Kasser English

Từ vựng tiếng Anh A2 – trang 3

Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
political/pəˈlitikə/tính từchính trị
pollute/pəˈluːt/động từlàm ô uế, làm mất thiêng liêng
popular/ˈpɒpjələ/tính từđược yêu mến
population/,pɔpjuˈleiʃn/danh từsố dân
portrait/ˈpɔːtrit/danh từchân dung, ảnh
position/pəˈziʃn/danh từvị trí, chỗ
possible/ˈpɔsəbl/tính từcó thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
possibly/ˈpɔsəbli/trạng từcó lẽ, có thể
pour/pɔː/động từrót, đổ, giội, trút
power/ˈpauə/danh từkhả năng, tài năng, năng lực
powerful/ˈpauəful/tính từhùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ
precise/priˈsais/tính từđúng, chính xác
predict/priˈdikt/động từnói trước
prediction/priˈdikʃn/danh từsự nói trước
prefer/prɪˈfɜː/động từthích hơn
prepare/priˈpeə/động từsửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị
pressure/ˈpreʃə/danh từsức ép, áp lực & ), áp suất
pretend/priˈtend/động từlàm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
prevent/priˈvent/động từngăn ngừa
pride/praid/danh từlòng tự trọng proper pride)
principal/ˈprinsəpəl/tính từchính, chủ yếu
print/print/danh từchữ in
printer/ˈprintə/danh từthợ in
private/private/tính từriêng, tư, cá nhân
pro/pro/danh từcủa professionaln đấu thủ nhà nghề
probably/prˈɒbəbli/trạng từhầu như chắc chắn
produce/produce/động từtrình ra, đưa ra, giơ ra
product/product/danh từsản vật, sản phẩm, vật phẩm
production/production/danh từsự đưa ra, sự trình bày
professional/professional/tính từnghề, nghề nghiệp
progressive/progressive/tính từtiến lên, tiến tới
promise/ˈprɒmɪs/động từhứa
pronounce/pronounce/động từtuyên bố
pronunciation/pronunciation/danh từsự phát âm, sự đọc
proper/proper/tính từđúng, thích đáng, thích hợp
provide/provide/động từ+ for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
psychologist/saiˈkɔlədʤist/danh từnhà tâm lý học
public/ˈpʌblik/tính từchung, công, công cộng
publish/ˈpʌbliʃ/động từcông bố
pull/pul/động từlôi, kéo, giật
punctuation/,pʌɳktjuˈeiʃn/danh từsự chấm câu
purpose/ˈpəːpəs/danh từmục đích, ý định
pursue/pəˈsjuː/động từtheo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
quality/ˈkwɔliti/danh từchất, phẩm chất
queen/kwiːn/danh từnữ hoàng, bà hoàng, bà chúa & )
quick/kwik/tính từnhanh, mau
quietly/ˈkwiətli/trạng từyên lặng, yên tĩnh, êm ả
quit/kwit/tính từvị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
quite/kwait/trạng từhoàn toàn, hầu hết, đúng là
quiz/kwiz/danh từcuộc thi
racket/ˈrækit/danh từracquet
raincoat/ˈreinkout/danh từáo mưa
raise/reiz/động từnâng lên, đỡ dậy
range/reindʤ/danh từdãy, hàng
rap/ræp/danh từcuộn 120 iat
rate/reit/danh từtỷ lệ
rather/ˈrɑːðə/trạng từthà... hơn, thích... hơn
rating/ˈreitiɳ/danh từsự đánh giá
raw/rɔː/tính từsống
ray/rei/danh từcá đuối
reach/riːtʃ/danh từsự chìa ra, sự trải ra
realise/rˈiəlaɪz/động từthực hiện, thực hành
realize/ˈriəlaiz/động từthực hiện, thực hành
receipt/rɪˈsiːt/danh từhóa đơn
receive/riˈsiːv/động từnhận, lĩnh, thu
