Từ vựng tiếng Anh A2 – trang 3
Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| political | /pəˈlitikə/ | tính từ | chính trị |
| pollute | /pəˈluːt/ | động từ | làm ô uế, làm mất thiêng liêng |
| popular | /ˈpɒpjələ/ | tính từ | được yêu mến |
| population | /,pɔpjuˈleiʃn/ | danh từ | số dân |
| portrait | /ˈpɔːtrit/ | danh từ | chân dung, ảnh |
| position | /pəˈziʃn/ | danh từ | vị trí, chỗ |
| possible | /ˈpɔsəbl/ | tính từ | có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra |
| possibly | /ˈpɔsəbli/ | trạng từ | có lẽ, có thể |
| pour | /pɔː/ | động từ | rót, đổ, giội, trút |
| power | /ˈpauə/ | danh từ | khả năng, tài năng, năng lực |
| powerful | /ˈpauəful/ | tính từ | hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ |
| precise | /priˈsais/ | tính từ | đúng, chính xác |
| predict | /priˈdikt/ | động từ | nói trước |
| prediction | /priˈdikʃn/ | danh từ | sự nói trước |
| prefer | /prɪˈfɜː/ | động từ | thích hơn |
| prepare | /priˈpeə/ | động từ | sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị |
| pressure | /ˈpreʃə/ | danh từ | sức ép, áp lực & ), áp suất |
| pretend | /priˈtend/ | động từ | làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách |
| prevent | /priˈvent/ | động từ | ngăn ngừa |
| pride | /praid/ | danh từ | lòng tự trọng proper pride) |
| principal | /ˈprinsəpəl/ | tính từ | chính, chủ yếu |
| /print/ | danh từ | chữ in | |
| printer | /ˈprintə/ | danh từ | thợ in |
| private | /private/ | tính từ | riêng, tư, cá nhân |
| pro | /pro/ | danh từ | của professionaln đấu thủ nhà nghề |
| probably | /prˈɒbəbli/ | trạng từ | hầu như chắc chắn |
| produce | /produce/ | động từ | trình ra, đưa ra, giơ ra |
| product | /product/ | danh từ | sản vật, sản phẩm, vật phẩm |
| production | /production/ | danh từ | sự đưa ra, sự trình bày |
| professional | /professional/ | tính từ | nghề, nghề nghiệp |
| progressive | /progressive/ | tính từ | tiến lên, tiến tới |
| promise | /ˈprɒmɪs/ | động từ | hứa |
| pronounce | /pronounce/ | động từ | tuyên bố |
| pronunciation | /pronunciation/ | danh từ | sự phát âm, sự đọc |
| proper | /proper/ | tính từ | đúng, thích đáng, thích hợp |
| provide | /provide/ | động từ | + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng |
| psychologist | /saiˈkɔlədʤist/ | danh từ | nhà tâm lý học |
| public | /ˈpʌblik/ | tính từ | chung, công, công cộng |
| publish | /ˈpʌbliʃ/ | động từ | công bố |
| pull | /pul/ | động từ | lôi, kéo, giật |
| punctuation | /,pʌɳktjuˈeiʃn/ | danh từ | sự chấm câu |
| purpose | /ˈpəːpəs/ | danh từ | mục đích, ý định |
| pursue | /pəˈsjuː/ | động từ | theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích |
| quality | /ˈkwɔliti/ | danh từ | chất, phẩm chất |
| queen | /kwiːn/ | danh từ | nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa & ) |
| quick | /kwik/ | tính từ | nhanh, mau |
| quietly | /ˈkwiətli/ | trạng từ | yên lặng, yên tĩnh, êm ả |
| quit | /kwit/ | tính từ | vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được |
| quite | /kwait/ | trạng từ | hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| quiz | /kwiz/ | danh từ | cuộc thi |
| racket | /ˈrækit/ | danh từ | racquet |
| raincoat | /ˈreinkout/ | danh từ | áo mưa |
| raise | /reiz/ | động từ | nâng lên, đỡ dậy |
| range | /reindʤ/ | danh từ | dãy, hàng |
