Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 2
Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| contract | /ˈkɔntrækt/ | danh từ | hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết |
| contradict | /,kɔntrəˈdikt/ | động từ | mâu thuẫn với, trái với |
| contradiction | /,kɔntrəˈdikʃn/ | danh từ | sự mâu thuẫn, sự trái ngược |
| contradictory | /,kɔntrəˈdiktəri/ | tính từ | mâu thuẫn, trái ngược |
| controversy | /ˈkɔntrəvəːsi/ | danh từ | sự tranh luận, sự tranh cãi |
| conveniently | /kənvˈiːnɪəntli/ | trạng từ | tiện lợi, thuận tiện |
| convention | /kənˈvenʃn/ | danh từ | hội nghị |
| conventional | /kənˈvenʃənl/ | tính từ | quy ước |
| converse | /ˈkɑnvɜːs/ | danh từ | <toán> đảo đề |
| conversely | /kənvˈɜːsli/ | trạng từ | ngược lại |
| conversion | /kənvˈɜːʃən/ | đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi | |
| convert | /kənˈvəːt/ | động từ | làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái |
| convinced | /kənˈvinst/ | tính từ | tin chắc |
| cooperation | /kəʊˈɒpərˈeɪʃən/ | sự hợp tác | |
| cooperative | /kəʊˈɒpərətˌɪv/ | hợp tác | |
| cope | /koup/ | động từ | khoác áo lễ |
| copper | /ˈkɔpə/ | danh từ | cảnh sát, mật thám, cớm |
| coral | /ˈkɔrəl/ | danh từ | san hô |
| core | /kɔː/ | danh từ | lõi, hạch |
| cornet | /ˈkɔːnit/ | danh từ | kèn coonê |
| corona | /kəˈrounə/ | danh từ | tán mặt trăng, mặt trời) |
| corporal | /ˈkɔːpərəl/ | tính từ | thân thể, thể xác |
| corporate | /ˈkɔːpərit/ | tính từ | đoàn thể |
| corporation | /,kɔːpəˈreiʃn/ | danh từ | đoàn thể, liên đoàn |
| correctness | /kəˈrektnis/ | danh từ | sự đúng đắn, sự chính xác |
| correspond | /,kɔrisˈpɔnd/ | động từ | xứng, tương ứng, phù hợp |
| correspondence | /,kɔrisˈpɔndəns/ | danh từ | sự xứng nhau, sự tương ứng |
| correspondent | /,kɔrisˈpɔndənt/ | danh từ | thông tín viên, phóng viên |
| corresponding | /,kɔrisˈpɔndiɳ/ | tính từ | tương ứng |
| corridor | /ˈkɔridɔː/ | danh từ | hành lang |
| corrupt | /kəˈrʌpt/ | tính từ | bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ |
| corruption | /kəˈrʌpʃn/ | danh từ | sự hối lộ, sự tham nhũng |
| cosiness | /ˈkouzinis/ | số từ | sự ấm cúng, sự thoải mái |
| costly | /ˈkɔstli/ | tính từ | đắt tiền, quý giá |
| costume | /ˈkɔstjuːm/ | danh từ | quần áo, y phục |
| cosy | /ˈkouzi/ | tính từ | ấm cúng, thoải mái dễ chịu |
| cottage | /ˈkɔtidʤ/ | danh từ | nhà tranh |
| countryman | /ˈkʌntrimən/ | danh từ | người nông thôn |
| courtesy | /ˈkəːtisi/ | danh từ | sự lịch sự, sự nhã nhặn |
| coward | /ˈkauəd/ | danh từ | người nhát gan, người nhút nhát |
| cowardly | /ˈkauədli/ | tính từ | nhát gan, nhút nhát |
| coziness | /ˈkoʊzinəs/ | xem cozy | |
| cozy | /ˈkouzi/ | tính từ | ấm cúng, thoải mái dễ chịu |
| crab | /kræb/ | danh từ | quả táo dại crab apple) |
| crack | /kræk/ | động từ | quất đét đét |
| craftsman | /ˈkrɑːftsmən/ | danh từ | thợ thủ công |
| crater | /ˈkreitə/ | danh từ | miệng núi lửa |
| crawl | /krɔːl/ | động từ | bò, trườn |
| crease | /kriːs/ | danh từ | nếp nhăn, nếp gấp |
| creation | /kriːˈeiʃn/ | danh từ | sự tạo thành, sự sáng tạo |
| creatively | /kriːˈeɪtɪvli/ | trạng từ | sáng tạo |
| creek | /kriːk/ | danh từ | vùng, lạch |