recent/ˈriːsnt/tính từgần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
recently/ˈriːsntli/trạng từgần đây
receptionist/riˈsepʃənist/danh từngười tiếp khách
record/ˈrekɔːd/danh từhồ sơ
recycle/rɪsˈaɪkəl/động từtái sinh
refer/riˈfəː/động từquy, quy cho, quy vào
reflect/riˈflekt/động từphản chiếu, phản xạ, dội lại
refrigerator/riˈfridʤəreitə/danh từtủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh
regret/riˈgret/danh từlòng thương tiếc
regular/ˈrəgjulə/tính từđều đều, không thay đổi
regularly/ˈregjuləri/trạng từđều đều, đều đặn, thường xuyên
relax/riˈlæks/động từnới lỏng, lơi ra
relaxed/rɪlˈækst/tính từthanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm th…
release/riˈliːs/danh từsự giải thoát, sự thoát khỏi
remain/riˈmein/động từcòn lại
remind/riˈmaind/động từnhắc nhở, làm nhớ lại
remote/riˈmout/tính từxa, xa xôi, xa xăm
rent/rent/danh từchỗ rách
repair/riˈpeə/danh từsự sửa chữa, sự tu sửa
replace/riˈpleis/động từthay thế
reply/riˈplai/danh từcâu trả lời, lời đáp
report/riˈpɔːt/danh từbản báo cáo
represent/,repriˈzent/động từtiêu biểu cho, tượng trưng cho
request/riˈkwest/danh từlời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
research/riˈsəːtʃ/danh từsự nghiên cứu
response/risˈpɔns/danh từsự trả lời
retire/riˈtaiə/động từrời bỏ, đi ra, rút về, lui về
retired/riˈtaiəd/tính từẩn dật, xa lánh mọi người
return/riˈtəːn/danh từsự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
reunion/ˈriːˈjuːnjən/danh từsự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại
reveal/riˈviːl/động từđể lộ, tỏ ra, biểu lộ
rhythm/ˈriðm/danh từnhịp điệu
right-hand/ˈraithænd/tính từtay phải, ở bên tay phải
road/rəʊd/danh từcon đường
roast/roust/tính từquay, nướng
rob/rɔb/động từcướp, cướp đoạt
robbery/ˈrɔbəri/danh từsự ăn cướp, vụ ăn cướp
robin/ˈrɔbin/danh từchim cổ đỏ robin redbreast)
rock/rɔk/danh từđá
roll/ˈroulkɔːl/danh từcuốn, cuộn, súc, ổ
romance/rəˈmæns/danh từnhững ngôn ngữ rôman
romantic/rəˈmæntik/tính từtiểu thuyết, như tiểu thuyết
roof/ruːf/danh từmái nhà, nóc
root/ruːt/danh từrễ
rope/roup/danh từdây thừng, dây chão
roughly/ˈrʌfli/trạng từráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
round/raund/tính từtròn
roundabout/ˈraundəbaut/danh từvòng ngựa gỗ
royal/ˈrɔiəl/tính từvua
rugby/ˈrʌgbi/danh từmôn bóng bầu dục rugby fooball)
ruin/ruin/danh từsự đổ nát, sự suy đồi
rumor/ˈruːmə/danh từrumour
rumour/ˈruːmə/danh từtiếng đồn, tin đồn
runner/ˈrʌnə/danh từngười tuỳ phái
running/ˈrʌniɳ/danh từcuộc chạy đua
rush/rʌʃ/danh từcây bấc
sadly/ˈsædli/trạng từbuồn bã, buồn rầu, âu sầu
safe/seɪf/tính từan toàn
sailing/sˈeɪlɪŋ/danh từsự đi thuyền
sake/seik/danh từmục đích, lợi ích
salt/sɔːlt/danh từmuối
sample/ˈsɑːmpl/danh từmẫu, mẫu hàng
sandy/ˈsændi/tính từcó cát, có nhiều cát
satisfy/ˈsætisfai/động từlàm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng
sauce/sɔːs/danh từnước xốt
sausage/ˈsɔsidʤ/danh từxúc xích
scale/skeil/danh từvảy
scarf/skɑːf/danh từkhăn quàng
scene/siːn/danh từnơi xảy ra