| rap | /ræp/ | danh từ | cuộn 120 iat |
| rate | /reit/ | danh từ | tỷ lệ |
| rather | /ˈrɑːðə/ | trạng từ | thà... hơn, thích... hơn |
| rating | /ˈreitiɳ/ | danh từ | sự đánh giá |
| raw | /rɔː/ | tính từ | sống |
| ray | /rei/ | danh từ | cá đuối |
| reach | /riːtʃ/ | danh từ | sự chìa ra, sự trải ra |
| realise | /rˈiəlaɪz/ | động từ | thực hiện, thực hành |
| realize | /ˈriəlaiz/ | động từ | thực hiện, thực hành |
| receipt | /rɪˈsiːt/ | danh từ | hóa đơn |
| receive | /riˈsiːv/ | động từ | nhận, lĩnh, thu |
| recent | /ˈriːsnt/ | tính từ | gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| recently | /ˈriːsntli/ | trạng từ | gần đây |
| receptionist | /riˈsepʃənist/ | danh từ | người tiếp khách |
| record | /ˈrekɔːd/ | danh từ | hồ sơ |
| recycle | /rɪsˈaɪkəl/ | động từ | tái sinh |
| refer | /riˈfəː/ | động từ | quy, quy cho, quy vào |
| reflect | /riˈflekt/ | động từ | phản chiếu, phản xạ, dội lại |
| refrigerator | /riˈfridʤəreitə/ | danh từ | tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh |
| regret | /riˈgret/ | danh từ | lòng thương tiếc |
| regular | /ˈrəgjulə/ | tính từ | đều đều, không thay đổi |
| regularly | /ˈregjuləri/ | trạng từ | đều đều, đều đặn, thường xuyên |
| relax | /riˈlæks/ | động từ | nới lỏng, lơi ra |
| relaxed | /rɪlˈækst/ | tính từ | thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm th… |
| release | /riˈliːs/ | danh từ | sự giải thoát, sự thoát khỏi |
| remain | /riˈmein/ | động từ | còn lại |
| remind | /riˈmaind/ | động từ | nhắc nhở, làm nhớ lại |
| remote | /riˈmout/ | tính từ | xa, xa xôi, xa xăm |
| rent | /rent/ | danh từ | chỗ rách |
| repair | /riˈpeə/ | danh từ | sự sửa chữa, sự tu sửa |
| replace | /riˈpleis/ | động từ | thay thế |
| reply | /riˈplai/ | danh từ | câu trả lời, lời đáp |
| report | /riˈpɔːt/ | danh từ | bản báo cáo |
| represent | /,repriˈzent/ | động từ | tiêu biểu cho, tượng trưng cho |
| request | /riˈkwest/ | danh từ | lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị |
| research | /riˈsəːtʃ/ | danh từ | sự nghiên cứu |
| response | /risˈpɔns/ | danh từ | sự trả lời |
| retire | /riˈtaiə/ | động từ | rời bỏ, đi ra, rút về, lui về |
| retired | /riˈtaiəd/ | tính từ | ẩn dật, xa lánh mọi người |
| return | /riˈtəːn/ | danh từ | sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| reunion | /ˈriːˈjuːnjən/ | danh từ | sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại |
| reveal | /riˈviːl/ | động từ | để lộ, tỏ ra, biểu lộ |
| rhythm | /ˈriðm/ | danh từ | nhịp điệu |
| right-hand | /ˈraithænd/ | tính từ | tay phải, ở bên tay phải |
| road | /rəʊd/ | danh từ | con đường |
| roast | /roust/ | tính từ | quay, nướng |
| rob | /rɔb/ | động từ | cướp, cướp đoạt |
| robbery | /ˈrɔbəri/ | danh từ | sự ăn cướp, vụ ăn cướp |
| robin | /ˈrɔbin/ | danh từ | chim cổ đỏ robin redbreast) |
| rock | /rɔk/ | danh từ | đá |
| roll | /ˈroulkɔːl/ | danh từ | cuốn, cuộn, súc, ổ |
| romance | /rəˈmæns/ | danh từ | những ngôn ngữ rôman |
| romantic | /rəˈmæntik/ | tính từ | tiểu thuyết, như tiểu thuyết |
| roof | /ruːf/ | danh từ | mái nhà, nóc |
| root | /ruːt/ | danh từ | rễ |
| rope | /roup/ | danh từ | dây thừng, dây chão |
| roughly | /ˈrʌfli/ | trạng từ | ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm |
| round | /raund/ | tính từ | tròn |