| creepy | /ˈkriːpi/ | tính từ | rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy,… |
| crew | /kruː/ | danh từ | toàn bộ thuỷ thủ trên tàu |
| cripple | /ˈkripl/ | danh từ | người què |
| critically | /krˈɪtɪkli/ | trạng từ | chỉ trích, trách cứ |
| criticism | /ˈkritisizm/ | danh từ | sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích |
| crocodile | /ˈkrɔkədail/ | danh từ | cá sấu Châu phi, cá sấu |
| crossly | /ˈkrɔsli/ | trạng từ | cáu kỉnh, gắt gỏng |
| crucial | /ˈkruːʃjəl/ | tính từ | quyết định |
| cruelly | /ˈkruili/ | trạng từ | độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nh… |
| cruelty | /ˈkruəlti/ | danh từ | sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác… |
| crystallise | /ˈkristəlaiz/ | động từ | kết tinh |
| crystallize | /ˈkristəlaiz/ | động từ | kết tinh |
| cube | /kjuːb/ | danh từ | hình lập phương, hình khối |
| cubism | /ˈkjuːbizm/ | danh từ | xu hướng lập thể |
| cuff | /kʌf/ | danh từ | cổ tay áo |
| culmination | /,kʌlmiˈneiʃn/ | danh từ | điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc |
| culturally | /kˈʌltʃərəli/ | trạng từ | về phương diện văn hoá |
| curl | /kəːl/ | danh từ | món tóc quăn |
| cursor | /ˈkəːsə/ | danh từ | đai gạt |
| cyberspace | /sˈaɪbəspˌeɪs/ | không gian tự khiển, không gian xaibơ | |
| cyclist | /ˈsaiklist/ | danh từ | người đi xe đạp |
| daft | /dɑːft/ | tính từ | ngớ ngẩn |
| damn | /dæm/ | danh từ | lời nguyền rủa, lời chửi rủa |
| dandelion | /ˈdændilaiən/ | danh từ | cây bồ công anh Trung quốc |
| darling | /ˈdɑːliɳ/ | tính từ | thân yêu, yêu quý, được yêu mến |
| dash | /dæʃ/ | danh từ | sự va chạm, sự đụng mạnh |
| data | /ˈdeitə/ | danh từ | số nhiều của datum |
| database | /dˈeɪtəbˌeɪs/ | kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu [TN] | |
| dated | /ˈdeitid/ | tính từ | đề nghị |
| daughter-in-law | /ˈdɔːtərinlɔː/ | danh từ | con dấu |
| dawn | /dɔːn/ | danh từ | bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ |
| daytime | /dˈeɪtaɪm/ | danh từ | thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn |
| de facto | /diːˈfæktou/ | tính từ | về thực tế |
| dearly | /diə/ | trạng từ | đắt |
| debit | /ˈdebit/ | danh từ | sự ghi nợ |
| decade | /ˈdekeid/ | danh từ | bộ mười, nhóm mười |
| decay | /diˈkei/ | động từ | suy tàn, suy sụp, sa sút |
| deceive | /diˈsiːv/ | động từ | lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt |
| decent | /ˈdiːsnt/ | tính từ | hợp với khuôn phép |
| deceptive | /diˈseptiv/ | tính từ | dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa |
| decisive | /diˈsaisiv/ | tính từ | quyết định |
| deck | /dek/ | danh từ | boong tàu, sàn tàu |
| decomposition | /,diːkɔmpəˈziʃn/ | danh từ | sự phân tích |
| decorate | /ˈdekəreit/ | động từ | trang hoàng, trang trí |
| decoration | /,dekəˈreiʃn/ | danh từ | sự trang hoàng |
| decorative | /ˈdekərətiv/ | tính từ | để trang hoàng |
| dedication | /,dediˈkeiʃn/ | danh từ | sự cống hiến, sự hiến dâng |
| deduce | /diˈdjuːs/ | động từ | suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn |
| deduction | /diˈdʌkʃn/ | danh từ | sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi |
| deem | /diːm/ | động từ | tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng |
| deer | /diə/ | danh từ | hươu, nai |
| deficit | /ˈdefisit/ | danh từ | số tiền thiếu hụt |
| deforestation | /di,fɔrisˈteiʃn/ | danh từ | sự phá rừng |
| defy | /diˈfai/ | động từ | thách, thách thức, thách đố |
| dehumanise | /diːˈhjuːmənaiz/ | động từ | làm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô… |
| dehumanize | /diːˈhjuːmənaiz/ | động từ | làm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô… |
| delegate | /ˈdeligit/ | danh từ | người đại biểu, người đại diện |
| deliberate | /diˈlibərit/ | tính từ | có suy nghĩ cân nhắc |
| deliberately | /dɪlˈɪbərətli/ | xem deliberate | |
| delicacy | /ˈdelikəsi/ | danh từ | sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao |
| delicately | /dˈɛlɪkətli/ | trạng từ | công phu, tinh vi, sắc sảo |
| demanding | /dɪmˈɑːndɪŋ/ | tính từ | đòi hỏi khắt khe |
| demolish | /diˈmɔliʃ/ | động từ | phá huỷ |
| denim | /ˈdenim/ | danh từ | vải bông chéo |
| dense | /dens/ | danh từ | dày đặc, chặt |
| densely | /dˈɛnsli/ | trạng từ | dày đặc, rậm rạp |
| dental | /ˈdentl/ | danh từ | răng |
| dependable | /diˈpendəbl/ | tính từ | có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ |
| deputy | /ˈdepjuti/ | danh từ | người được uỷ quyền, người thay quyền |
| descend | /diˈsend/ | động từ | xuống |
| descriptive | /disˈkriptiv/ | tính từ | diễn tả, mô tả, miêu tả |
| desirable | /diˈzaiərəbl/ | tính từ | đáng thèm muốn |
| desktop | /dˈɛsktɒp/ | bàn giấy, mặt bàn | |
| desolation | /,desəˈleiʃn/ | danh từ | sự tàn phá, sự làm tan hoang |
| desperately | /dˈɛspərətli/ | trạng từ | liều lĩnh, liều mạng |
| desperation | /,despəˈreiʃn/ | danh từ | sự liều lĩnh tuyệt vọng |
| despise | /disˈpaiz/ | động từ | xem thường, coi khinh, khinh miệt |
| destiny | /ˈdestini/ | danh từ | vận số, vận mệnh, số phận |
| detach | /diˈtætʃ/ | động từ | gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra |
| detachment | /diˈtætʃmənt/ | danh từ | sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra |
| detailed | /dˈiːteɪld/ | tính từ | cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết |
| detect | /diˈtekt/ | động từ | dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra |
| determined | /diˈtəːmind/ | tính từ | đã được xác định, đã được định rõ |
| determiner | danh từ | từ hạn định | |
| developing | /dɪvˈɛləpɪŋ/ | tính từ | đang phát triển, trên đà phát triển |
| devil | /ˈdevl/ | danh từ | ma, quỷ |
| devote | /diˈvout/ | động từ | hiến dâng, dành hết cho |
| devoted | /diˈvoutid/ | tính từ | hiến cho, dâng cho, dành cho |
| diarrhea | /ˌdaɪɜːˈiə/ | như diarrhoea | |
| diarrhoea | /,daiəˈriə/ | danh từ | bệnh ỉa chảy |
| dictator | /dikˈteitə/ | danh từ | kẻ độc tài |
| digest | /ˈdaidʤest/ | danh từ | sách tóm tắt |
| dignify | /ˈdignifai/ | động từ | làm cho xứng, làm cho xứng đáng |
| dignity | /ˈdigniti/ | danh từ | chân giá trị |
| dilemma | /diˈlemə/ | danh từ | song đề |
| dim | /dim/ | tính từ | mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng |
| dime | /daim/ | danh từ | một hào |
| dimension | /diˈmenʃn/ | danh từ | chiều, kích thước, khổ, cỡ |
| dip | /dip/ | động từ | nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống |
| diphtheria | /dɪfθˈiərɪə/ | danh từ | <y> bệnh bạch hầu |
| diploma | /diˈploumə/ | danh từ | văn kiện chính thức |
| diplomat | /diˈploumətist/ | danh từ | nhà ngoại giao |
| disappearance | /,disəˈpiərəns/ | danh từ | sự biến đi, sự biến mất |
| disapproval | /,disəˈpruːvəl/ | danh từ | sự không tán thành, sự phản đối |
| disapprove | /ˈdisəˈpruːv/ | động từ | không tán thành, phản đối |
| discharge | /disˈtʃɑːdʤ/ | danh từ | sự dỡ hàng, sự bốc dỡ |
| disciple | /diˈsaipl/ | danh từ | môn đồ, môn đệ, học trò |
| discipline | /ˈdisiplin/ | danh từ | kỷ luật |
| disconnect | /ˈdiskəˈnekt/ | động từ | làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra |
| discredit | /disˈkredit/ | động từ | làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện |
| discriminate | /disˈkrimineit/ | động từ | phân biệt |
| disgrace | /disˈgeis/ | danh từ | tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng k… |
| disguise | /disˈgaiz/ | danh từ | sự trá hình, sự cải trang |
| dishonesty | /disˈɔnisit/ | danh từ | tính không lương thiện, tính bất lương |
| disillusion | /,disiˈluːʤn/ | động từ | làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng |
| dismiss | /disˈmis/ | động từ | giải tán |
| disorder | /disˈɔːdə/ | danh từ | sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn |
| disorderly | /disˈɔːdəli/ | tính từ | bừa bãi, lộn xộn |
| disorganised | /dɪsˈɔːɡənˌaɪzd/ | tính từ | hỗn độn, thiếu trật tự |
| disorganized | /dɪˈsɔrɡəˌnaɪzd/ | tính từ | thiếu tổ chức |
| dispensable | /disˈpensəbl/ | tính từ | có thể miễn trừ, có thể tha cho |
| displace | /disˈpitiəs/ | động từ | đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ |
| displeasure | /disˈpleʤə/ | danh từ | sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất… |
| disposal | /disˈpouzəl/ | danh từ | sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí |
| disposition | /,dispəˈziʃn/ | danh từ | sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí |
| dispute | /disˈpjuːt/ | danh từ | cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận |
| disqualify | /disˈkwɔlifai/ | động từ | làm cho không đủ tư cách |
| disregard | /ˈdisriˈgɑːd/ | danh từ | sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi th… |
| disrupt | /disˈrʌpt/ | động từ | đập gãy, đập vỗ, phá vỡ |
| dissatisfaction | /ˈdis,sætisˈfækʃn/ | danh từ | sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, s… |
| dissatisfied | /ˈdisˈsætisfaid/ | tính từ | không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn |
| dissident | /ˈdisidənt/ | danh từ | dissenter |
| distinguished | /disˈtiɳgwiʃt/ | tính từ | đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý |
| distortion | /disˈtɔːʃn/ | danh từ | sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó |
| distract | /disˈtrækt/ | động từ | làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí |
| distraction | /disˈtrækʃn/ | danh từ | sự giải trí, sự tiêu khiển |
| distressing | /disˈtresiɳ/ | tính từ | làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn |
| distributor | /disˈtribjutə/ | danh từ | người phân phối, người phân phát |
| diversion | /daiˈvəːʃn/ | danh từ | sự làm trệch đi |