scenery/ˈsiːnəri/danh từđồ dùng trang trí
schedule/ˈʃedjuː/danh từbản danh mục, bảng liệt kê
scientific/,saiənˈtifik/tính từkhoa học
scissors/ˈsizəz/danh từpair of scissors) cái kéo
scream/skriːm/danh từtiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh
screen/skriːn/danh từbình phong, màn che
screw/skruː/danh từngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức
script/skript/danh từnguyên bản, bản chính
seafood/ˈsiːfud/danh từhải sản
search/səːtʃ/danh từsự nhìn để tìm, sự sờ để tìm
seaside/ˈsiːˈsaid/danh từbờ biển
secret/ˈsiːkrit/tính từkín đáo, thầm kín, bí mật
secretary/ˈsekrətri/danh từthư ký, bí thư
seed/siːd/danh từhạt, hạt giống
seek/siːk/động từtìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
seem/siːm/động từcó vẻ như, dường như, coi bộ
semester/siˈmestə/danh từhọc kỳ sáu tháng
send/send/động từgửi, sai, phái, cho đi scend)
senior/ˈsiːnjə/tính từnhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn
sense/sens/danh từgiác quan
separate/ˈseprit/tính từriêng rẽ, rời, không dính với nhau
seriously/ˈsiəriəsli/trạng từđứng đắn, nghiêm trang
serve/səːv/động từphục vụ, phụng sự
several/ˈsevrəl/tính từvài
sew/sou/động từmay khâu
shade/ʃeid/danh từbóng, bóng tối & )
shadow/ˈʃædou/danh từbóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shall/ʃæl, ʃəl, ʃl/trợ động từsẽ
shampoo/ʃæmˈpuː/danh từthuốc gội đầu
shape/ʃeip/danh từhình, hình dạng, hình thù
shell/ʃelf/danh từvỏ
shine/ʃain/động từchiếc sáng, toả sáng, soi sáng
shock/ʃɔk/danh từsự đụng chạm, sự va chạm
shoot/ʃuːt/động từvụt qua, vọt tới, chạy qua
shore/ʃɔː/danh từbờ , bờ biển
shorts/ʃˈɔːts/danh từquần sóoc
shot/ʃɔt/danh từsự trả tiền
shout/ʃaut/danh từtiếng kêu
shut/ʃʌt/động từđóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
sightseeing/ˈsait,siːiɳ/danh từsự đi tham quan
significant/sigˈnifikənt/tính từđầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
silence/ˈsailidʤ/danh từsự lặng thinh, sự nín lặng
silently/ˈsailəntli/trạng từyên lặng, âm thầm
silly/ˈsili/tính từngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
silver/ˈsilvə/tính từbằng bạc
similar/ˈsimilə/tính từgiống nhau, như nhau, tương tự
simple/ˈsimpl/tính từđơn, đơn giản
simply/ˈsimpli/trạng từchỉ là
since/sɪns/giới từtừ khi
singing/sˈɪŋɪŋ/danh từnghệ thuật của ca sự
single/ˈsiɳgl/tính từđơn, đơn độc, một mình, chỉ một
singular/ˈsiɳgjulə/tính từở số ít
sink/siɳk/danh từthùng rửa bát, chậu rửa bát
situation/,sitjuˈeiʃn/danh từvị trí, địa thế
skate/skeit/danh từcá đuổi
skateboarding/skˈeɪtbɔːdɪŋ/danh từmôn trượt ván
skating/skˈeɪtɪŋ/danh từmôn trượt băng
ski/skiː/danh từXki, ván trượt tuyết
skiing/skˈiːɪŋ/danh từmôn xki
slave/sleiv/danh từngười nô lệ
sleepless/ˈsliːplis/tính từthức, không ngủ
sleepy/ˈsliːpi/tính từbuồn ngủ, ngái ngủ
slice/slais/danh từmiếng mỏng, lát mỏng
slide/slaid/danh từsự trượt
slim/slim/tính từmảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slowly/ˈslouli/trạng từchậm, chầm chậm
smooth/smuːð/tính từnhẫn, trơn, mượt
smoothly/smˈuːðli/trạng từmột cách êm ả
snack/snæk/danh từbữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa
soap/soup/danh từxà phòng
society/səˈsaiəti/danh từxã hội
sock/sɔk/danh từbít tất ngắn cổ
soda/ˈsoudə/danh từNatri cacbonat
soft/sɔft/tính từmềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
softly/sˈɒftli/trạng từmột cách dịu dàng, một cách êm ái
software/sˈɒftweə/danh từphần mềm
soldier/ˈsouldʤə/danh từlính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
solution/səˈluːʃn/danh từsự hoà tan
somebody/ˈsʌmbədi/đại từmột người nào đó, có người someone)
someday/sˈʌmdeɪ/trạng từmột ngày nào đó
somewhere/ˈsʌmweə/trạng từở một nơi nào đó
sound/saund/tính từkhoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
source/sɔːs/danh từnguồn sông, nguồi suối
south/sauθ/tính từnam
space/ˈspeis/danh từkhông gian, không trung, khoảng không
spaceship/spˈeɪsʃɪp/như spacecraft
spaghetti/spəˈgeti/danh từmì ống
speaker/ˈspiːkə/danh từngười nói, người diễn thuyết
specific/spiˈsifik/tính từdứt khoát, rành mạch, rõ ràng
speed/spiːd/danh từsự mau lẹ
spill/spil/động từlàm tràn, làm đổ, đánh đổ
splash/splæʃ/danh từsự bắn toé
split/split/tính từnứt, nẻ, chia ra, tách ra
spoon/spuːn/danh từcái thìa
spread/spred/danh từsự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra
square/skweə/tính từvuông
stadium/ˈsteidjəm/danh từsân vận động
staff/stɑːf/danh từgậy, ba toong
stair/steə/danh từbậc thang
stamp/stæmp/danh từtem
state/steit/tính từnhà nước
statement/ˈsteitmənt/danh từsự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu
statue/ˈstætjuː/danh từtượng
steak/steik/danh từmiếng cá để nướng, miếng thịt để nướng
steal/stiːl/động từăn cắp, ăn trộm
stomach/ˈstʌmək/danh từbụng, dạ dày
stomachache/stˈʌməkˌeɪk/danh từsự đau bụng
storm/stɔːm/danh từbão
stove/stouv/danh từcái lò
stranger/ˈstreindʤə/danh từngười lạ mặt, người xa lạ
strategy/ˈstrætidʤi/danh từchiến lược
strength/ˈstreɳθ/danh từsức mạnh, sức lực, sức khoẻ
strike/straik/danh từcuộc đình công, cuộc bãi công
string/striɳ/danh từdây, băng, dải
structure/ˈstrʌktʃə/danh từkết cấu, cấu trúc
stuff/stʌf/danh từchất, chất liệu
style/stail/danh từcột đồng hồ mặt trời
succeed/səkˈsiːd/động từkế tiếp, tiếp theo
success/səkˈses/danh từsự thành công, sự thắng lợi
successfully/səksˈɛsfəli/trạng từcó kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
such/sʌtʃ/tính từnhư thế, như vậy, như loại đó
sudden/ˈsʌdn/tính từthình lình, đột ngột
suggest/səˈdʤest/động từgợi, làm nảy ra trong trí
suit/sjuːt/danh từbộ com lê, bộ quần áo
suitable/ˈsjuːtəbl/tính từhợp, phù hợp, thích hợp
suitcase/ˈsjuːtkeis/danh từcái va li
summary/ˈsʌməri/danh từbài tóm tắt
sunflower/ˈsʌn,flauə/danh từcây hướng dương
sunglasses/ˈsʌnɡlɑːsɪz/danh từkính râm
sunlight/ˈsʌnlait/danh từánh sáng mặt trời
superlative/sjuːˈpəːlətiv/danh từđộ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối
superstar/sˈuːpəstˌɑː/danh từ<thgt> siêu sao
supper/ˈsʌpə/danh từbữa cơm tối
support/səˈpɔːt/danh từsự ủng hộ
surfing/sˈɜːfɪŋ/danh từmôn lướt sóng
surname/ˈsəːneim/danh từtên họ, họ
surprised/səˈpraɪzd/tính từngạc nhiên
surprising/səˈpraiziɳ/tính từlàm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
survive/səˈvaivə/động từsống lâu hơn
swallow/ˈswɔlou/động từnuốt
sweat/swet/danh từmồ hôi
sweater/ˈswetə/danh từngười ra nhiều mồ hôi
sweetheart/ˈswiːthɑːt/danh từngười yêu, người tình
swimsuit/swˈɪmsuːt/danh từquần áo bơi liền mảnh của phụ nữ
symbol/ˈsimbəl/danh từvật tượng trưng
symphony/ˈsimfəni/danh từbản nhạc giao hưởng
system/ˈsistim/danh từhệ thống
talent/ˈtælənt/danh từtài, tài ba, tài năng, tài cán
tap/tæp/danh từvòi
tape/teip/danh từdây, dải
target/ˈtɑːgit/danh từbia
task/tɑːsk/danh từnhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự
tear/tiə/danh từnước mắt, lệ
teenage/tˈiːneɪdʒ/tính từthanh thiếu niên
teenager/tˈiːneɪdʒə/Cách viết khác : teener
temperature/ˈtemprətʃə/danh từnhiệt độ
terrify/ˈterifai/động từlàm khiếp sợ, làm kinh hãi
terrorist/ˈterərist/tính từkhủng bố
text/tekst/danh từnguyên văn, nguyên bản
textbook/ˈtekstbuk/danh từsách giáo khoa text)
theirs/ðeəz/đại từcái của chúng, cái của họ
themselves/ðəmˈselvz/danh từtự chúng, tự họ, tự
therefore/ˈðeəfɔː/trạng từbởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
thief/θiːf/danh từkẻ trộm, kẻ cắp
third/θəːd/tính từthứ ba
thirsty/ˈθəːsti/tính từkhát
though/ðou/trạng từtuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
thought/ðou/danh từsự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư
thousand/ˈθauzənd/tính từnghìn
thunderstorm/ˈθʌndəstɔːm/danh từbão tố có sấm sét
tidy/ˈtaɪdi/tính từgọn gàng
tie/tai/danh từdây buộc, dây cột, dây trói
tights/taits/danh từquần chật ống
till/til/liên từcho đến khi
timetable/tˈaɪmteɪbəl/danh từ<Mỹ> kế hoạch làm việc
tip/tɪp/danh từtiền boa
title/ˈtaitl/danh từtên
toast/toust/danh từbánh mì nướng
toe/tou/danh từngón chân
tone/toun/danh từtiếng
toothache/ˈtuːθeik/danh từđau răng
tour/tuə/danh từcuộc đi, cuộc đi du lịch
tourist/ˈtuərist/danh từnhà du lịch, khách du lịch
toward/təˈwɔːd/giới từvề phía, hướng về
towards/təˈwɔːd/giới từvề phía, hướng về
track/træk/danh từdấu, vết
trade/treid/danh từnghề, nghề nghiệp
tradition/trəˈdɪʃn/danh từtruyền thống
traditional/trəˈdiʃənl/tính từtruyền thống, theo truyền thống
traffic/ˈtræfɪk/danh từgiao thông
traffic lightdanh từtín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
training/ˈtreiniɳ/danh từsự dạy dỗ, sự rèn luyện
tram/træm/danh từsợi tơ
trap/træp/danh từđồ đạc quần áo, đồ dùng riêng
traveler/ˈtrævəlɜː/danh từngười đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, ngư…
traveller/ˈtrævlə/danh từngười đi du lịch, người du hành
treasure/ˈtreʤə/danh từbạc vàng, châu báu, của cải
trick/trik/danh từmưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa
trouble/ˈtrʌbl/danh từđiều lo lắng, điều phiền muộn
truly/ˈtruːli/trạng từthật, sự thật, đúng
trust/trʌst/danh từsự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
truth/truːθ/danh từsự thật, lẽ phải, chân lý
tune/tjuːn/danh từđiệu , giai điệu
twice/twaɪs/trạng từhai lần
uncertain/ʌnˈsəːtn/tính từkhông chắc, còn ngờ
uncomfortable/ʌnˈkʌmfətəbl/tính từbất tiện, không tiện
understand/ˌʌndəˈstænd/động từhiểu
underwater/ˈʌndə,wɔːtə/tính từđặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt…
uneasy/ʌnˈiːzi/tính từkhông thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu
unfair/ˈʌnˈfeə/tính từquá chừng, quá mức, thái quá
unforgettable/ˈʌnfəˈgetəbl/tính từkhông thể quên được
unfortunately/ʌnfˈɔːtʃənətli/trạng từmột cách đáng tiếc, không may
unhappy/ʌnˈhæpi/tính từkhông có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ
unhealthy/ʌnˈhelθi/tính từốm yếu, yếu đuối ốm đau
uniform/ˈjuːnifɔːm/tính từđồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
unimportant/ˈʌnimˈpɔːtənt/tính từkhông quan trọng, không đáng kể
unit/ˈjuːnit/danh từmột, một cái
university/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/danh từtrường đại học
unknown/ˈʌnˈnoun/tính từkhông biết, chưa từng ai biết, lạ
unlike/ˈʌnˈlaik/tính từkhác, không giống
unnecessary/ʌnˈnesisəri/tính từkhông cần thiết, thừa, vô ích
unpleasant/ʌnˈpleznt/tính từkhó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét
unusual/nˈjuː u l/tính từkhông thường, không thông thường, không thường dùng, không…
upon/ˈp n/giới từtrên, ở trên
upset/pˈset/động từlàm đổ, đánh đổ, lật đổ
upstairs/ˈ pˈste z/tính từtầng trên
used/juːzd/tính từthường dùng, đang dùng
useful/ˈjuːsful/tính từcó ích, dùng được
usual/ˈjuː u l/tính từthường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
valley/ˈvæli/danh từthung lũng
value/ˈvæljuː/danh từgiá trị
verb/vəːb/danh từđộng từ
video gamedanh từtrò chơi viđêô
view/vjuː/danh từsự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt
village/ˈvilidʤ/danh từlàng, xã
violent/ˈvaiələnt/tính từmạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
violin/,vaiəˈlin/danh từđàn viôlông
visitor/ˈvizitə/danh từkhách, người đến thăm
vocabulary/vəˈkæbjuləri/danh từtừ vựng
voice/vɔis/danh từtiếng, tiếng nói, giọng nói & )
walking/ˈwɔːkiɳ/danh từsự đi, sự đi bộ
wallet/ˈwɒlɪt/danh từví
wander/ˈwɔndə/động từđi thơ thẩn, đi lang thang
washing-up/ˈwɔʃiɳˈʌp/danh từviệc rửa bát wash-up)
wave/weiv/danh từsóng, làn sóng & )
weak/wiːk/tính từyếu, yếu ớt
wealth/welθ/danh từsự giàu có, sự giàu sang
web/web/danh từvi dệt
wedding/ˈwedi/danh từlễ cưới
weekday/wˈiːkdeɪ/danh từngày thường trong tuần
weekly/ˈwiːkli/tính từkéo dài một tuần
weep/wiːp/động từkhóc
weigh/wei/động từcân
weight/ˈweit/danh từtrọng lượng, sức nặng
well-known/ˈwelˈnoun/tính từnổi tiếng, ai cũng biết
west/west/tính từtây
wet/wet/tính từẩm
whatever/w tˈev/tính từnào
while/waɪl/liên từtrong khi
whole/houl/tính từbình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
whom/huːm/đại từai, người nào
wide/waid/tính từrộng, rộng lớn
widely/ˈwaidli/trạng từnhiều, xa
wild/waild/tính từdại, hoang rừng
windy/ˈwindi/tính từcó gió, lắm gió, lộng gió
wine/wain/danh từrượu vang