| roundabout | /ˈraundəbaut/ | danh từ | vòng ngựa gỗ |
| royal | /ˈrɔiəl/ | tính từ | vua |
| rugby | /ˈrʌgbi/ | danh từ | môn bóng bầu dục rugby fooball) |
| ruin | /ruin/ | danh từ | sự đổ nát, sự suy đồi |
| rumor | /ˈruːmə/ | danh từ | rumour |
| rumour | /ˈruːmə/ | danh từ | tiếng đồn, tin đồn |
| runner | /ˈrʌnə/ | danh từ | người tuỳ phái |
| running | /ˈrʌniɳ/ | danh từ | cuộc chạy đua |
| rush | /rʌʃ/ | danh từ | cây bấc |
| sadly | /ˈsædli/ | trạng từ | buồn bã, buồn rầu, âu sầu |
| safe | /seɪf/ | tính từ | an toàn |
| sailing | /sˈeɪlɪŋ/ | danh từ | sự đi thuyền |
| sake | /seik/ | danh từ | mục đích, lợi ích |
| salt | /sɔːlt/ | danh từ | muối |
| sample | /ˈsɑːmpl/ | danh từ | mẫu, mẫu hàng |
| sandy | /ˈsændi/ | tính từ | có cát, có nhiều cát |
| satisfy | /ˈsætisfai/ | động từ | làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng |
| sauce | /sɔːs/ | danh từ | nước xốt |
| sausage | /ˈsɔsidʤ/ | danh từ | xúc xích |
| scale | /skeil/ | danh từ | vảy |
| scarf | /skɑːf/ | danh từ | khăn quàng |
| scene | /siːn/ | danh từ | nơi xảy ra |
| scenery | /ˈsiːnəri/ | danh từ | đồ dùng trang trí |
| schedule | /ˈʃedjuː/ | danh từ | bản danh mục, bảng liệt kê |
| scientific | /,saiənˈtifik/ | tính từ | khoa học |
| scissors | /ˈsizəz/ | danh từ | pair of scissors) cái kéo |
| scream | /skriːm/ | danh từ | tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh |
| screen | /skriːn/ | danh từ | bình phong, màn che |
| screw | /skruː/ | danh từ | ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức |
| script | /skript/ | danh từ | nguyên bản, bản chính |
| seafood | /ˈsiːfud/ | danh từ | hải sản |
| search | /səːtʃ/ | danh từ | sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm |
| seaside | /ˈsiːˈsaid/ | danh từ | bờ biển |
| secret | /ˈsiːkrit/ | tính từ | kín đáo, thầm kín, bí mật |
| secretary | /ˈsekrətri/ | danh từ | thư ký, bí thư |
| seed | /siːd/ | danh từ | hạt, hạt giống |
| seek | /siːk/ | động từ | tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được |
| seem | /siːm/ | động từ | có vẻ như, dường như, coi bộ |
| semester | /siˈmestə/ | danh từ | học kỳ sáu tháng |
| send | /send/ | động từ | gửi, sai, phái, cho đi scend) |
| senior | /ˈsiːnjə/ | tính từ | nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn |
| sense | /sens/ | danh từ | giác quan |
| separate | /ˈseprit/ | tính từ | riêng rẽ, rời, không dính với nhau |
| seriously | /ˈsiəriəsli/ | trạng từ | đứng đắn, nghiêm trang |
| serve | /səːv/ | động từ | phục vụ, phụng sự |
| several | /ˈsevrəl/ | tính từ | vài |
| sew | /sou/ | động từ | may khâu |
| shade | /ʃeid/ | danh từ | bóng, bóng tối & ) |
| shadow | /ˈʃædou/ | danh từ | bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát |
| shall | /ʃæl, ʃəl, ʃl/ | trợ động từ | sẽ |
| shampoo | /ʃæmˈpuː/ | danh từ | thuốc gội đầu |
| shape | /ʃeip/ | danh từ | hình, hình dạng, hình thù |
| shell | /ʃelf/ | danh từ | vỏ |
| shine | /ʃain/ | động từ | chiếc sáng, toả sáng, soi sáng |
| shock | /ʃɔk/ | danh từ | sự đụng chạm, sự va chạm |
| shoot | /ʃuːt/ | động từ | vụt qua, vọt tới, chạy qua |
| shore | /ʃɔː/ | danh từ | bờ , bờ biển |
| shorts | /ʃˈɔːts/ | danh từ | quần sóoc |
| shot | /ʃɔt/ | danh từ | sự trả tiền |
| shout | /ʃaut/ | danh từ | tiếng kêu |
| shut | /ʃʌt/ | động từ | đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm |
| sightseeing | /ˈsait,siːiɳ/ | danh từ | sự đi tham quan |
| significant | /sigˈnifikənt/ | tính từ | đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| silence | /ˈsailidʤ/ | danh từ | sự lặng thinh, sự nín lặng |
| silently | /ˈsailəntli/ | trạng từ | yên lặng, âm thầm |
| silly | /ˈsili/ | tính từ | ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại |
| silver | /ˈsilvə/ | tính từ | bằng bạc |
| similar | /ˈsimilə/ | tính từ | giống nhau, như nhau, tương tự |
| simple | /ˈsimpl/ | tính từ | đơn, đơn giản |
| simply | /ˈsimpli/ | trạng từ | chỉ là |
| since | /sɪns/ | giới từ | từ khi |
| singing | /sˈɪŋɪŋ/ | danh từ | nghệ thuật của ca sự |
| single | /ˈsiɳgl/ | tính từ | đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| singular | /ˈsiɳgjulə/ | tính từ | ở số ít |
| sink | /siɳk/ | danh từ | thùng rửa bát, chậu rửa bát |
| situation | /,sitjuˈeiʃn/ | danh từ | vị trí, địa thế |
| skate | /skeit/ | danh từ | cá đuổi |
| skateboarding | /skˈeɪtbɔːdɪŋ/ | danh từ | môn trượt ván |
| skating | /skˈeɪtɪŋ/ | danh từ | môn trượt băng |
| ski | /skiː/ | danh từ | Xki, ván trượt tuyết |
| skiing | /skˈiːɪŋ/ | danh từ | môn xki |
| slave | /sleiv/ | danh từ | người nô lệ |
| sleepless | /ˈsliːplis/ | tính từ | thức, không ngủ |
| sleepy | /ˈsliːpi/ | tính từ | buồn ngủ, ngái ngủ |
| slice | /slais/ | danh từ | miếng mỏng, lát mỏng |
| slide | /slaid/ | danh từ | sự trượt |
| slim | /slim/ | tính từ | mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon |
| slowly | /ˈslouli/ | trạng từ | chậm, chầm chậm |
| smooth | /smuːð/ | tính từ | nhẫn, trơn, mượt |
| smoothly | /smˈuːðli/ | trạng từ | một cách êm ả |
| snack | /snæk/ | danh từ | bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa |
| soap | /soup/ | danh từ | xà phòng |
| society | /səˈsaiəti/ | danh từ | xã hội |
| sock | /sɔk/ | danh từ | bít tất ngắn cổ |
| soda | /ˈsoudə/ | danh từ | Natri cacbonat |
| soft | /sɔft/ | tính từ | mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt |
| softly | /sˈɒftli/ | trạng từ | một cách dịu dàng, một cách êm ái |
| software | /sˈɒftweə/ | danh từ | phần mềm |
| soldier | /ˈsouldʤə/ | danh từ | lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân |
| solution | /səˈluːʃn/ | danh từ | sự hoà tan |
| somebody | /ˈsʌmbədi/ | đại từ | một người nào đó, có người someone) |
| someday | /sˈʌmdeɪ/ | trạng từ | một ngày nào đó |
| somewhere | /ˈsʌmweə/ | trạng từ | ở một nơi nào đó |
| sound | /saund/ | tính từ | khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| source | /sɔːs/ | danh từ | nguồn sông, nguồi suối |
| south | /sauθ/ | tính từ | nam |
| space | /ˈspeis/ | danh từ | không gian, không trung, khoảng không |
| spaceship | /spˈeɪsʃɪp/ | như spacecraft | |
| spaghetti | /spəˈgeti/ | danh từ | mì ống |
| speaker | /ˈspiːkə/ | danh từ | người nói, người diễn thuyết |
| specific | /spiˈsifik/ | tính từ | dứt khoát, rành mạch, rõ ràng |
| speed | /spiːd/ | danh từ | sự mau lẹ |
| spill | /spil/ | động từ | làm tràn, làm đổ, đánh đổ |
| splash | /splæʃ/ | danh từ | sự bắn toé |
| split | /split/ | tính từ | nứt, nẻ, chia ra, tách ra |
| spoon | /spuːn/ | danh từ | cái thìa |
| spread | /spred/ | danh từ | sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra |
| square | /skweə/ | tính từ | vuông |
| stadium | /ˈsteidjəm/ | danh từ | sân vận động |
| staff | /stɑːf/ | danh từ | gậy, ba toong |
| stair | /steə/ | danh từ | bậc thang |
| stamp | /stæmp/ | danh từ | tem |
| state | /steit/ | tính từ | nhà nước |
| statement | /ˈsteitmənt/ | danh từ | sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu |
| statue | /ˈstætjuː/ | danh từ | tượng |
| steak | /steik/ | danh từ | miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng |
| steal | /stiːl/ | động từ | ăn cắp, ăn trộm |
| stomach | /ˈstʌmək/ | danh từ | bụng, dạ dày |
| stomachache | /stˈʌməkˌeɪk/ | danh từ | sự đau bụng |
| storm | /stɔːm/ | danh từ | bão |
| stove | /stouv/ | danh từ | cái lò |
| stranger | /ˈstreindʤə/ | danh từ | người lạ mặt, người xa lạ |
| strategy | /ˈstrætidʤi/ | danh từ | chiến lược |
| strength | /ˈstreɳθ/ | danh từ | sức mạnh, sức lực, sức khoẻ |
| strike | /straik/ | danh từ | cuộc đình công, cuộc bãi công |
| string | /striɳ/ | danh từ | dây, băng, dải |
| structure | /ˈstrʌktʃə/ | danh từ | kết cấu, cấu trúc |
| stuff | /stʌf/ | danh từ | chất, chất liệu |
| style | /stail/ | danh từ | cột đồng hồ mặt trời |
| succeed | /səkˈsiːd/ | động từ | kế tiếp, tiếp theo |
| success | /səkˈses/ | danh từ | sự thành công, sự thắng lợi |
| successfully | /səksˈɛsfəli/ | trạng từ | có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| such | /sʌtʃ/ | tính từ | như thế, như vậy, như loại đó |
| sudden | /ˈsʌdn/ | tính từ | thình lình, đột ngột |
| suggest | /səˈdʤest/ | động từ | gợi, làm nảy ra trong trí |
| suit | /sjuːt/ | danh từ | bộ com lê, bộ quần áo |
| suitable | /ˈsjuːtəbl/ | tính từ | hợp, phù hợp, thích hợp |
| suitcase | /ˈsjuːtkeis/ | danh từ | cái va li |
| summary | /ˈsʌməri/ | danh từ | bài tóm tắt |
| sunflower | /ˈsʌn,flauə/ | danh từ | cây hướng dương |
| sunglasses | /ˈsʌnɡlɑːsɪz/ | danh từ | kính râm |
| sunlight | /ˈsʌnlait/ | danh từ | ánh sáng mặt trời |
| superlative | /sjuːˈpəːlətiv/ | danh từ | độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối |
| superstar | /sˈuːpəstˌɑː/ | danh từ | <thgt> siêu sao |
| supper | /ˈsʌpə/ | danh từ | bữa cơm tối |
| support | /səˈpɔːt/ | danh từ | sự ủng hộ |
| surfing | /sˈɜːfɪŋ/ | danh từ | môn lướt sóng |
| surname | /ˈsəːneim/ | danh từ | tên họ, họ |
| surprised | /səˈpraɪzd/ | tính từ | ngạc nhiên |
| surprising | /səˈpraiziɳ/ | tính từ | làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc |
| survive | /səˈvaivə/ | động từ | sống lâu hơn |
| swallow | /ˈswɔlou/ | động từ | nuốt |
| sweat | /swet/ | danh từ | mồ hôi |
| sweater | /ˈswetə/ | danh từ | người ra nhiều mồ hôi |
| sweetheart | /ˈswiːthɑːt/ | danh từ | người yêu, người tình |
| swimsuit | /swˈɪmsuːt/ | danh từ | quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ |
| symbol | /ˈsimbəl/ | danh từ | vật tượng trưng |
| symphony | /ˈsimfəni/ | danh từ | bản nhạc giao hưởng |
| system | /ˈsistim/ | danh từ | hệ thống |
| talent | /ˈtælənt/ | danh từ | tài, tài ba, tài năng, tài cán |
| tap | /tæp/ | danh từ | vòi |
| tape | /teip/ | danh từ | dây, dải |
| target | /ˈtɑːgit/ | danh từ | bia |
| task | /tɑːsk/ | danh từ | nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự |
| tear | /tiə/ | danh từ | nước mắt, lệ |
| teenage | /tˈiːneɪdʒ/ | tính từ | thanh thiếu niên |
| teenager | /tˈiːneɪdʒə/ | Cách viết khác : teener | |
| temperature | /ˈtemprətʃə/ | danh từ | nhiệt độ |
| terrify | /ˈterifai/ | động từ | làm khiếp sợ, làm kinh hãi |
| terrorist | /ˈterərist/ | tính từ | khủng bố |
| text | /tekst/ | danh từ | nguyên văn, nguyên bản |
| textbook | /ˈtekstbuk/ | danh từ | sách giáo khoa text) |
| theirs | /ðeəz/ | đại từ | cái của chúng, cái của họ |
| themselves | /ðəmˈselvz/ | danh từ | tự chúng, tự họ, tự |
| therefore | /ˈðeəfɔː/ | trạng từ | bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| thief | /θiːf/ | danh từ | kẻ trộm, kẻ cắp |
| third | /θəːd/ | tính từ | thứ ba |
| thirsty | /ˈθəːsti/ | tính từ | khát |
| though | /ðou/ | trạng từ | tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| thought | /ðou/ | danh từ | sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư |
| thousand | /ˈθauzənd/ | tính từ | nghìn |
| thunderstorm | /ˈθʌndəstɔːm/ | danh từ | bão tố có sấm sét |
| tidy | /ˈtaɪdi/ | tính từ | gọn gàng |
| tie | /tai/ | danh từ | dây buộc, dây cột, dây trói |
| tights | /taits/ | danh từ | quần chật ống |
| till | /til/ | liên từ | cho đến khi |
| timetable | /tˈaɪmteɪbəl/ | danh từ | <Mỹ> kế hoạch làm việc |
| tip | /tɪp/ | danh từ | tiền boa |
| title | /ˈtaitl/ | danh từ | tên |
| toast | /toust/ | danh từ | bánh mì nướng |
| toe | /tou/ | danh từ | ngón chân |
| tone | /toun/ | danh từ | tiếng |
| toothache | /ˈtuːθeik/ | danh từ | đau răng |
| tour | /tuə/ | danh từ | cuộc đi, cuộc đi du lịch |
| tourist | /ˈtuərist/ | danh từ | nhà du lịch, khách du lịch |
| toward | /təˈwɔːd/ | giới từ | về phía, hướng về |
| towards | /təˈwɔːd/ | giới từ | về phía, hướng về |
| track | /træk/ | danh từ | dấu, vết |
| trade | /treid/ | danh từ | nghề, nghề nghiệp |
| tradition | /trəˈdɪʃn/ | danh từ | truyền thống |
| traditional | /trəˈdiʃənl/ | tính từ | truyền thống, theo truyền thống |
| traffic | /ˈtræfɪk/ | danh từ | giao thông |
| traffic light | danh từ | tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ | |
| training | /ˈtreiniɳ/ | danh từ | sự dạy dỗ, sự rèn luyện |
| tram | /træm/ | danh từ | sợi tơ |
| trap | /træp/ | danh từ | đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng |
| traveler | /ˈtrævəlɜː/ | danh từ | người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, ngư… |
| traveller | /ˈtrævlə/ | danh từ | người đi du lịch, người du hành |
| treasure | /ˈtreʤə/ | danh từ | bạc vàng, châu báu, của cải |
| trick | /trik/ | danh từ | mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa |
| trouble | /ˈtrʌbl/ | danh từ | điều lo lắng, điều phiền muộn |
| truly | /ˈtruːli/ | trạng từ | thật, sự thật, đúng |
| trust | /trʌst/ | danh từ | sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy |
| truth | /truːθ/ | danh từ | sự thật, lẽ phải, chân lý |
| tune | /tjuːn/ | danh từ | điệu , giai điệu |
| twice | /twaɪs/ | trạng từ | hai lần |
| uncertain | /ʌnˈsəːtn/ | tính từ | không chắc, còn ngờ |
| uncomfortable | /ʌnˈkʌmfətəbl/ | tính từ | bất tiện, không tiện |
| understand | /ˌʌndəˈstænd/ | động từ | hiểu |
| underwater | /ˈʌndə,wɔːtə/ | tính từ | đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt… |
| uneasy | /ʌnˈiːzi/ | tính từ | không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu |
| unfair | /ˈʌnˈfeə/ | tính từ | quá chừng, quá mức, thái quá |
| unforgettable | /ˈʌnfəˈgetəbl/ | tính từ | không thể quên được |
| unfortunately | /ʌnfˈɔːtʃənətli/ | trạng từ | một cách đáng tiếc, không may |
| unhappy | /ʌnˈhæpi/ | tính từ | không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ |
| unhealthy | /ʌnˈhelθi/ | tính từ | ốm yếu, yếu đuối ốm đau |
| uniform | /ˈjuːnifɔːm/ | tính từ | đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau |
| unimportant | /ˈʌnimˈpɔːtənt/ | tính từ | không quan trọng, không đáng kể |
| unit | /ˈjuːnit/ | danh từ | một, một cái |
| university | /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ | danh từ | trường đại học |
| unknown | /ˈʌnˈnoun/ | tính từ | không biết, chưa từng ai biết, lạ |
| unlike | /ˈʌnˈlaik/ | tính từ | khác, không giống |
| unnecessary | /ʌnˈnesisəri/ | tính từ | không cần thiết, thừa, vô ích |
| unpleasant | /ʌnˈpleznt/ | tính từ | khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét |
| unusual | /nˈjuː u l/ | tính từ | không thường, không thông thường, không thường dùng, không… |
| upon | /ˈp n/ | giới từ | trên, ở trên |
| upset | /pˈset/ | động từ | làm đổ, đánh đổ, lật đổ |
| upstairs | /ˈ pˈste z/ | tính từ | tầng trên |
| used | /juːzd/ | tính từ | thường dùng, đang dùng |
| useful | /ˈjuːsful/ | tính từ | có ích, dùng được |
| usual | /ˈjuː u l/ | tính từ | thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen |
| valley | /ˈvæli/ | danh từ | thung lũng |
| value | /ˈvæljuː/ | danh từ | giá trị |
| verb | /vəːb/ | danh từ | động từ |
| video game | danh từ | trò chơi viđêô | |
| view | /vjuː/ | danh từ | sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt |
| village | /ˈvilidʤ/ | danh từ | làng, xã |
| violent | /ˈvaiələnt/ | tính từ | mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt |
| violin | /,vaiəˈlin/ | danh từ | đàn viôlông |
| visitor | /ˈvizitə/ | danh từ | khách, người đến thăm |
| vocabulary | /vəˈkæbjuləri/ | danh từ | từ vựng |
| voice | /vɔis/ | danh từ | tiếng, tiếng nói, giọng nói & ) |
| walking | /ˈwɔːkiɳ/ | danh từ | sự đi, sự đi bộ |
| wallet | /ˈwɒlɪt/ | danh từ | ví |
| wander | /ˈwɔndə/ | động từ | đi thơ thẩn, đi lang thang |
| washing-up | /ˈwɔʃiɳˈʌp/ | danh từ | việc rửa bát wash-up) |
| wave | /weiv/ | danh từ | sóng, làn sóng & ) |
| weak | /wiːk/ | tính từ | yếu, yếu ớt |
| wealth | /welθ/ | danh từ | sự giàu có, sự giàu sang |
| web | /web/ | danh từ | vi dệt |
| wedding | /ˈwedi/ | danh từ | lễ cưới |
| weekday | /wˈiːkdeɪ/ | danh từ | ngày thường trong tuần |
| weekly | /ˈwiːkli/ | tính từ | kéo dài một tuần |
| weep | /wiːp/ | động từ | khóc |
| weigh | /wei/ | động từ | cân |
| weight | /ˈweit/ | danh từ | trọng lượng, sức nặng |
| well-known | /ˈwelˈnoun/ | tính từ | nổi tiếng, ai cũng biết |
| west | /west/ | tính từ | tây |
| wet | /wet/ | tính từ | ẩm |
| whatever | /w tˈev/ | tính từ | nào |
| while | /waɪl/ | liên từ | trong khi |
| whole | /houl/ | tính từ | bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng |
| whom | /huːm/ | đại từ | ai, người nào |
| wide | /waid/ | tính từ | rộng, rộng lớn |
| widely | /ˈwaidli/ | trạng từ | nhiều, xa |
| wild | /waild/ | tính từ | dại, hoang rừng |
| windy | /ˈwindi/ | tính từ | có gió, lắm gió, lộng gió |
| wine | /wain/ | danh từ | rượu vang |