| divert | /daiˈvəːt/ | động từ | làm trệch đi, làm trệch hướng |
| divided | /dɪvˈaɪdɪd/ | tính từ | phân chia |
| division | /diˈviʤn/ | danh từ | sự chia |
| divorce | /diˈvɔːs/ | danh từ | sự ly dị |
| dna | /ˈdiˌɛˈneɪ/ | cấu tử cơ bản của tế bào di truyền | |
| dock | /dɔk/ | danh từ | giống cây chút chít |
| domestic | /dəˈmestik/ | tính từ | gia đình, việc nhà, nội trợ |
| dominate | /ˈdɔmineit/ | động từ | át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế |
| donate | /douˈneit/ | động từ | tặng, cho, biếu |
| donation | /douˈneiʃn/ | danh từ | sự tặng, sự cho, sự biếu |
| donkey | /ˈdɔɳki/ | danh từ | con lừa |
| doom | /duːm/ | danh từ | số mệnh, số phận |
| doorkeeper | /dˈɔːkiːpə/ | danh từ | người trực cửa |
| doorway | /ˈdɔːwei/ | danh từ | ô cửa |
| dorm | /dˈɔːm/ | danh từ | phòng ngủ tập thể |
| dormitory | /ˈdɔːmitri/ | danh từ | phòng ngủ |
| dose | /dous/ | danh từ | liều lượng, liều thuốc |
| doubly | /ˈdʌbli/ | trạng từ | gấp đôi, gấp hai |
| doubtful | /ˈdautful/ | tính từ | nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi |
| dove | /dʌv/ | danh từ | chim bồ câu |
| downfall | /ˈdaunfɔːl/ | danh từ | sự trút xuống, sự đổ xuống |
| dowry | /ˈdauəri/ | danh từ | của hồi môn |
| draft | /dræf/ | danh từ | cặn |
| drain | /drein/ | danh từ | ống dẫn , cống, rãnh, mương, máng |
| dramatically | /drəmˈætɪkli/ | trạng từ | đột ngột |
| drapery | /ˈdreipəri/ | danh từ | vải vóc |
| draught | /drɑːft/ | danh từ | sự kéo |
| dread | /dred/ | động từ | kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ |
| dreadful | /ˈdredful/ | tính từ | dễ sợ, khiếp, kinh khiếp |
| dreamy | /ˈdriːmi/ | tính từ | hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền |
| drinkable | /ˈdriɳkəbl/ | tính từ | có thể uống được |
| droop | /druːp/ | danh từ | dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống |
| dropout | /drˈɒpaʊt/ | chữ ngoài | |
| drought | /draut/ | danh từ | hạn hán |
| duel | /ˈdjuːəl/ | danh từ | cuộc tranh chấp tay đôi |
| dumb | /dʌm/ | tính từ | câm, không nói |
| duplicate | /ˈdjuːplikit/ | danh từ | bản sao |
| duplication | /,djuːpliˈkeiʃn/ | danh từ | sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản |
| dwarf | /dwɔːf/ | danh từ | người lùn, con vật lùn, cây lùn |
| dye | /dai/ | danh từ | thuốc nhuộm |
| dynamic | /daiˈnæmik/ | tính từ | động lực |
| eagerly | /ˈiːɡəli/ | trạng từ | hăm hở, hăng hái, thiết tha |
| eagle | /ˈiːgl/ | danh từ | chim đại bàng |
| earnings | /ˈəːniɳz/ | danh từ | tiền kiếm được, tiền lương |
| ease | /iːz/ | danh từ | sự thanh thản, sự thoải mái |
| eastward | /ˈiːstwəd/ | danh từ | hướng đông |
| ecologically | /ˌɛkəlˈɒdʒɪkli/ | trạng từ | về phương diện sinh thái |
| ecologist | /iˈkɔlədʤist/ | danh từ | nhà sinh thái học |
| economical | /,iːkəˈnɔmikəl/ | tính từ | tiết kiệm |
| economist | /iːˈkɔnəmist/ | danh từ | nhà kinh tế học |
| ecstatic | /eksˈtætik/ | tính từ | ở trạng thái mê ly |
| edit | /ˈedit/ | động từ | thu nhập và diễn giải |
| editorial | /,ediˈtɔːriəl/ | danh từ | bài xã luận |
| educated | /ˈɛdʒuːkˌeɪtɪd/ | tính từ | có giáo dục, có học |
| educator | /ˈedjuːkeitə/ | danh từ | thầy dạy |
| effectively | /iˈfektivli/ | trạng từ | có kết quả |
| effectiveness | /iˈfektivnis/ | danh từ | sự có hiệu lực |
| elect | /iˈlekt/ | động từ | chọn |
| elective | /iˈlektiv/ | tính từ | do chọn lọc bằng bầu cử |
| electrician | /ilekˈtriʃn/ | danh từ | thợ lắp điện |
| electronics | /ilekˈtrɔniks/ | danh từ | điện tử học |
| elegance | /ˈeligəns/ | danh từ | tính thanh lịch, tính tao nhã |
| elegant | /ˈeligənt/ | tính từ | thanh lịch, tao nhã |
| elegantly | /ˈɛlɪɡəntli/ | trạng từ | thanh lịch, tao nhã |
| elemental | /,eliˈmentl/ | tính từ | bốn nguyên tố |
| eligible | /iˈliminəbl/ | tính từ | đủ tư cách, thích hợp |
| elite | /ɪlˈiːt/ | Một kiểu chữ, in được 12 ký tự trong mỗi inch | |
| eloquence | /ˈeləkwəns/ | danh từ | tài hùng biện |
| eloquent | /ˈeləkwənt/ | tính từ | hùng biện, hùng hồn |
| embassy | /ˈembəsi/ | danh từ | chức đại sứ, hàm đại sứ |
| embrace | /imˈbreis/ | danh từ | sự ôm, cái ôm |
| emergence | /iˈməːdʤəns/ | danh từ | sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra |
| emphatically | /imˈfætikəli/ | trạng từ | nhấn mạnh |
| employ | /imˈplɔi/ | động từ | dùng, thuê |
| employee | /ɔmˈplɔiei/ | danh từ | người làm, người làm công |
| employer | /imˈplɔiə/ | danh từ | chủ |
| endeavor | /inˈdevə/ | danh từ | endeavour |
| endeavour | /inˈdevə/ | danh từ | sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức |
| endlessly | /ˈɛndləsli/ | trạng từ | không ngừng, liên tu bất tận |
| endorse | /inˈdɔːs/ | động từ | chứng thực đằng sau |
| endurance | /inˈdjuərəns/ | danh từ | sự chịu đựng |
| enduring | /inˈdjuəriɳ/ | tính từ | lâu dài, vĩnh viễn |
| energy | /ˈenədʤi/ | danh từ | nghị lực, sinh lực |
| enforce | /inˈfɔːs/ | động từ | làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh , đòi cho được |
| engagement | /inˈgeidʤmənt/ | danh từ | sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn |
| engulf | /inˈgʌlf/ | động từ | nhận chìm, nhận sâu |
| enhance | /inˈhɑːns/ | động từ | làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật |
| enquire | /inˈkwaiə/ | động từ | + into) điều tra, thẩm tra |
| enrol | /inˈroul/ | động từ | tuyển |
| enroll | /inˈroul/ | động từ | tuyển |
| enterprise | /ˈentəpraiz/ | danh từ | việc làm khó khăn |
| entertaining | /,entəˈteiniɳ/ | tính từ | giải trí, vui thú, thú vị |
| enthusiastically | /ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli/ | trạng từ | phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt |
| entitle | /ɛntˈaɪtəl/ | động từ | cho đầu đề, cho tên |
| entrepreneur | /,ɔntrəprəˈnəː/ | danh từ | người phụ trách hãng buôn |
| environment | /inˈvaiərənmənt/ | danh từ | môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| environmentally | /ɛnvˌaɪrənmˈɛntəli/ | trạng từ | về phương diện môi trường |
| equation | /iˈkweiʃn/ | danh từ | sự làm cân bằng |
| equip | /iˈkwip/ | động từ | trang bị |
| equity | /ˈekwiti/ | danh từ | tính công bằng, tính vô tư |
| erect | /iˈrekt/ | tính từ | thẳng, đứng thẳng |
| erupt | /iˈrʌpt/ | động từ | phun |
| eruption | /iˈrʌpʃn/ | danh từ | sự phun |
| essayist | /ˈeseiist/ | danh từ | nhà văn tiểu luận |
| essentially | /ɪsˈɛnʃəlˌi/ | trạng từ | về bản chất, về cơ bản |
| estate | /isˈteit/ | danh từ | tài sản, di sản |
| estimated | /ˈɛstɪmˌeɪtɪd/ | được ước lượng | |
| eternally | /iːˈtəːnəli/ | trạng từ | đời đời, vĩnh viễn, bất diệt |
| ethic | /ˈeθik/ | tính từ | đạo đức, luân thường đạo lý |
| ethnic | /ˈeθnik/ | tính từ | thuộc dân tộc, thuộc tộc người |
| evacuate | /iˈvækjueit/ | động từ | rút khỏi |
| evacuation | /i,vækjuˈeiʃn/ | danh từ | sự rút khỏi |
| evaluate | /iˈvæljueit/ | động từ | ước lượng |
| evaluation | /i,væljuˈeiʃn/ | danh từ | sự ước lượng |
| everlasting | /,evəˈlɑːstiɳ/ | tính từ | vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt |
| evidently | /ˈɛvɪdəntli/ | trạng từ | hiển nhiên, rõ ràng |
| evil | /ˈiːvl/ | tính từ | xấu, ác, có hại |
| evolution | /,iːvəˈluːʃn/ | danh từ | sự tiến triển |
| evolve | /iˈvɔlv/ | động từ | mở ra & ) |
| exactness | /igˈzæktitjuːd/ | danh từ | tính chính xác, tính đúng đắn |
| exaggerate | /igˈzædʤəreit/ | động từ | thổi phồng, phóng đại, cường điệu |
| exaggeration | /ig,zædʤəˈreiʃn/ | danh từ | sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu |
| exalt | /igˈzɔːlt/ | động từ | đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương |
| examinee | /ig,zæmiˈniː/ | danh từ | người bị khám xét, người bị thẩm tra |
| exceed | /ikˈsiːd/ | động từ | trội hơn |
| excel | /ikˈsel/ | động từ | hơn, trội hơn |
| exception | /ikˈsepʃn/ | danh từ | sự trừ ra, sự loại ra |
| exceptional | /ikˈsepʃənl/ | tính từ | khác thường, đặc biệt, hiếm có |
| exceptionally | /ɛksˈɛpʃənəli/ | trạng từ | cá biệt, khác thường |
| excessive | /ikˈsesiv/ | tính từ | quá mức, thừa |
| exclaim | /iksˈkleim/ | động từ | kêu lên, la lên |
| exclamation mark | danh từ | dấu cảm, dấu chấm than | |
| exclude | /iksˈkluːd/ | động từ | không cho vào |
| exclusion | /iksˈkluːʤn/ | danh từ | sự không cho vào , sự không cho hưởng |
| excursion | /iksˈkəːʃn/ | danh từ | cuộc đánh thọc ra |
| execute | /ˈeksikjuːt/ | động từ | thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành |
| execution | /,eksiˈkjuːʃn/ | danh từ | sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành |
| executive | /igˈzekjutiv/ | tính từ | sự thực hiện, sự thi hành |
| exhaust | /igˈzɔːst/ | danh từ | sự rút khí, sự thoát khí |
| exhausting | /igˈzɔːstiɳ/ | tính từ | làm kiệt sức, làm mệt lử |
| exhaustion | /igˈzɔːstʃn/ | danh từ | sự hút, sự hút hết |
| exhibit | /igˈzibit/ | động từ | phô bày, trưng bày, triển lãm |
| exile | /ˈeksail/ | danh từ | sự đày ải, sự đi đày |
| existing | /ɛɡzˈɪstɪŋ/ | tính từ | hiện tại |
| exotic | /egˈzɔtik/ | tính từ | ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai |
| expansion | /iksˈpænʃn/ | danh từ | sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra |
| expectation | /,ekspekˈteiʃn/ | danh từ | sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong |
| expected | /ɛkspˈɛktɪd/ | được chờ đợi hy vọng | |
| expedition | /,ekspiˈdiʃn/ | danh từ | cuộc viễn chinh |
| explode | /iksˈploud/ | động từ | làm nổ |
| exploit | /ˈeksplɔit/ | động từ | khai thác, khai khẩn |
| explorer | /iksˈplɔːrə/ | danh từ | người thăm dò, người thám hiểm |
| explosive | /iksˈplousiv/ | tính từ | nổ |
| export | /ˈekspɔːt/ | danh từ | hàng xuất khẩu |
| expressive | /iksˈpresiv/ | tính từ | có ý nghĩa |
| exquisite | /ˈekskwizit/ | tính từ | thanh, thanh tú |
| extension | /iksˈtenʃn/ | danh từ | sự duỗi thẳng ra |
| extensive | /iksˈtensiv/ | tính từ | rộng, rộng rãi, bao quát |
| external | /eksˈtəːnl/ | tính từ | ở ngoài, bên ngoài |
| extract | /ˈekstrækt - iksˈtrækt/ | danh từ | đoạn trích |
| extraordinarily | /ɛkstrˌɔːdɪnˈɛrəli/ | trạng từ | lạ thường, phi thường |
| exultant | /igˈzʌltənt/ | tính từ | hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê |
| eyebrow | /ˈaibrau/ | danh từ | lông mày |
| eyelid | /ˈailid/ | danh từ | mi mắt |
| fabric | /ˈfæbrik/ | danh từ | công trình xây dựng |
| fabulous | /fˈæbjʊləs/ | tính từ | thần thoại, truyện cổ tích |
| facilitate | /fəˈsiliteit/ | động từ | làm cho dễ dàng |
| factor | /ˈfæktə/ | danh từ | nhân tố |
| faculty | /ˈfækəlti/ | danh từ | tính năng, khả năng |
| faith | /feiθ/ | danh từ | sự tin tưởng, sự tin cậy |
| falter | /ˈfɔːltə/ | động từ | dao động, nản chí, chùn bước, nao núng |
| fame | /feim/ | danh từ | tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi |
| familiarise | /fəˈmiljəraiz/ | động từ | phổ biến |
| familiarize | /fəˈmiljəraiz/ | động từ | phổ biến |
| fantastically | /fɑːntˈæstɪkli/ | trạng từ | cừ, chiến, tuyệt vời |
| fascination | /,fæsiˈneiʃn/ | danh từ | sự thôi miên, sự làm mê |
| fatal | /ˈfeitl/ | tính từ | có số mệnh, tiền định, không tránh được |
| fate | /feit/ | danh từ | thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận |
| father-in-law | /ˈfɑːðərinlɔː/ | danh từ | bố vợ |
| faulty | /ˈfɔːlti/ | tính từ | có thiếu sót, mắc khuyết điểm |
| fearsome | /ˈfiəsəm/ | tính từ | sợ, sợ hãi, sợ sệt |
| feat | /fiːst/ | danh từ | kỳ công, chiến công |
| fed up | tính từ | buồn chán, chán ngấy | |
| federal | /ˈfedərəl/ | tính từ | liên bang |
| feedback | /ˈfiːdbæk/ | danh từ | sự nối tiếp |
| fiber | /ˈfaibə/ | danh từ | sợi, thớ |
| fibre | /ˈfaibə/ | danh từ | sợi, thớ |
| fictional | /ˈfikʃənl/ | tính từ | hư cấu, tưởng tượng |
| fierce | /fiəs/ | tính từ | hung dữ, dữ tợn, hung tợn |
| fighting | /ˈfaitiɳ/ | danh từ | sự chiến đấu, sự đánh nhau |
| figurative | /ˈfigjurətiv/ | tính từ | bóng |
| filial | /ˈfiljəl/ | tính từ | con cái |
| financially | /faɪnˈænʃəlˌi/ | trạng từ | về phương diện tài chính, về mặt tài chính |
| finely | /ˈfainnis/ | trạng từ | đẹp đẽ |
| fingernail | /fˈɪŋɡənˌeɪl/ | danh từ | móng tay |
| firearm | /fˈaɪərɑːm/ | danh từ | súng cầm tay các loại |
| firmness | /ˈfəːmnis/ | danh từ | sự vững chắc |
| firstly | /ˈfəːstli/ | trạng từ | thứ nhất, đầu tiên là |
| fiscal | /fiskəl/ | tính từ | công khố |
| fixed | /fikst/ | tính từ | đứng yên, bất động, cố định |
| flame | /fleim/ | danh từ | ngọn lửa |
| flap | /flæp/ | động từ | đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét |
| flaw | /flɔː/ | danh từ | cơn gió mạnh |
| flawless | /ˈflɔːlis/ | tính từ | không có vết, không rạn nứt |
| flax | /ˈflæks/ | danh từ | cây lanh |
| flee | /flee/ | động từ | chạy trốn, bỏ chạy |
| fleet | /fleet/ | danh từ | đội tàu, hạm đội |
| flesh | /flesh/ | danh từ | thịt |
| flexibility | /flexibility/ | danh từ | tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn |