɪld/tính từcặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
detect/diˈtekt/động từdò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
determined/diˈtəːmind/tính từđã được xác định, đã được định rõ
determinerdanh từtừ hạn định
developing/dɪvˈɛləpɪŋ/tính từđang phát triển, trên đà phát triển
devil/ˈdevl/danh từma, quỷ
devote/diˈvout/động từhiến dâng, dành hết cho
devoted/diˈvoutid/tính từhiến cho, dâng cho, dành cho
diarrhea/ˌdaɪɜːˈiə/như diarrhoea
diarrhoea/,daiəˈriə/danh từbệnh ỉa chảy
dictator/dikˈteitə/danh từkẻ độc tài
digest/ˈdaidʤest/danh từsách tóm tắt
dignify/ˈdignifai/động từlàm cho xứng, làm cho xứng đáng
dignity/ˈdigniti/danh từchân giá trị
dilemma/diˈlemə/danh từsong đề
dim/dim/tính từmờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng
dime/daim/danh từmột hào
dimension/diˈmenʃn/danh từchiều, kích thước, khổ, cỡ
dip/dip/động từnhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống
diphtheria/dɪfθˈiərɪə/danh từ<y> bệnh bạch hầu
diploma/diˈploumə/danh từvăn kiện chính thức
diplomat/diˈploumətist/danh từnhà ngoại giao
disappearance/,disəˈpiərəns/danh từsự biến đi, sự biến mất
disapproval/,disəˈpruːvəl/danh từsự không tán thành, sự phản đối
disapprove/ˈdisəˈpruːv/động từkhông tán thành, phản đối
discharge/disˈtʃɑːdʤ/danh từsự dỡ hàng, sự bốc dỡ
disciple/diˈsaipl/danh từmôn đồ, môn đệ, học trò
discipline/ˈdisiplin/danh từkỷ luật
disconnect/ˈdiskəˈnekt/động từlàm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra
discredit/disˈkredit/động từlàm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện
discriminate/disˈkrimineit/động từphân biệt
disgrace/disˈgeis/danh từtình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng k…
disguise/disˈgaiz/danh từsự trá hình, sự cải trang
dishonesty/disˈɔnisit/danh từtính không lương thiện, tính bất lương
disillusion/,disiˈluːʤn/động từlàm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng
dismiss/disˈmis/động từgiải tán
disorder/disˈɔːdə/danh từsự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
disorderly/disˈɔːdəli/tính từbừa bãi, lộn xộn
disorganised/dɪsˈɔːɡənˌaɪzd/tính từhỗn độn, thiếu trật tự
disorganized/dɪˈsɔrɡəˌnaɪzd/tính từthiếu tổ chức
dispensable/disˈpensəbl/tính từcó thể miễn trừ, có thể tha cho
displace/disˈpitiəs/động từđổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
displeasure/disˈpleʤə/danh từsự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất…
disposal/disˈpouzəl/danh từsự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí
disposition/,dispəˈziʃn/danh từsự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
dispute/disˈpjuːt/danh từcuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disqualify/disˈkwɔlifai/động từlàm cho không đủ tư cách
disregard/ˈdisriˈgɑːd/danh từsự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi th…
disrupt/disˈrʌpt/động từđập gãy, đập vỗ, phá vỡ
dissatisfaction/ˈdis,sætisˈfækʃn/danh từsự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, s…
dissatisfied/ˈdisˈsætisfaid/tính từkhông bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn
dissident/ˈdisidənt/danh từdissenter
distinguished/disˈtiɳgwiʃt/tính từđặc biệt, khác biệt, đáng chú ý
distortion/disˈtɔːʃn/danh từsự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó
distract/disˈtrækt/động từlàm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
distraction/disˈtrækʃn/danh từsự giải trí, sự tiêu khiển
distressing/disˈtresiɳ/tính từlàm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
distributor/disˈtribjutə/danh từngười phân phối, người phân phát
diversion/daiˈvəːʃn/danh từsự làm trệch đi
divert/daiˈvəːt/động từlàm trệch đi, làm trệch hướng
divided/dɪvˈaɪdɪd/tính từphân chia
division/diˈviʤn/danh từsự chia
divorce/diˈvɔːs/danh từsự ly dị
dna/ˈdiˌɛˈneɪ/cấu tử cơ bản của tế bào di truyền
dock/dɔk/danh từgiống cây chút chít
domestic/dəˈmestik/tính từgia đình, việc nhà, nội trợ
dominate/ˈdɔmineit/động từát hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế
donate/douˈneit/động từtặng, cho, biếu
donation/douˈneiʃn/danh từsự tặng, sự cho, sự biếu
donkey/ˈdɔɳki/danh từcon lừa
doom/duːm/danh từsố mệnh, số phận
doorkeeper/dˈɔːkiːpə/danh từngười trực cửa
doorway/ˈdɔːwei/danh từô cửa
dorm/dˈɔːm/danh từphòng ngủ tập thể
dormitory/ˈdɔːmitri/danh từphòng ngủ
dose/dous/danh từliều lượng, liều thuốc
doubly/ˈdʌbli/trạng từgấp đôi, gấp hai
doubtful/ˈdautful/tính từnghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
dove/dʌv/danh từchim bồ câu
downfall/ˈdaunfɔːl/danh từsự trút xuống, sự đổ xuống
dowry/ˈdauəri/danh từcủa hồi môn
draft/dræf/danh từcặn
drain/drein/danh từống dẫn , cống, rãnh, mương, máng
dramatically/drəmˈætɪkli/trạng từđột ngột
drapery/ˈdreipəri/danh từvải vóc
draught/drɑːft/danh từsự kéo
dread/dred/động từkinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ
dreadful/ˈdredful/tính từdễ sợ, khiếp, kinh khiếp
dreamy/ˈdriːmi/tính từhay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền
drinkable/ˈdriɳkəbl/tính từcó thể uống được
droop/druːp/danh từdáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống
dropout/drˈɒpaʊt/chữ ngoài
drought/draut/danh từhạn hán
duel/ˈdjuːəl/danh từcuộc tranh chấp tay đôi
dumb/dʌm/tính từcâm, không nói
duplicate/ˈdjuːplikit/danh từbản sao
duplication/,djuːpliˈkeiʃn/danh từsự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản
dwarf/dwɔːf/danh từngười lùn, con vật lùn, cây lùn
dye/dai/danh từthuốc nhuộm
dynamic/daiˈnæmik/tính từđộng lực
eagerly/ˈiːɡəli/trạng từhăm hở, hăng hái, thiết tha
eagle/ˈiːgl/danh từchim đại bàng
earnings/ˈəːniɳz/danh từtiền kiếm được, tiền lương
ease/iːz/danh từsự thanh thản, sự thoải mái
eastward/ˈiːstwəd/danh từhướng đông
ecologically/ˌɛkəlˈɒdʒɪkli/trạng từvề phương diện sinh thái
ecologist/iˈkɔlədʤist/danh từnhà sinh thái học
economical/,iːkəˈnɔmikəl/tính từtiết kiệm
economist/iːˈkɔnəmist/danh từnhà kinh tế học
ecstatic/eksˈtætik/tính từở trạng thái mê ly
edit/ˈedit/động từthu nhập và diễn giải
editorial/,ediˈtɔːriəl/danh từbài xã luận
educated/ˈɛdʒuːkˌeɪtɪd/tính từcó giáo dục, có học
educator/ˈedjuːkeitə/danh từthầy dạy
effectively/iˈfektivli/trạng từcó kết quả
effectiveness/iˈfektivnis/danh từsự có hiệu lực
elect/iˈlekt/động từchọn
elective/iˈlektiv/tính từdo chọn lọc bằng bầu cử
electrician/ilekˈtriʃn/danh từthợ lắp điện
electronics/ilekˈtrɔniks/danh từđiện tử học
elegance/ˈeligəns/danh từtính thanh lịch, tính tao nhã
elegant/ˈeligənt/tính từthanh lịch, tao nhã
elegantly/ˈɛlɪɡəntli/trạng từthanh lịch, tao nhã
elemental/,eliˈmentl/tính từbốn nguyên tố
eligible/iˈliminəbl/tính từđủ tư cách, thích hợp
elite/ɪlˈiːt/Một kiểu chữ, in được 12 ký tự trong mỗi inch
eloquence/ˈeləkwəns/danh từtài hùng biện
eloquent/ˈeləkwənt/tính từhùng biện, hùng hồn
embassy/ˈembəsi/danh từchức đại sứ, hàm đại sứ
embrace/imˈbreis/danh từsự ôm, cái ôm
emergence/iˈməːdʤəns/danh từsự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
emphatically/imˈfætikəli/trạng từnhấn mạnh
employ/imˈplɔi/động từdùng, thuê
employee/ɔmˈplɔiei/danh từngười làm, người làm công
employer/imˈplɔiə/danh từchủ
endeavor/inˈdevə/danh từendeavour
endeavour/inˈdevə/danh từsự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức
endlessly/ˈɛndləsli/trạng từkhông ngừng, liên tu bất tận
endorse/inˈdɔːs/động từchứng thực đằng sau
endurance/inˈdjuərəns/danh từsự chịu đựng
enduring/inˈdjuəriɳ/tính từlâu dài, vĩnh viễn
energy/ˈenədʤi/danh từnghị lực, sinh lực
enforce/inˈfɔːs/động từlàm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh , đòi cho được
engagement/inˈgeidʤmənt/danh từsự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
engulf/inˈgʌlf/động từnhận chìm, nhận sâu
enhance/inˈhɑːns/động từlàm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật
enquire/inˈkwaiə/động từ+ into) điều tra, thẩm tra
enrol/inˈroul/động từtuyển
enroll/inˈroul/động từtuyển
enterprise/ˈentəpraiz/danh từviệc làm khó khăn
entertaining/,entəˈteiniɳ/tính từgiải trí, vui thú, thú vị
enthusiastically/ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli/trạng từphấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt
entitle/ɛntˈaɪtəl/động từcho đầu đề, cho tên
entrepreneur/,ɔntrəprəˈnəː/danh từngười phụ trách hãng buôn
environment/inˈvaiərənmənt/danh từmôi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
environmentally/ɛnvˌaɪrənmˈɛntəli/trạng từvề phương diện môi trường
equation/iˈkweiʃn/danh từsự làm cân bằng
equip/iˈkwip/động từtrang bị
equity/ˈekwiti/danh từtính công bằng, tính vô tư
erect/iˈrekt/tính từthẳng, đứng thẳng
erupt/iˈrʌpt/động từphun
eruption/iˈrʌpʃn/danh từsự phun
essayist/ˈeseiist/danh từnhà văn tiểu luận
essentially/ɪsˈɛnʃəlˌi/trạng từvề bản chất, về cơ bản
estate/isˈteit/danh từtài sản, di sản
estimated/ˈɛstɪmˌeɪtɪd/được ước lượng
eternally/iːˈtəːnəli/trạng từđời đời, vĩnh viễn, bất diệt
ethic/ˈeθik/tính từđạo đức, luân thường đạo lý
ethnic/ˈeθnik/tính từthuộc dân tộc, thuộc tộc người
evacuate/iˈvækjueit/động từrút khỏi
evacuation/i,vækjuˈeiʃn/danh từsự rút khỏi
evaluate/iˈvæljueit/động từước lượng
evaluation/i,væljuˈeiʃn/danh từsự ước lượng
everlasting/,evəˈlɑːstiɳ/tính từvĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt
evidently/ˈɛvɪdəntli/trạng từhiển nhiên, rõ ràng
evil/ˈiːvl/tính từxấu, ác, có hại
evolution/,iːvəˈluːʃn/danh từsự tiến triển
evolve/iˈvɔlv/động từmở ra & )
exactness/igˈzæktitjuːd/danh từtính chính xác, tính đúng đắn
exaggerate/igˈzædʤəreit/động từthổi phồng, phóng đại, cường điệu
exaggeration/ig,zædʤəˈreiʃn/danh từsự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu
exalt/igˈzɔːlt/động từđề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
examinee/ig,zæmiˈniː/danh từngười bị khám xét, người bị thẩm tra
exceed/ikˈsiːd/động từtrội hơn
excel/ikˈsel/động từhơn, trội hơn
exception/ikˈsepʃn/danh từsự trừ ra, sự loại ra
exceptional/ikˈsepʃənl/tính từkhác thường, đặc biệt, hiếm có
exceptionally/ɛksˈɛpʃənəli/trạng từcá biệt, khác thường
excessive/ikˈsesiv/tính từquá mức, thừa
exclaim/iksˈkleim/động từkêu lên, la lên
exclamation markdanh từdấu cảm, dấu chấm than
exclude/iksˈkluːd/động từkhông cho vào
exclusion/iksˈkluːʤn/danh từsự không cho vào , sự không cho hưởng
excursion/iksˈkəːʃn/danh từcuộc đánh thọc ra
execute/ˈeksikjuːt/động từthực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
execution/,eksiˈkjuːʃn/danh từsự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
executive/igˈzekjutiv/tính từsự thực hiện, sự thi hành
exhaust/igˈzɔːst/danh từsự rút khí, sự thoát khí
exhausting/igˈzɔːstiɳ/tính từlàm kiệt sức, làm mệt lử
exhaustion/igˈzɔːstʃn/danh từsự hút, sự hút hết
exhibit/igˈzibit/động từphô bày, trưng bày, triển lãm
exile/ˈeksail/danh từsự đày ải, sự đi đày
existing/ɛɡzˈɪstɪŋ/tính từhiện tại
exotic/egˈzɔtik/tính từở nước ngoài đưa vào, ngoại lai
expansion/iksˈpænʃn/danh từsự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra
expectation/,ekspekˈteiʃn/danh từsự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
expected/ɛkspˈɛktɪd/được chờ đợi hy vọng
expedition/,ekspiˈdiʃn/danh từcuộc viễn chinh
explode/iksˈploud/động từlàm nổ
exploit/ˈeksplɔit/động từkhai thác, khai khẩn
explorer/iksˈplɔːrə/danh từngười thăm dò, người thám hiểm
explosive/iksˈplousiv/tính từnổ
export/ˈekspɔːt/danh từhàng xuất khẩu
expressive/iksˈpresiv/tính từcó ý nghĩa
exquisite/ˈekskwizit/tính từthanh, thanh tú
extension/iksˈtenʃn/danh từsự duỗi thẳng ra
extensive/iksˈtensiv/tính từrộng, rộng rãi, bao quát
external/eksˈtəːnl/tính từở ngoài, bên ngoài
extract/ˈekstrækt - iksˈtrækt/danh từđoạn trích
extraordinarily/ɛkstrˌɔːdɪnˈɛrəli/trạng từlạ thường, phi thường
exultant/igˈzʌltənt/tính từhân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
eyebrow/ˈaibrau/danh từlông mày
eyelid/ˈailid/danh từmi mắt
fabric/ˈfæbrik/danh từcông trình xây dựng
fabulous/fˈæbjʊləs/tính từthần thoại, truyện cổ tích
facilitate/fəˈsiliteit/động từlàm cho dễ dàng
factor/ˈfæktə/danh từnhân tố
faculty/ˈfækəlti/danh từtính năng, khả năng
faith/feiθ/danh từsự tin tưởng, sự tin cậy
falter/ˈfɔːltə/động từdao động, nản chí, chùn bước, nao núng
fame/feim/danh từtiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
familiarise/fəˈmiljəraiz/động từphổ biến
familiarize/fəˈmiljəraiz/động từphổ biến
fantastically/fɑːntˈæstɪkli/trạng từcừ, chiến, tuyệt vời
fascination/,fæsiˈneiʃn/danh từsự thôi miên, sự làm mê
fatal/ˈfeitl/tính từcó số mệnh, tiền định, không tránh được
fate/feit/danh từthiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận
father-in-law/ˈfɑːðərinlɔː/danh từbố vợ
faulty/ˈfɔːlti/tính từcó thiếu sót, mắc khuyết điểm
fearsome/ˈfiəsəm/tính từsợ, sợ hãi, sợ sệt
feat/fiːst/danh từkỳ công, chiến công
fed uptính từbuồn chán, chán ngấy
federal/ˈfedərəl/tính từliên bang
feedback/ˈfiːdbæk/danh từsự nối tiếp
fiber/ˈfaibə/danh từsợi, thớ
fibre/ˈfaibə/danh từsợi, thớ
fictional/ˈfikʃənl/tính từhư cấu, tưởng tượng
fierce/fiəs/tính từhung dữ, dữ tợn, hung tợn
fighting/ˈfaitiɳ/danh từsự chiến đấu, sự đánh nhau
figurative/ˈfigjurətiv/tính từbóng
filial/ˈfiljəl/tính từcon cái
financially/faɪnˈænʃəlˌi/trạng từvề phương diện tài chính, về mặt tài chính
finely/ˈfainnis/trạng từđẹp đẽ
fingernail/fˈɪŋɡənˌeɪl/danh từmóng tay
firearm/fˈaɪərɑːm/danh từsúng cầm tay các loại
firmness/ˈfəːmnis/danh từsự vững chắc
firstly/ˈfəːstli/trạng từthứ nhất, đầu tiên là
fiscal/fiskəl/tính từcông khố
fixed/fikst/tính từđứng yên, bất động, cố định
flame/fleim/danh từngọn lửa
flap/flæp/động từđập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
flaw/flɔː/danh từcơn gió mạnh
flawless/ˈflɔːlis/tính từkhông có vết, không rạn nứt
flax/ˈflæks/danh từcây lanh
flee/flee/động từchạy trốn, bỏ chạy
fleet/fleet/danh từđội tàu, hạm đội
flesh/flesh/danh từthịt
flexibility/flexibility/danh từtính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn